secretariaat trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ secretariaat trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ secretariaat trong Tiếng Hà Lan.
Từ secretariaat trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là thư ký, Thư ký, chức bí thư, ban bí thư, văn phòng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ secretariaat
thư ký(secretary) |
Thư ký(secretary) |
chức bí thư(secretariat) |
ban bí thư(secretariat) |
văn phòng
|
Xem thêm ví dụ
De G20 heeft geen permanent secretariaat of vaste staf. G-20 hoạt động mà không có ban thư ký hay nhân viên thường xuyên. |
De Geological Society in Londen verzorgt de wetenschappelijke publicaties van de IUGS. (en) International Union of Geological Sciences Website (en) International Year of Planet Earth Website (en) Episodes website (en) Website van het secretariaat van de IUGS Hội đồng Khoa học Quốc tế (ICSU) Liên đoàn Quốc tế về Nghiên cứu Kỷ Đệ Tứ (INQUA) International Union of Geological Sciences website International Year of Planet Earth website Episodes Website International Geoscience Programme website |
Toen ik op het secretariaat kwam... hadden de schurken geen rust meer. Sau khi tôi đặt chân vào cục An ninh... ngày bình yên của bọn tội phạm đã kết thúc. |
Hier het secretariaat. Nơi lý tưởng cho thư ký. |
Het Secretariaat van het Parlement en diens diensten zijn in Luxemburg gevestigd. Một văn phòng nhóm và ban thư ký được thành lập tại Luxembourg. |
Aangezien het idee van kampen na de Tweede Wereldoorlog ook in andere landen ingang vond, werd SCI een internationale organisatie met een secretariaat in Parijs. Ý tưởng workcamp mở rộng sang nhiều quốc gia khác sau chiến tranh thế giới thứ 2 dưới hình thức các chi nhánh của SCI, một hội đồng bảo an được thành lập ở Paris. |
I - ik zou - in feite, ik denk dat ik zie mijn manier om te doen - aan - ik zou in staat zijn om gebruik te maken uw diensten in sommige secretariaat positie. " Tôi có thể - trong thực tế, tôi nghĩ tôi nhìn thấy theo cách của tôi để làm - để - tôi có thể có thể sử dụng dịch vụ của bạn trong một số vị trí thư ký. " |
Het secretariaat is belast met de lopende zaken van het Vaticaan. Cơ quan này giám sát các hoạt động truyền thông của Vatican. |
Ik ben de viceregent van het Secretariaat. Tôi là Phó Nhiếp Chính đương triều. |
Op 26 maart 1962 werd Dorticós opgenomen in het Secretariaat en het Nationaal Directoraat van de Verenigde Partij van de Cubaanse Socialistische Revolutie (PURSC) en op 3 oktober 1965 werd hij in het Politbureau en het Secretariaat van de Communistische Partij van Cuba gekozen. Ngày 26 tháng 3 năm 1962, ORI đã trở thành Đảng Thống Nhất Cách mạng Xã hội Chủ nghĩa Cuba (PURSC) và sau đó trở thành Đảng Cộng sản Cuba vào ngày 3 tháng 10 năm 1965. |
Tegen het einde van 2005 had het Secretariaat tevens alle mandaten van de Algemene Vergadering gecontroleerd van de afgelopen vijf jaar. Tới cuối tháng 12 năm 2005, ban thư ký đã hoàn thành việc xem xét lại toàn bộ ủy nhiệm của Đại hội đồng từ hơn năm năm trước. |
De NYPD is niet uw persoonlijke secretariaat. Cảnh sát New York không phải là thư ký riêng của anh. |
Toen zei het hoofd van het secretariaat koeltjes: „De president ontvangt nooit procespartijen.” Rồi viên thư ký quản trị lên tiếng một cách lạnh nhạt: “Ông chánh văn phòng không bao giờ chịu tiếp ai cả”. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ secretariaat trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.