vastgoed trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ vastgoed trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ vastgoed trong Tiếng Hà Lan.
Từ vastgoed trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bất động sản, Bất động sản. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ vastgoed
bất động sảnnoun Voor de vastgoed conferentie waar we over een paar weken heengaan? Cho cuộc hội nghị bất động sản mà chúng ta sẽ đi trong vài tuần nữa ấy? |
Bất động sảnnoun (goederen die niet kunnen worden verplaatst, zoals huizen, gronden, ...) Voor de vastgoed conferentie waar we over een paar weken heengaan? Cho cuộc hội nghị bất động sản mà chúng ta sẽ đi trong vài tuần nữa ấy? |
Xem thêm ví dụ
Nog verder weg, voorbij de baan van Neptunus, ver weg van de zon, daar vind je het ware vastgoed. Đi xa ra một chút, bạn sẽ tìm thấy bên ngoài quỹ đạo của Hải Vương tinh, xa hẳn so với mặt trời, đó là nơi mà lãnh địa của các vật thể thực sự bắt đầu. |
Ze zijn rijk geworden in buitenlandse valuta en willen dat ik dat investeer in Florida vastgoed. Họ đã tích trữ tài sản trong các tài khoản nước ngoài và muốn tôi đầu tư chúng vào bất động sản Florida. |
Ze brachten vier kinderen groot terwijl broeder Ridd zijn loopbaan in commercieel vastgoed en andere ondernemingen opbouwde. Gia đình Ridd nuôi dạy bốn đứa con trong khi Anh Ridd phát triển sự nghiệp trong ngành bất động sản thương mại và các doanh nghiệp thương mại khác. |
Maar ’s avonds dacht ik aan wat vastgoed dat we in een andere staat hadden gekocht. Và rồi, đến buổi chiều, tôi nghĩ về một bất động sản mà chúng tôi sở hữu ở một tiểu bang khác. |
Onroerend goed, vastgoed. Nguyên phệ, nguyên vĩnh trinh, vô cữu. |
Maar we zijn terug, ook al is het met minder vastgoed en onder de radar. Nhưng tôi đã trở lại, mặc dù tài sản ít hơn và ít kín đáo hơn. |
De vastgoed stortte in en veel woningen werden door executieverkoop verkocht. Sau khi nhà tù đóng cửa, nhiều tài sản đã được đem bán đấu giá. |
New York is een belangrijk centrum voor financiën, verzekeringen, vastgoed, media en kunst in de Verenigde Staten en daarbuiten. Thành phố là một trung tâm chính về tài chính, bảo hiểm, địa ốc và nghệ thuật tại Hoa Kỳ. |
Het is vastgoed. Tôi chắc là nó rất tốt rồi. |
Mijn naam en wat overblijft van mijn vastgoed met alle wettelijke verplichtingen en winsten, al mijn bezittingen, goud, zilver en andere betaalmiddelen, laat ik na aan Gaius Octavian, die, wat ook de omstandigheden zijn en in al wat hij doet... moet erkend worden als mijn wettige zoon Tên ta và phần di sản còn lại với mọi giao ước và lợi ích hợp pháp, mọi của cải, vàng, bạc và các loại tiền tệ, ta để lại cho Gaius Octavian, người từ nay trở đi được xem như |
Vastgoed. Bất động sản. |
Het collectieve besluit van 1,3 miljard mensen heeft een fluctuatie in de economie en vraag naar van alles veroorzaakt, van gezondheidszorg en onderwijs tot vastgoed en consumentengoederen. Chính quyết định của một tập thể gồm 1.3 tỷ người đã gây ra biến động kinh tế và nhu cầu trong mọi phương diện, từ dịch vụ y tế và giáo dục đến tài sản và tiêu thụ hàng hoá. |
Ten eerste zullen minder mensen op hetzelfde stuk land ervoor zorgen dat investeren in vastgoed niet loont. Một là, ít người hơn, trên một diện tích đất cố định dẫn đến đầu tư bất động sản là một canh bạc nguy hiểm. |
Tenzij iemand probeert het vastgoed uit de dossiers te laten verdwijnen. Trừ khi ai đó đang cố che đậy sự thật là tài sản đã bị rút khỏi báo cáo. |
Dus, enorme dingen in bouw, vastgoed, hypotheken. Vậy đó, một vấn đề lớn khác là các ngành xây dựng, địa ốc, thị trường nhà đất. |
Dus dit is vastgoed, of een gebouw. Đây còn gọi là bất động sản hay nôm na là tòa nhà. |
We hebben mogelijkheden in huisvesting en vastgoed. Chúng tôi có những cơ hội về nhà cửa và địa ốc. |
Ik heb je hulp nodig met de aankoop van dat vastgoed in Brooklyn. Anh sẽ cần em ủng hộ để mua mảnh đất này ở Brooklyn. |
waarop je kon zien hoeveel vastgoed in de stad aan de dood is gewijd. Cho nên một trong những vật triển lãm của chúng tôi là một bản đồ về London cái mà chỉ ra bao nhiêu bất động sản trong thành phố được sử dụng cho cái chết. |
In de steden komt een groot deel van de prijs van vastgoed voort uit zijn speculatieve waarde. Trong thành phố, phần lớn giá trị tài sản thật sự là giá trị đầu cơ. |
Ik heb hier dus een distributiebouwer gemaakt waar je in plaats van resultaten in cijfers toont wat je voor die resultaten kan kopen, en vooral vastgoed dat je je kan veroorloven als je na je pensioen 3000, 2500, 2000 dollar per maand verdient enzovoort. Và đây tôi đang tạo ra máy xây dựng phân bố nó sẽ không chỉ ra những kết quả dưới dạng những con số mà cho họ thấy những kết quả đó sẽ đưa bạn đến đâu, với một căn hộ củ thể bạn có thể chi trả nếu nghỉ hưu với 3000 hay 2500, 2000 đô la cho một tháng, vân vân. |
vastgoed, aandelen, obligaties en verzekeringen bất động sản, cổ phiếu, trái phiếu và bảo hiểm |
Ze kochten foute banken, vastgoed, autodealers renpaarden, kunst. Noem maar op. Chúng mua ngân hàng bẩn, dinh thự, cửa hàng bán xe, ngựa đua, tranh nghệ thuật, gì cũng có. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ vastgoed trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.