volwaardig trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ volwaardig trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ volwaardig trong Tiếng Hà Lan.

Từ volwaardig trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là khỏe mạnh, hoàn toàn, chính thức, đầy, đáng giá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ volwaardig

khỏe mạnh

(wholesome)

hoàn toàn

(full)

chính thức

(full-fledged)

đầy

(full)

đáng giá

(valuable)

Xem thêm ví dụ

Gezondheid, ik zoek volwaardige ingrediënten die goed zijn voor mijn lichaam.
Cho sức khỏe, tôi muốn có những thành phần tinh khiết có lợi cho cơ thể của tôi.
Een rat is een volwaardig organisme, met netwerken van organen die interageren.
Sau cùng thì, lũ chuột là cả một cơ thể sống với hệ thống các cơ quan tương tác.
Als je volgens de geboden leeft, dan ben je waardig om functies te vervullen in de kerk en een volwaardig lid te zijn, naar de tempel te gaan en alle zegeningen van de verzoening van de Heiland te ontvangen.’
Nếu cuộc sống của em phù hợp với các giáo lệnh thì em xứng đáng để phục vụ trong Giáo Hội, vui hưởng mọi quyền hạn của người tín hữu cũng giống như các tín hữu khác, tham dự đền thờ, và tiếp nhận tất cả các phước lành của Sự Chuộc Tội của Đấng Cứu Rỗi.”
Deze moskeeën werden aangevallen omdat de mensen die binnen aan het bidden waren behoorden tot een bepaalde sekte van de islam die volgens fundamentalisten geen volwaardige moslims zijn.
Các nhà thờ Hồi giáo đã bị tấn công là bởi vì những người cầu nguyện bên trong là từ một giáo phái đặc biệt của đạo Hồi họ không được những người chính thống tin họ hoàn toàn là người Hồi giáo.
De British Association zou later de eerste belangrijke nationale wetenschappelijke organisatie ter wereld zijn die vrouwen als volwaardige leden aannam.
Hiệp hội Anh sau này sẽ là tổ chức đầu tiên trong số tổ chức khoa học tự nhiên trên thế giới chấp nhận phụ nữ làm thành viên chính thức.
De partij is een volwaardig lid van de Liberale Internationale sinds 1996, en was daarvoor een waarnemend lid tussen 1994 en 1996.
Đảng này là thành viên đầy đủ của Tự do quốc tế từ năm 1996, đã là một thành viên quan sát từ 1994-1996, và là thành viên đầy đủ của đảng Dân chủ Tự do châu Âu và Đảng Cải cách.
We hopen dat jullie aan het einde van week 7 allemaal volwaardige Python programmeurs zijn.
Chúng tôi hy vọng vào cuối của 7 tuần tất cả các bạn đều thực hiện được việc lập trình bằng Python.
Sommige van deze sekten zijn van oudsher gevestigde religieuze groeperingen die zichzelf als volwaardige kerken beschouwen.
Một số trong những giáo-phái đó đã được thiết lập từ lâu năm và tự nhận là những giáo-hội đầy đủ.
Niemand dacht dat ze een sport zouden kunnen uitoefenen, laat staan een volwaardig lid van de samenleving te kunnen zijn.
Không ai cho rằng họ có thể chơi thể thao, huống chi là trở thành một thành viên có giá trị trong xã hội.
En voor mij is het vooral het idee dat, als dit meisje afstudeert als een volwaardig persoon, de kans bestaat dat zij een volwaardige wereld zal eisen -- een volwaardige wereld -- om op te leven.
Đối với tôi, đó chỉ là một ý tưởng cho rằng nếu bé gái nhỏ này tốt nghiệp ra trường như một người toàn vẹn, thì rất có thể cô bé sẽ đòi hỏi một thế giới cũng toàn vẹn, để sống.
Nadat de cursisten hebben gereageerd, legt u uit dat er vandaag de dag mensen zoals de bekeerde Zoramieten zijn die zich proberen te bekeren en als volwaardig lid van de kerk erkend willen worden. Die mensen hebben steun en aanmoediging van anderen nodig.
Sau khi học sinh trả lời, hãy giải thích rằng ngày nay có những người giống như dân Gia Rôm đã hối cải là những người đang tìm cách hối cải và trở lại với vai trò tín hữu trọn vẹn trong Giáo Hội và là những người cần người khác hỗ trợ và khuyến khích.
