waardering trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ waardering trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ waardering trong Tiếng Hà Lan.

Từ waardering trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là xếp loại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ waardering

xếp loại

noun

Xem thêm ví dụ

De Gileadschool heeft de studenten geholpen hun waardering voor die slaafklasse te vergroten.
(Ê-sai 30:21; Ma-thi-ơ 24:45-47) Trường Ga-la-át giúp các học viên gia tăng lòng biết ơn đối với lớp “đầy-tớ”.
Waardeer door God geschonken vrijheid
Quí trọng sự tự do mà Đức Chúa Trời ban cho
Mediteer vol waardering
Suy ngẫm với lòng biết ơn
Niemand van ons zal ooit in dit leven voldoende waardering aan de dag kunnen leggen voor alle heilzame gevolgen van de verzoening.
Trong cuộc sống trần thế, không một ai trong chúng ta có thể biết ơn đủ một cách trọn vẹn những kết quả mang lại lợi ích của Sự Chuộc Tội.
Het is niet ongewoon dat oprechte lezers die deze tijdschriften nog maar korte tijd lezen, op zo’n hartverwarmende wijze hun waardering uiten.
Không có gì mà lạ khi được nghe những độc giả thành thật phát biểu ý kiến sưởi ấm lòng như vậy để tỏ sự quí mến sau khi đã đọc các tạp chí nêu trên dù chỉ một thời gian ngắn.
Hetzelfde dopaminesysteem dat aan drugs verslaaft, dat je doet verstijven als je de ziekte van Parkinson krijgt, dat bijdraagt aan een aantal psychosen, wordt ook gebruikt om interactie met anderen te waarderen en de waarde te bepalen van je gebaren als je interageert met iemand anders.
Chính chất Đô-pa-min gây ra sự nghiện, làm bạn tê cơ khi mắc bệnh Parkinson, nguyên nhân của nhiều rối loạn tâm lý, cũng như ảnh hưởng đến việc đánh giá tương tác với người khác và gắn giá trị cho mỗi cử chỉ khi bạn tương tác với người khác.
12 Men behoudt een dergelijke waardering voor Jehovah’s rechtvaardige beginselen niet alleen door de bijbel te bestuderen, maar ook door geregeld aan christelijke vergaderingen deel te nemen en door samen een aandeel te hebben aan de christelijke bediening.
12 Chúng ta có thể gìn giữ lòng quý trọng đối với các nguyên tắc công bình của Đức Giê-hô-va, không phải chỉ bằng cách học hỏi Kinh-thánh nhưng cũng bằng cách tham dự đều đều các buổi nhóm họp của tín đồ đấng Christ và cùng nhau tham gia trong công việc rao giảng.
Beslist niet; doe dus uw best om het goede in uw partner te waarderen, en breng uw waardering in woorden tot uitdrukking. — Spreuken 31:28.
Chắc chắn là không; vậy hãy cố gắng quí trọng đức tính tốt của người hôn phối, và hãy diễn tả lòng quí trọng của bạn bằng lời nói (Châm-ngôn 31:28).
Hoe kunnen we onze waardering tonen voor Jehovah’s voorzieningen?
Bằng cách nào chúng ta thể hiện lòng biết ơn về những sự cung cấp của Đức Giê-hô-va?
Leer je kinderen om waardering te tonen (Zie alinea 15)*
Hãy dạy con tỏ lòng biết ơn (Xem đoạn 15)*
Als voorbeelden worden genoemd: „Polen . . ., waar de religie zich met de natie verbonden had en de kerk een hardnekkige tegenstander van de heersende partij geworden was; . . . de DDR, waar de kerk dissidenten alle ruimte gaf en hun toestond hun kerkgebouwen voor organisatorische doeleinden te gebruiken; [en] Tsjechoslowakije, waar christenen en democraten elkaar in gevangenissen ontmoetten en leerden waarderen en waar zij zich ten slotte met elkaar verbonden.”
Báo này đi vào chi tiết: “Chẳng hạn, tại Ba-lan tôn giáo liên minh với quốc dân, và nhà thờ trở thành một đối thủ lợi hại cho chính đảng nắm quyền; tại Cộng hòa Dân chủ Đức [cựu Đông Đức] nhà thờ chứa chấp những người bất đồng ý kiến với chính quyền và cho phép họ dùng các giáo đường làm trụ sở hoạt động chính trị; tại xứ Tiệp-khắc, giáo dân Ky-tô và những người theo phe dân chủ gặp nhau trong tù, ái mộ lẫn nhau và cuối cùng phối hợp lực lượng chung”.
Naarmate wij groeien in kennis en begrip van en waardering voor Jehovah en zijn maatstaven, zal ons geweten, ons morele besef, ons helpen Gods beginselen in welke omstandigheden maar ook toe te passen, zelfs in zeer persoonlijke kwesties.
