voorschrijven trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ voorschrijven trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ voorschrijven trong Tiếng Hà Lan.

Từ voorschrijven trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hỏi, chất vấn, ra lệnh, yêu cầu, cầu xin. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ voorschrijven

hỏi

(demand)

chất vấn

(ask)

ra lệnh

(direct)

yêu cầu

(require)

cầu xin

(ask)

Xem thêm ví dụ

Ik kan mijzelf niet iets voorschrijven, ofwel?
Tôi không thể diễn tả được.
Hoe zou een met gezag beklede christelijke arts, ook al heeft de patiënt geen bezwaar tegen de behandeling, een bloedtransfusie kunnen voorschrijven of een abortus kunnen verrichten terwijl hij weet wat de bijbel hierover zegt?
Cho dù một bệnh nhân không phản đối, làm sao một bác sĩ theo đạo đấng Christ, điều trị bệnh nhân lại có thể ra lệnh tiếp máu hoặc thực hiện một vụ phá thai, trong khi vẫn ý thức Kinh Thánh nói gì về các vấn đề ấy?
Als palliatieve zorg een kankermedicijn was, zou iedere oncoloog op aarde het voorschrijven.
Nếu chăm sóc sau điều trị là thuốc ung thư, thì mọi bác sỹ ung thư trên hành tinh này đều kê đơn với thuốc đó rồi.
De Syrische legeraanvoerder Naäman was iemand die het erg moeilijk vond zich iets door een eenvoudige man te laten voorschrijven.
Na-a-man, người chỉ huy quân đội Sy-ri, là nhân vật cảm thấy khó chấp nhận một người tầm thường dạy mình.
We willen dat fysiotherapeuten deze digitale behandeling voorschrijven en patiënten helpen met het spelenderwijs herstellen in hun eigen huis.
Chúng tôi muốn giúp các bác sĩ chỉ định cách trị liệu số và giúp các bệnh nhân phục hồi tại nhà theo cách của họ.
Maar ik wil dat iedereen hier zich een wereld voorstelt waar in plaats van het voorschrijven van steroïden, inhalators en medicatie, de dokter zich tot Julie wendt en zegt:
Nhưng tôi muốn mọi người ở đây hình dung lại một thế giới trong đó thay vì việc kê toa xteoit, máy thở và thuốc, ông bác sỹ quay lại với Julie và nói,
Degenen die Jehovah’s Getuigen kennen, weten echter dat zij een hoge achting hebben voor het gezinsleven en zich trachten te houden aan de bijbelse geboden die voorschrijven dat een man en zijn vrouw elkaar liefhebben en respecteren en dat kinderen hun ouders gehoorzamen, of dezen nu gelovigen zijn of niet. — Efeziërs 5:21–6:3.
Nhưng những người quen biết với Nhân-chứng Giê-hô-va biết rằng họ xem trọng đời sống gia đình và cố gắng tuân theo điều răn Kinh-thánh là vợ chồng phải yêu thương nhau, tôn trọng lẫn nhau, và con cái vâng lời cha mẹ dù cha mẹ tin đạo hay không (Ê-phê-sô 5:21–6:3).
Er zijn zelfs dokters die het voorschrijven.
Thực tế, một số bác sĩ còn kê đơn trò đó.
80 Met elk lid van de kerk van Christus dat zondigt, of op een overtreding wordt betrapt, zal worden gehandeld zoals de Schriften het voorschrijven.
80 Bất cứ tín hữu nào của giáo hội Đấng Ky Tô mà phạm giới, hay bị bắt gặp làm điều lỗi lầm, thì phải được đối xử theo như trong thánh thư chỉ dẫn.
Alleen opgedragen en gedoopte leden van de gemeente mogen in verband met de resolutie hun stem uitbrengen, tenzij wettelijke vereisten het anders voorschrijven, wat het geval zou kunnen zijn wanneer het om aangelegenheden in verband met corporaties of leningen voor Koninkrijkszalen gaat.
Chỉ có những người đã dâng mình và làm báp têm rồi trong hội thánh mới có quyền biểu quyết trừ khi pháp luật đòi hỏi khác hơn, chẳng hạn như trong trường hợp phải biểu quyết liên can đến vấn đề hiệp hội hoặc mượn tiền cho Phòng Nước Trời.
