varsovia trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ varsovia trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ varsovia trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ varsovia trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là warszawa, Warszawa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ varsovia

warszawa

Warszawa

proper

Xem thêm ví dụ

Varsovia es nuestra.
Tỉnh lỵ là Warszawa.
Al comentarle a los pilotos de su viaje a Varsovia, Siletsky cavó su propia fosa.
Khi Siletsky nói với các phi công về chuyến đi của ổng tới Varsava, ổng đã viết bản án cho chính ổng.
Prusia recuperó el territorio obtenido en la Primera Partición, pero que tuvo que ceder al Ducado de Varsovia en 1807.
Phổ giành lại lãnh thổ mà họ có được đầu tiên trong lần chia cắt thứ nhất, nhưng đã phải từ bỏ cho Công quốc Warszawa vào năm 1807.
Durante los años 1960, mientras se incrementaba la alerta estratégica y se desarrollaron una multitud de cazas por parte de los miembros de la OTAN y el Pacto de Varsovia, las deficiencias del Lightning en términos de alcance y poder de fuego llegaron a ser aparentes.
Trong thập niên 1960, do nhận thức chiến lược được nâng cao và vô số các lựa chọn thiết kế máy bay tiêm kích được phát triển bởi các nước thành viên các khối NATO và Warszawa, nên tầm hoạt động cũng như hỏa lực vũ khí của Lightning nhanh chóng trở nên hạn chế.
Aquí en Varsovia, hay mucha gente... que conocemos muy bien y otra gente... que no conocemos tan bien y que quisiéramos conocer mejor.
Ở đây, ở Varsava này, có rất nhiều người... mà chúng ta biết rất rõ, và có rất nhiều người... mà chúng ta không biết rõ lắm và muốn biết được nhiều hơn.
Varsovia, trabé conocimiento de la aventurera conocida, Irene Adler.
Warsaw, tôi đã quen gái điếm nổi tiếng, Irene Adler.
En particular, la Convención de Varsovia: Ordena a las compañías emitir tiquetes para los pasajeros, Requiere que las compañías emitan resguardos de equipaje para el equipaje facturado Limita la responsabilidad de las compañías a 16.600 Derechos Especiales de Giro (DEG) por daños personales, 17 DEG por kilo de equipaje facturado y cargo, 332 DEG por equipaje de mano.
Công ước Warszawa quy định như sau: người chuyên chở phải phát hành vé hàng khách; người chuyên chở phải phát hành phiếu hành lý cho hành lý ký gửi; và trách nhiệm bồi thường tối thiểu của người chuyên chở là 16.600 SDR (Quyền rút vốn đặc biệt) đối với thương tổn về người 17 SDR/kg hàng lý ký gửi hoặc hàng hóa 332 SDR đối với hành lý xách tay.
Llegaremos a Varsovia cualquier día de estos.
Chúng ta sẽ vào Warsaw trong vài ngày tới!
A finales de los años ochenta Hungría promovió la disolución del Pacto de Varsovia y se abrió a la economía de mercado.
Trong cuối thập kỉ 1980, Hungary đã dẫn đầu phong trào giải tán Hiệp ước Warszawa và chuyển sang một thể chế dân chủ nhiều ứng cử viên.
Que viajaba a Varsovia.
Rằng ổng sắp đi Varsava.
Todos los judíos de Varsovia deben traer emblemas visibles cuando salgan a la calle.
Xin thông báo, người Do Thái ở Warsaw sẽ phải mang dấu hiệu của mình 1 cách công khai.
Las designaciones OTAN fueron una serie de nombres en clave para equipamiento militar del Bloque del Este (Unión Soviética, naciones partes del Pacto de Varsovia y la República Popular China).
Tên ký hiệu của NATO là mật danh dành cho các thiết bị quân sự của Khối phía Đông (Liên Xô và các nước thành viên Khối Warszawa) và Trung Quốc.
El Estadio Nacional de Varsovia (en polaco, Stadion Narodowy w Warszawie) es un estadio de fútbol de la ciudad de Varsovia, Polonia, ubicado en el terreno del antiguo Stadion Dziesięciolecia (Estadio del X Aniversario).