Dat we geen volwaardige mensen kunnen zijn totdat we geven om mensenrechten en fundamentele waardigheid.
Biết rằng chúng ta không thể làm con người thực sự đến khi nào chúng ta quan tâm đến nhân quyền và nhân phẩm.
8 Eunuchen, zelfs indien zij uit joodse ouders geboren zijn, kunnen geen volwaardig lid van de natie Israël worden* (Deuteronomium 23:1).
8 Dù cha mẹ là người Do Thái, người hoạn cũng không được hưởng trọn quyền của một thành viên nước Y-sơ-ra-ên.
* Hoe kunnen wij het voorbeeld van Alma en het volk van Ammon volgen wanneer wij met anderen spreken die zich proberen te bekeren en weer als volwaardig lid van de kerk erkend willen worden?
* Làm thế nào chúng ta có thể noi theo tấm gương của An Ma và dân Am Môn khi giao tiếp với những người đang tìm cách hối cải và trở lại với vai trò tín hữu trọn vẹn trong Giáo Hội?
Maar ze vonden de bewijzen, dat er belangrijke, waardevolle informatie in het boek zat, en dat merkten ze op toen ze een volwaardige academische recensie schreven.
Nhưng họ thấy những bằng chứng rằng có những thông tin giá trị và quan trọng trong cuốn sách này, và họ sẽ bình luận về nó khi họ kiểm tra nó toàn diện.
Nu is het een volwaardig project waar meer mensen aan werken.
Và hiện nay nó là một dự án nở rộ được ngày càng nhiều người dùng.
Klausner beschrijft hen als „een middenpositie innemend”, want zij aanvaardden het judaïsme en „namen een deel van de gebruiken in acht, maar . . . werden geen volwaardige joden”.
Ông Klausner miêu tả họ như “đứng trong một vị thế trung dung”, vì họ chấp nhận Do Thái Giáo và “tuân giữ một số các tập tục của đạo Do Thái, nhưng... không trở thành người Do Thái toàn diện”.
De kans en de uitdaging voor maaswerkbedrijven, bijvoorbeeld bedrijven als Zipcar of Netflix, die volwaardige maaswerkbedrijven zijn, of andere bedrijven, waaronder veel autobedrijven, autoproducenten, die beginnen met het aanbieden van hun eigen autodeeldiensten en tevens een tweede merk of meer als proef -- is het autodelen onweerstaanbaar te maken.
cơ hội và thách thức với kinh doanh theo mạng và những công ty như Zipcar hay Netflix là mô hình kinh doanh hoàn toàn theo mạng lưới và những nơi khác bạn có nhiều công ty về xe sản xuất ô tô những người đang bắt đầu đưa ra chính chiếc xe của họ để làm dịch vụ cũng như một nhãn hiệu thân thuộc hoặc như một thử nghiệm , tôi nghĩ đó là tạo ra những chia sẻ hấp dẫn
Toch komen familienamen wel voor in IJsland en deze zijn volwaardige achternamen.
Sau khi lấy chồng, phụ nữ Iceland giữ nguyên tên họ của mình.
Door deze respectvolle en lieve uitdrukking te gebruiken, behandelde hij haar niet alleen als een volwaardig lid van de maatschappij maar erkende hij ook dat ze een groot geloof had (Lukas 19:9; Galaten 3:7).
Qua lời nói tôn trọng và tử tế này, ngài không chỉ nhìn nhận vị trí của bà trong xã hội mà còn công nhận đức tin lớn của bà.—Lu-ca 19:9; Ga-la-ti 3:7.
Maak me een volwaardig partner in je plan.
Cho con một người đồng hành tốt trong kế hoạch của cha.
Maak me dan volwaardig partner in je plan.
Sau đó cho con một đối tác hoàn hảo trong kế hoạch của cha.
We kunnen onmogelijk over duurzame vrede praten, over de opbouw van democratie, van een duurzame economie, over enig welke stabiliteit, als we de vrouwen geen volwaardige plaats geven aan de onderhandelingstafel.
Không có cách nào mà chúng ta có thể nói về hòa bình mãi mãi về xây dựng nền cộng hòa, nền kinh tế bền vững, và bất cứ thể loại nào của sự ổn định

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ volwaardig trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.