schudden trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ schudden trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ schudden trong Tiếng Hà Lan.

Từ schudden trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là làm rung, lắc. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ schudden

làm rung

verb

Dit was de opstand die ons land op zijn grondvesten deed schudden.
Đây là cuộc nổi loạn đã làm rung chuyển đất nước ta.

lắc

verb (snel heen en weer bewegen om iets te mengen)

Als je dat begrijpt, schud je rammelaar dan één keer voor ja, en twee keer voor nee.
Nếu anh hiểu, lắc cái lúc lắc này một lần là có, hai lần là không.

Xem thêm ví dụ

Mary's hart begon te bonzen en haar handen om een beetje te schudden in haar vreugde en opwinding.
Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.
Het is altijd omdat de Amerikanen hen wakker schudden.
Và họ chỉ nhận ra khi người dân Mỹ lay động họ thức tỉnh.
Toen ik de Bijbelteksten voorlas, schudde de priester zijn hoofd en zei: „Jullie zijn verloren.”
Khi tôi đọc lớn tiếng các câu Kinh Thánh này, ông linh mục lắc đầu nói: “Con đi lạc rồi”.
Vannacht, laten we deze grot schudden.
Đêm nay... Hãy rung chuyển hang động này.
Er was een glans van licht toen de broer van pandjesbaas Bicky wordt aangeboden tien dollar, geld naar beneden, voor een kennismaking met oude Chiswick, maar de deal mislukte, als gevolg aan haar te draaien dat de vent was een anarchistische en bedoeld om de jongen in plaats van handen schudden met hem te schoppen.
Có một tia ánh sáng khi anh trai của chủ tiệm cầm đồ Bicky được cung cấp mười đô la, tiền xuống, đối với một giới thiệu về tuổi Chiswick, nhưng thỏa thuận này đã giảm, do của nó quay ra rằng các chap là một vô chính phủ và có ý định đá cậu bé tuổi thay vì bắt tay với anh ta.
Ja, „zij schudden de Egyptenaren uit” (Exodus 12:35, 36).
Thật vậy, “dân Y-sơ-ra-ên lột trần người Ê-díp-tô”.
Het maakt niet uit hoeveel de moeder en zus zou op dat punt het werk op hem met kleine vermaningen, voor een kwart van een uur dat hij zou blijven schudde zijn hoofd langzaam, zijn ogen dicht, zonder op te staan.
Không có vấn đề bao nhiêu người mẹ và em gái có thể làm việc điểm trên anh ta với nhỏ lời nhắc nhở, cho 1 / 4 của một giờ, ông sẽ vẫn lắc đầu từ từ, của mình mắt nhắm lại, mà không cần đứng lên.
Hij schudde zijn hoofd, nee.
Anh lắc đầu, không.
Schud het af.
Lấy nó xuống.
Ik schudde de hand van Kabir, een kleine, zilverharige man.
Tôi bắt tay ông Kabir, một người đàn ông nhỏ nhắn tóc trắng như cước.
We gaan de kaarten schudden, en de laagste gaat. "
Chúng ta sẽ bốc bài đứa nào thấp nhất sẽ phải đi
Wanneer hij zijn manen schud... hebben we weer voorjaar.
Khi mà ông lắc cái bờm chúng ta lại có mùa xuân trở lại
De oude jongen schudde me, sloeg Corky op de rug, zei dat hij niet denk dat hij ooit gezien had zo'n mooie dag, en sloeg zijn been met zijn stok.
Cậu bé già bắt tay với tôi, tát Corky ở mặt sau, cho biết rằng ông không nghĩ rằng ông đã từng nhìn thấy một ngày đẹp trời, và cái đánh chân của mình với một cây gậy của mình.
Ze bevindt zich inderdaad in haar laatste dagen en Jehovah heeft er reeds een begin mee gemaakt haar te „schudden” door zijn Getuigen ’zijn dag van wraak te laten uitroepen’ (Jesaja 61:2).
Đây quả là những ngày cuối cùng của thế gian này, và Đức Giê-hô-va đã bắt đầu “làm rúng-động” nó bằng cách khiến các Nhân-chứng của ngài ‘rao ngày báo-thù’ (Ê-sai 61:2).
