sofisticada trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sofisticada trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sofisticada trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ sofisticada trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là giả mạo, giả, Tinh xảo, rắc rối, dùng phép nguỵ biện. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sofisticada
giả mạo(sophisticated) |
giả(sophisticated) |
Tinh xảo(sophisticated) |
rắc rối(sophisticated) |
dùng phép nguỵ biện(sophisticate) |
Xem thêm ví dụ
Los equipos de aplicaciones son cada vez más competentes y sofisticados, y necesitan datos más detallados para tomar mejores decisiones. Các đội ngũ phát triển ứng dụng có chuyên môn ngày càng cao và họ yêu cầu dữ liệu chi tiết hơn để đưa ra quyết định thích hợp về mặt kinh doanh. |
Las jurisdicciones extraterritoriales se utilizan con frecuencia para establecer empresas conjuntas, ya sea como jurisdicción neutral de compromiso (véase, por ejemplo, TNK-BP) y / o porque la jurisdicción donde la empresa conjunta tiene su centro comercial tiene leyes corporativas y comerciales insuficientemente sofisticadas. Evitación de acreedor. Phương tiện liên doanh: Các khu vực pháp lý ở nước ngoài thường được sử dụng để thành lập các công ty liên doanh, như là một cơ quan tài phán trung lập thỏa hiệp (ví dụ, TNK-BP) và / hoặc bởi vì khu vực pháp lý nơi liên doanh có trung tâm thương mại không đủ tinh vi luật thương mại. |
Por lo que, luego de varios años, logre encontrar el punto justo y tengo ya montones de grandiosas mágenes mentales, realmente vívidas, bien sofisticadas y bien estructuradas. Sau nhiều năm, tôi đã có rất nhiều hình dung trong tâm trí tuyệt vời và tinh tế dựa trên cơ sở phân tích. |
Pero es mucho más sofisticado. Cho dù là cái quái gì đi nữa, có điều tinh vi hơn nhiều. |
En el, el habla de la posibilidad de que un numero de asesinatos políticos Fueran realizados por una antigua pero muy sofisticada red Que el llama los nueve clanes. Anh ta đã đưa ra khả năng rằng số vụ ám sát chính trị... đã được kiểm soát bởi một mạng lưới rất khôn ngoan có từ lâu... Gọi là Cửu Hội. |
Volver a separar las cosas y presentar soluciones inteligentes, elegantes, sofisticadas que tengan en cuenta todo el sistema y la vida completa de la cosa, todo, yendo bien hacia atrás desde la extracción hasta el fin de la vida útil, solo así podemos empezar a encontrar soluciones realmente innovadoras. nên hãy suy nghĩ kỹ, giải pháp phân phối thông minh hơn, hiệu quả hơn, khiến cho ta xem xét kỹ toàn bộ hệ thống và mọi thứ liên quan tới cuộc sống mọi khía cạnh xuyên suốt vòng đời sản phẩm Ta có thể thật sự tìm ra những giải pháp cấp tiến |
Las voces computarizadas a veces no son muy sofisticadas. pero con mi computador puedo comunicarme más ampliamente que nunca antes. Các giọng nói điện tử thỉnh thoảng không quá giả tạo, nhưng với cái máy tính của mình, tôi có thể giao tiếp rộng hơn trước kia rất nhiều. |
Un análisis web cada vez más sofisticada revisa todos los datos y extrae la información que nos permite operar las máquinas de una forma completamente nueva y mucho más eficiente. Những phân tích tinh vi sau đó được chuyển thành dữ liệu đưa ra những cái nhìn sâu sắc, hiểu biết, cho phép chúng ta vận hành những cỗ máy theo những cách hoàn toàn mới và có hiệu quả hơn rất nhiều. |
Cada equipo: computadora, teléfono, hasta tu voz crea vibraciones que un láser sofisticado apuntado hacia el edificio puede leer y traducir. Thiết bị điện tử - - máy tính, điện thoại - - kể cả giọng nói tạo sự rung động. Đó là thiết bị phát la de hiện đại có thể đọc và dịch. |
Quiero decir, tenemos ideas sofisticadas, complejas, multidimensionales. Chúng ta có những ý tưởng dồi dào, phức tạp và đa chiều. |
Tristemente, parece haber una fuerte inclinación por adquirir cada vez más cosas y poseer lo más novedoso y sofisticado. Đáng buồn thay, dường như có khuynh hướng mạnh mẽ để có được càng nhiều của cải vật chất hơn và sở hữu những sản phẩm mới nhất và tinh vi nhất. |
