un solo clic trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ un solo clic trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ un solo clic trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ un solo clic trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là bấm đơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ un solo clic

bấm đơn

Xem thêm ví dụ

Abrimos el plano de arriba, y, con un solo clic, saltamos dentro.
Mở bản đồ ra, và, chỉ với 1 click, bạn ở đó.
Vean el comunicado salió mediante un solo clic, que repercutió en el exterior.
Mọi người thấy đấy, thông báo đó được đưa ra chỉ bằng một click, và gây tiếng vang, cũng chỉ bằng một click.
Si utilizas los servidores de nombres de Google Domains, puedes activar DNSSEC con un solo clic.
Nếu đang sử dụng máy chủ định danh Google Domains, bạn có thể bật DNSSEC bằng cách nhấp chuột.
Básicamente, en este caso un solo clic de Google Ads genera varias sesiones en Analytics.
Về cơ bản, đây là trường hợp mà một nhấp chuột Google Ads đơn lẻ dẫn đến nhiều phiên trong Analytics.
Con apuestas altas a un solo un clic del ratón, los adolescentes han caído en la red del juego.
Với mạng internet, đánh bạc... chỉ nằm trong 1 cú click chuột, thiếu niên là nhóm mới nhất nghiện trang web đánh bạc này.
Puesto que hay varias acciones de conversión que pueden asociarse con un solo clic, no es posible incluir estadísticas de conversión y métricas de rendimiento básicas (como los clics o las impresiones) en el mismo informe.
Bởi vì bạn có thể liên kết nhiều hành động chuyển đổi chỉ bằng một lượt nhấp, nên không thể đưa cả số liệu thống kê lượt chuyển đổi và chỉ số hiệu quả hoạt động cơ bản (như lượt nhấp và lượt hiển thị) vào cùng một báo cáo.
Un solo clic basta para comparar los resultados.Cuando estés en la pantalla de aplicación de una herramienta o de un filtro, mantén pulsado el botón para que se muestre la imagen en el estado anterior a dicha aplicación.
So sánh bằng một lần nhấp.Nhấn và giữ trong Công cụ hoặc Bộ lọc để hiển thị hình ảnh trước.
Por ejemplo, con esta función podrías ver una alerta en la que se indicaría que uno de tus anuncios no se ha aprobado y podrías consultar con un solo clic qué anuncios, campañas y grupos de anuncios se han visto afectados.
Ví dụ: bạn có thể thấy cảnh báo rằng một trong số quảng cáo của bạn không được chấp thuận và chỉ với 1 nhấp chuột, bạn có thể tìm thấy quảng cáo, chiến dịch và nhóm quảng cáo đang bị ảnh hưởng do bị từ chối.
Los clientes pueden elegir rellenar una encuesta para puntuar su experiencia con solo un clic en la página de tramitación de la compra.
Khách hàng của bạn chỉ cần nhấp chuột ngay trên trang thanh toán là đã có thể tham gia khảo sát để đánh giá trải nghiệm.
Se muestran debajo del texto de los anuncios y ayudan a los clientes a encontrar lo que buscan en su sitio web con solo un clic.
Liên kết trang web xuất hiện bên dưới văn bản của quảng cáo, giúp người tiêu dùng tìm thấy những gì họ đang tìm kiếm trên trang web của bạn chỉ với một nhấp chuột.
Y para que tengan una idea de lo que es un microsegundo, piensen que se necesitan 500 000 microsegundos solo para hacer un clic con un mouse.
Và để cho bạn hiểu một phần triệu giây là gì nó tốn 500 000 phần triệu giây cho một cú click chuột.
Si haces clic en un resultado de búsqueda que apunta a una página externa y, al regresar a la página de resultados, vuelves a hacer clic en el mismo enlace, solo se contabiliza un clic.
Việc nhấp vào một kết quả tìm kiếm dẫn đến một trang bên ngoài, quay lại, sau đó lại nhấp lại vào liên kết cũ cũng chỉ được tính là một lần nhấp.
Puja de CPC máx. (fija o porcentaje): solo pagas cuando un viajero hace clic en tu anuncio.
Giá thầu CPC tối đa (cố định hoặc theo phần trăm): Bạn trả tiền khi khách du lịch nhấp vào quảng cáo của bạn.
Hacer clic en un choque de trenes solo vierte gasolina.
Chỉ là tưới thêm dầu vào lửa mà thôi. lửa sẽ lan nhanh hơn.
Si también pones tus libros a la venta en Google Play, los usuarios podrán comprar el libro electrónico con solo hacer clic en un botón.
Nếu bạn cũng bán sách trên Google Play, người dùng có thể mua sách điện tử bằng cách nhấp vào nút.
Para descargar los resultados del informe en un archivo CSV, solo tiene que hacer clic en el botón Descargar en la esquina superior derecha de la tabla del informe.
Bạn có thể tải xuống kết quả báo cáo dưới dạng tệp CSV bằng cách nhấp vào nút Tải xuống ở góc trên cùng bên phải bảng báo cáo.
Este es un cable de fibra óptica colocado entre las dos ciudades solamente para hacer pasar una señal 37 veces más rápido que el clic de un mouse, solo para estos algoritmos, el Carnaval y el Cuchillo.
Đây là một sợi cáp quang được đặt giữa 2 thành phố để truyền một tín hiệu nhanh gấp 37 lần thời gian một cú click chuột -- chỉ để cho những thuật toán ấy, chỉ để cho Carnival và Knife.
En la mayoría de los casos, el presupuesto de los anunciantes solo se utiliza cuando un cliente potencial hace clic en un anuncio.
Đối với hầu hết các nhà quảng cáo, ngân sách được sử dụng mỗi khi khách hàng tiềm năng nhấp vào quảng cáo của bạn.
La página Nueva pestaña te permite navegar fácilmente por las webs que sueles visitar con un solo clic.
Với sự nâng cấp của chức năng thêm thẻ truy cập trong cùng một cửa sổ trình duyệt, chỉ cần với 1 cú nhấp chuột bạn đã có thể dễ dàng chuyển hướng tới một trang web mà bạn đã truy cập gần nhất hoặc tới trang web mà bạn thường xuyên sử dụng.
Con un solo clic lo controlan todo.
Nó có thể điều khiển được mọi thứ.
Son todo impulsos de la naturaleza humana, pero, que debido a la tecnología, actuar está a un solo clic.
Đây tất cả là các xung đột tự nhiên của con người, nhưng bởi vì công nghệ, tác động lên những xung đột này diễn ra gần như ngay lập tức.
Con un simple clic del ratón pueden acceder a fuentes de información que solo existen en Internet.
Qua việc nhấp chuột, họ có thể tìm thông tin có trên Internet mà thôi.
Con un solo clic de botón, este software la mar de sencillo te permite emitir y grabar tus mejores jugadas.
Cách dễ dàng nhất để phát và ghi lại những khoảnh khắc chơi trò chơi tuyệt vời của bạn chỉ sau một thao tác nhấp chuột.
Para activar o desactivar con un solo clic las aportaciones de la comunidad, ve directamente a tu cuenta o sigue los pasos que se indican a continuación.
Bạn có thể bật hoặc tắt tính năng đóng góp của cộng đồng chỉ bằng một cú nhấp chuột bằng cách truy cập trực tiếp vào tài khoản của bạn hoặc làm theo các bước bên dưới.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ un solo clic trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.