(1 Cô-rinh-tô 15:33; Phi-líp 4:8) Khi gia tăng kiến thức, sự hiểu biết và lòng yêu mến Đức Giê-hô-va cùng với tiêu chuẩn Ngài, lương tâm hoặc ý thức đạo đức của chúng ta sẽ giúp chúng ta áp dụng nguyên tắc Đức Chúa Trời trong bất cứ hoàn cảnh nào, kể cả trong những vấn đề rất riêng tư.
Dat is echt geweldig! Zouden we uit waardering hiervoor niet geregeld moeten bidden tot degene die terecht de „Hoorder van het gebed” wordt genoemd? — Psalm 65:2.
Chẳng phải lòng biết ơn về điều này thôi thúc chúng ta thường xuyên cầu nguyện với Đấng đáng được gọi là “Đấng nghe lời cầu-nguyện” hay sao?—Thi-thiên 65:2.
Ik denk nog steeds met waardering aan hun liefdevolle raad en hun geweldige voorbeeld van loyaliteit aan Jehovah en zijn organisatie.
Tôi rất quý lời khuyên yêu thương mà các anh này đã dành cho tôi cũng như gương về lòng trung thành của họ đối với Đức Giê-hô-va và tổ chức của ngài.
Waarom zou u niet vragen wat uw partner het meest zou waarderen, in plaats van aan te nemen dat u weet hoe u rekening met hem of haar moet houden?
Thay vì cho rằng mình biết cách tốt nhất để biểu lộ lòng quan tâm, hãy hỏi vợ/chồng bạn cách đó là gì.
Mijn waardering voor bijbelse waarheden en de op de bijbel gebaseerde hoop om voor eeuwig onder Gods hemelse koninkrijk op aarde te leven groeide.
Sự hiểu biết và quý trọng của tôi đối với lẽ thật của Kinh Thánh cũng như hy vọng dựa trên Kinh Thánh về sự sống đời đời trên đất dưới sự cai trị của Nước Đức Chúa Trời ngày càng gia tăng.
Heb waardering voor geestelijke zaken
Quý trọng những điều thiêng liêng
Blijk gevend van zowel liefde voor hun moeder als waardering voor de zendingsdienst, zei de jongere broer: „Ik heb nu een gezin en kinderen.
Biểu lộ tình yêu thương đối với mẹ cũng như cảm nhận giá trị của công việc giáo sĩ, người em nói: “Hiện nay em có gia đình và con cái.
Wanneer iemand met waardering mediteert over wat hij omtrent Jehovah leert, dringt het diep in zijn hart door en beweegt het hem tot handelen.
Khi một người suy gẫm với lòng biết ơn về những gì mình đã học được về Đức Giê-hô-va, thì những điều này thấm sâu vào lòng và thúc đẩy người đó hành động.
Getuigt de wijze waarop u uw leven gebruikt, van waardering voor het inzicht dat Jehovah via zijn organisatie heeft gegeven?
Cách bạn dùng đời sống của bạn có chứng tỏ bạn quí trọng sự thông sáng mà Đức Giê-hô-va đã ban cho qua trung gian tổ chức của Ngài không?
Stel de volgende vragen om de cursisten meer begrip en waardering bij te brengen voor de rol die het avondmaal speelt om ons te helpen de Heiland indachtig te zijn:
Sử dụng một số hoặc tất cả các câu hỏi sau đây để giúp học sinh hiểu sâu hơn và biết ơn vai trò của Tiệc Thánh trong việc giúp chúng ta tưởng nhớ đến Đấng Cứu Rỗi:
Uniek voor mensen is dat zij schoonheid waarderen, over de toekomst nadenken en zich tot een Schepper aangetrokken voelen
Chỉ riêng có loài người cảm thụ cái đẹp, nghĩ đến tương lai và được thu hút đến Đấng Tạo Hóa
Daarom zijn jullie hier en waarderen jullie de informatie die we uitwisselen.
Đó là lý do các bạn ở đây và vì sao bạn coi trọng thông tin mà chúng ta trao đổi.
Terwijl Jakob blijk gaf van belangstelling voor geestelijke zaken en geloof in Gods beloften, toonde Esau een materialistische gezindheid en gebrek aan waardering voor heilige dingen. — Hebreeën 11:21; 12:16, 17.
Trong khi Gia-cốp tỏ ra chú trọng đến việc thiêng liêng và tin nơi lời hứa của Đức Chúa Trời, Ê-sau bày tỏ khuynh hướng thiên về vật chất và không biết quí trọng những việc thánh (Hê-bơ-rơ 11:21; 12:16, 17).
Als we dat plan van geluk begrijpen, krijgen we een eeuwig perspectief, waarmee we de geboden, verordeningen, verbonden en beproevingen oprecht gaan waarderen.
Việc hiểu được kế hoạch hạnh phúc này mang đến cho chúng ta một viễn cảnh vĩnh cửu và giúp chúng ta thực sự quý trọng các giáo lệnh, giáo lễ, giao ước, và những thử thách cùng những nỗi khổ cực.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ waardering trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.