Los científicos tuvieron dificultad para entender la amplitud del universo hasta que los instrumentos se volvieron lo suficientemente sofisticados como para recoger más luz a fin de que ellos pudieran entender una verdad más completa. Các nhà khoa học đang cố gắng để hiểu được kích thước của vũ trụ, cho đến khi các dụng cụ trở nên tinh vi đủ để thu thập kiến thức sâu rộng hơn để họ có thể hiểu được một lẽ thật trọn vẹn hơn. |
Hoy en día, los automóviles son tan sofisticados que una persona común y corriente sabe poco acerca de la manera de repararlos. Ngày nay xe hơi đều rất tinh vi đến mức mà một người bình thường biết rất ít về cách sửa xe. |
Y por eso el equipo de la NASA ha desarrollado equipos muy sofisticados para buscar tránsitos de todos los datos de Kepler. Và các nhóm của NASA đã phát triển những chiếc máy tính vô cùng phức tạp để nghiên cứu sự quá cảnh trong các dữ liệu của Kepler. |
La gente a la que nos enfrentamos son sofisticados. Những kẻ này rất tinh vi. |
Es un dispositivo muy simple... podría llamarse un dedo sofisticado. Và nó rất đơn giản. |
La mayoría de los intentos serios para encontrar una respuesta involucran sofisticados razonamientos matemáticos. Phần lớn các nỗ lực thực sự để trả lời câu hỏi này là từ sự suy luận toán học rất phức tạp. |
No, el Reverendo y yo teníamos un código sofisticado cuando hablábamos de comprar narcóticos. Không, tớ và Mục sư đã có một mật khẩu cực kì tinh vi khi trao đổi về việc mua thuốc. |
Al ofrecer los resultados de una búsqueda, Google utiliza técnicas sofisticadas de coincidencia de texto para mostrar páginas importantes y relevantes para cada búsqueda. Khi trả lại kết quả cho một phép tìm kiếm, Google sử dụng kỹ thuật khớp văn bản phức tạp để hiển thị các trang quan trọng và phù hợp cho mỗi tìm kiếm. |
Una casa como esta tendrá un sistema de seguridad sofisticado. Một ngôi nhà như vầy sẽ có một hệ thống an ninh tối tân. |
Este teclado submarino en Orlando, Florida, en el centro Epcot, era en realidad la interfaz bidireccional más sofisticada diseñada para humanos y delfines para colaborar bajo el agua e intercambiar información. Bàn phím dưới nước này ở Orlando, Florida, thực ra là thiết kế 2 chiều hiện đại nhất dành cho những nhà nghiên cứu và cá heo tương tác với nhau dưới nước cũng như trao đổi thông tin lẫn nhau. |
Mostrando una táctica militar muy sofisticada, Cniva dividió a sus hombres en grupos más pequeños y fáciles de manejar y comenzó a empujar a los romanos a una marisma pantanosa. Nhằm thể hiện một chiến thuật quân sự rất phức tạp, Cniva chia quân của ông thành nhiều toán nhỏ hơn và dễ quản lý hơn rồi bắt đầu đẩy lùi quân La Mã vào một cái đầm lầy chật hẹp. |
Al fondo hay una máquina de anestesia muy sofisticada. Ở đằng sau trong bức ảnh là một thiết bị gây mê hiện đại. |
Añadió un número significativo de características, incluyendo el soporte preliminar para ventanas translúcidas y otros efectos visuales sofisticados, lentes de aumento para la pantalla, vistas en miniatura (thumbnailers), y facilidades para integrar sistemas de pantalla inmersiva en 3D tales como el Proyecto Looking Glass de Sun y el Croquet Project. Phiên bản này được bổ sung nhiều tính năng quan trọng, trong đó bao gồm sự hỗ trợ bước đầu đối với các cửa sổ trong suốt, cùng nhiều hiệu ứng hình ảnh tinh xảo khác, các phần mềm dùng để khuếch đại màn hình (magnifiers), các phần mềm dùng để tạo hình đại diện thu nhỏ (thumbnailers), và các tiện ích dùng để tích hợp với các hệ thống hiển thị 3D ấn tượng, như Croquet Project và Project Looking Glass của Sun. |
Después de todo, estamos hastiados de sofisticados. Dù sao thì chúng ta cũng đóng kịch muốn phát bệnh rồi. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sofisticada trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới sofisticada
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.