PGE Narodowy (tên chính thức kể từ năm 2015) hoặc Sân vận động quốc gia (tiếng Anh: National Stadium, Warsaw, tiếng Ba Lan: Stadion Narodowy, ) là sân bóng đá ở thủ đô Varsava, Ba Lan, được xây dựng bên cạnh sân vận động kỷ niệm thứ 10 (10th-Anniversary Stadium) trước đây.
Un viejo amigo suyo llega a Varsovia.
Một người bạn rất xưa của ông đang tới Varsava.
Eso me recuerda a una historia muy divertida que anda por toda Varsovia.
Cái đó làm tôi nhớ tới một câu chuyện rất tếu được kể khắp Varsava.
En 1968, un miembro del Bloque del Este, Checoslovaquia, intentó varias reformas, pero posteriormente fue invadido por la Unión Soviética y otros miembros del Pacto de Varsovia, aquellas aplastaron las reformas.
Năm 1968, thành viên Khối Đông Âu là Tiệp Khắc tìm cách thực hiện cải cách và sau đó là cuộc xâm lược của Liên xô và các thành viên khác của Khối hiệp ước Warsaw, tiêu diệt những cuộc cải cách.
Además, aún estaban bajo proscripción en el enorme territorio de la Unión Soviética y sus aliados del Pacto de Varsovia.
Nhưng các Nhân Chứng vẫn còn bị cấm đoán ở Liên Bang Xô Viết rộng lớn và tại các nước liên minh trong Hiệp Ước Warsaw.
Aunque los países del Pacto de Varsovia respaldaron la oferta de paz china de octubre de 1962, presionando a Nerhu de que la aceptase, la oferta de Albania y Rumanía para el envío de aviones de combate MiG a India puso las relaciones chinas con Albania y Rumanía en crisis.
Dù các quốc gia thuộc Khối hiệp ước Warsaw ủng hộ đề xuất hoà bình tháng 10 năm 1962 của Trung Quốc, hối thúc Nehru chấp nhận nó, việc Albania và Romania đề nghị cung cấp các máy bay chiến đấu MiG cho Ấn Độ đã khiến các quan hệ Trung Quốc-Albania và Trung Quốc-Romania trở nên khủng hoảng.
Según los registros alemanes, incluido el informe oficial del SS Brigadeführer Jürgen Stroop, unos 265,000 judíos fueron transportados en trenes de mercancías desde el Gueto de Varsovia a Treblinka durante este período.
Theo những hồ sơ của Đức Quốc xã, bao gồm cả báo cáo chính thức của Brigadeführer(Chuẩn tướng SS) Jürgen Stroop, đã có khoảng 265.000 người Do Thái được vận chuyển trong các đoàn tàu chở hàng từ khu Do Thái Warsaw đến Treblinka trong giai đoạn từ 22 tháng 7 đến 12 tháng 9 năm 1942.
Superficialmente, el Ducado de Varsovia fue sólo uno de los varios Estados creados durante la dominación de Napoleón sobre Europa, durando sólo unos años y desapareciendo con su caída.
Bề ngoài thì Công quốc Warszawa chỉ là một trong số các quốc gia khác nhau trong quá trình thiết lập ách thống trị của Napoléon trên lục địa châu Âu, chỉ kéo dài vài năm và biến mất cùng với sự sụp đổ đế chế của ông.
Entre los años 1920 y 1930 se convirtió en una de las zonas más populares de la villa de clase media de Varsovia.
Đến thập niên 1920 và 1930, quận này là một trong những nơi có nhiều biệt thự của giới trung lưu Warsaw.
Varsovia arrasada por causa de la destrucción.
Varsava bị tàn phá với mục tiêu hủy diệt tất cả.
Nadie podría andar por Varsovia sin advertir su presencia.
Ông không thể đi dạo ở Varsava mà không đụng phải cổ.
La explosión de la primera bomba atómica soviética en 1949, la firma de una alianza con la República Popular de China en febrero de 1950, y la creación del Pacto de Varsovia, la contraparte de Europa del Este a la OTAN, en 1955.
Liên Xô cho thử nghiệm thử quả bom nguyên tử đầu tiên của Xô viết vào năm 1949, ký hiệp ước liên minh với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa vào tháng 2 năm 1950, và tạo nên khối Hiệp ước Warsaw, đối thủ Đông Âu của NATO.
La Unión Soviética estableció un contrapacto oriental a la OTAN en 1955, denominado el Pacto de Varsovia.
Liên Xô cũng thành lập một tổ chức đối đầu phía Đông của NATO năm 1955, Khối hiệp ước Warszawa.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ varsovia trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.