Afhankelijk van de toestand van de patiënt zullen artsen misschien rode bloedcellen, witte bloedcellen, bloedplaatjes of plasma voorschrijven.
Tùy theo tình trạng của bệnh nhân, bác sĩ có thể kê đơn hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu hoặc huyết tương.
Bij de behandeling van gevallen van shock zal de arts misschien bepaalde medicijnen voorschrijven om te helpen de bloeddruk te verhogen en het bloedplaatjesgehalte te herstellen.
Để chữa trị sốc, bác sĩ có thể sử dụng các loại thuốc có công dụng nâng huyết áp và phục hồi lại số lượng tiểu cầu đã suy giảm.
TE: Wat wij hebben gedaan is geen formule die we voorschrijven aan anderen.
TE: Điều chúng tôi làm không phải là công thức cho những người khác.
We kunnen de echte effecten van geneesmiddelen die wij voorschrijven niet kennen als we geen toegang hebben tot alle informatie.
Chúng ta không biết thật sự ảnh hưởng của các loại thuốc chúng tôi quy định nếu chúng tôi không có quyền truy cập cho tất cả các thông tin.
Elk geneesmiddel dat we voorschrijven of dat we zelf genomen hebben of dat we aan onze families gegeven hebben is eerst op een dier getest.
Mỗi một thứ thuốc chúng tôi kê hoặc bản thân từng dùng hoặc tự kê cho gia đình mình đều đã từng được thử nghiệm trên động vật.
Toewijzingen: Leerlingen moeten de voorbeeldgesprekken demonstreren, tenzij de instructies iets anders voorschrijven.
Các bài của học viên: Trừ khi có hướng dẫn khác, học viên nên trình bày theo Gợi ý cho cuộc trò chuyện.
Of als iemand aan bepaalde ziekten blootstaat, kunnen artsen injecties voorschrijven met gammaglobuline, gewonnen uit het bloedplasma van personen die daar reeds immuun voor zijn.
Hoặc nếu một người có nguy cơ mắc bệnh nào đó, bác sĩ có thể cho tiêm gamma globulin, chiết từ huyết tương của những người có tính miễn dịch.
Dat kan niemand u voorschrijven.
Không ai có thể nói hộ cho bạn được.
Ik bedoel, wie kan nu voorschrijven wat je moet geloven?
Ý tôi muốn nói là làm thế nào có thể có thẩm quyền nào về một điều nào đó bắt ta phải tin?
Of we zouden kunnen kijken welke medicijnen artsen voorschrijven, passief, en zien hoe de verspreiding daarvan verloopt binnen netwerken van artsen.
Hoặc ta có thể theo dõi những lần kê đơn của bác sĩ, một cách thụ động, và quan sát sự lan truyền của những tiến bộ dược phẩm diễn ra như thế nào trong mạng lưới các bác sĩ.
U HEBT vast wel gemerkt dat de meeste georganiseerde religies de nadruk leggen op rijkversierde gebedshuizen en dat ze specifieke tijden van de dag voorschrijven waarop gebeden opgezonden moeten worden.
Bạn hẳn nhận thấy phần lớn các tôn giáo đều chú trọng đến nơi cầu nguyện trang nghiêm, cầu kỳ và quy định giờ cầu nguyện.
Als je bijvoorbeeld een werkaccount op je telefoon hebt, kan je werkgever voorschrijven dat je een pincode, patroon of wachtwoord gebruikt.
Ví dụ: nếu bạn có tài khoản công việc trên điện thoại, thì cơ quan của bạn có thể yêu cầu bạn phải sử dụng mã PIN, hình mở khóa hoặc mật khẩu.
Als bepaalde verordeningen recycling voorschrijven, maakt het gehoorzamen daaraan deel uit van ’caesar terugbetalen wat van caesar is’ (Mattheüs 22:21).
Nếu luật địa phương bắt buộc phải phân loại rác để tái chế thì việc tuân theo luật đó nằm trong nguyên tắc “trả cho Sê-sa vật gì của Sê-sa” (Ma-thi-ơ 22:21).
Ik laat me de wet niet voorschrijven.
Tôi không nghe lệnh của những người lạ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ voorschrijven trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.