Toen ik hem de hand schudde, kreeg ik sterk de indruk dat ik met hem moest spreken en hem raad geven. Dus vroeg ik hem of hij me de volgende dag wilde vergezellen naar de zondagmorgenbijeenkomst.
Khi bắt tay ông ấy, tôi đã có một ấn tượng mạnh mẽ rằng tôi cần phải nói chuyện riêng với ông ta và đưa ra lời khuyên bảo, vậy nên tôi mời ông cùng đi với tôi tới phiên họp sáng Chủ Nhật vào ngày hôm sau để tôi có thể làm điều này.
Schud maar, meneer Berne.
Tráo bài đi, anh Bern.
Op de dag dat haar man voor de tweede keer naar Engeland ging, was Vilate Kimball zo zwak en rilde zo van de malaria dat ze haar man alleen maar zwakjes de hand kon schudden toen hij in tranen afscheid van haar nam.
Vào ngày mà người chồng của mình ra đi lần thứ nhì đến nước Anh, Vilate Kimball rất yếu, run rẩy nhiều với cơn sốt, đến nỗi bà không thể làm gì hơn là nắm lấy tay chồng mình một cách yếu ớt khi ông nói lời từ giã trong nước mắt.
De trillingen lieten mijn arm schudden.
Tác động do ảnh hưởng đã làm run lắc cánh tay tôi.
In het achterste was er de vage omtrek van een tuin, die waren geplant, maar had nooit ontvangen zijn eerste schoffelen, als gevolg van die verschrikkelijke schudden past, al was het nu oogsttijd.
Phía sau là phác thảo mờ nhạt của một khu vườn, đã được trồng nhưng đã không bao giờ nhận được cuốc đầu tiên, do những phù hợp với lắc khủng khiếp, mặc dù nó đã được Bây giờ là thời gian thu hoạch.
Het was een heilige ervaring die me geestelijk wakker schudde voor mijn plichten aan mijn familie en anderen.
Đó là một kinh nghiệm thiêng liêng đã khiến cho tôi ý thức được về phần thuộc linh các bổn phận của tôi đối với gia đình mình và những người khác.
Hij gaf de tiende aan zijn huisonderwijzers en zei: ‘Nu kan ik u de hand schudden.’
Anh đưa số tiền thập phân này cho các thầy giảng tại gia của anh rồi nói: “Bây giờ tôi có thể bắt tay các anh.”
De Medvedev-Sponheuer-Karnik-schaal, ook de MSK of MSK-64 genoemd, is een macroseismische intensiteitsschaal gebruikt voor het meten van de ernst van het schudden van de grond op basis van de waargenomen effecten in de omgeving van de aardbeving.
Thang Medvedev-Sponheuer-Karnik, còn được biết đến như là MSK hay MSK-64, là một thang đo cường độ địa chấn diện rộng được sử dụng để đánh giá mức độ khốc liệt của sự rung động mặt đất trên cơ sở các tác động đã quan sát và ghi nhận trong khu vực xảy ra động đất.
Als iemand je niet wil ontvangen of niet naar je luistert, verlaat dan dat huis of die stad en schud het stof van je voeten’ (Mattheüs 10:12-14).
Nơi nào người ta không tiếp đón hoặc lắng nghe anh em nói thì khi ra khỏi nhà hoặc thành đó, hãy giũ bụi nơi chân mình”.—Ma-thi-ơ 10:12-14.
Bitch, hou pas op met schudden als je kameel pijn gaat doen!"
Cưng, em phải lắc cho đến khi đôi bướu của em rụng rời."
26:22). Door deze wereldwijde verkondiging gebruikt Jehovah ons op een indrukwekkende manier om de naties in voorlopige zin te schudden — een voorbode van de verbrijzeling waarmee het oordeel binnenkort voltrokken wordt (Hag.
(Công 26:22) Qua công việc loan báo toàn cầu như thế, Đức Giê-hô-va đang dùng chúng ta một cách mạnh mẽ để gây sự chấn động trong các nước, một dấu hiệu báo trước ngày phán xét và hủy diệt của Đức Chúa Trời sắp đến.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ schudden trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.