representación gráfica; renderizado trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ representación gráfica; renderizado trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ representación gráfica; renderizado trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ representación gráfica; renderizado trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, vẽ đồ thị, đồ biểu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ representación gráfica; renderizado
biểu đồ(chart) |
đồ thị(chart) |
sơ đồ(chart) |
vẽ đồ thị(graph) |
đồ biểu(graph) |
Xem thêm ví dụ
Tales representaciones gráficas aparecen en muchas de nuestras publicaciones de estudio. Những phương tiện trực quan đó được in trong một số sách học của chúng ta. |
Cientos de idiomas tuvieron que esperar a que se les aplicara un sistema de representación gráfica. Người ta nói hàng trăm thứ tiếng khác, nhưng chưa ai sáng chế ra chữ viết cho những ngôn ngữ này. |
¿Cómo se vierte un libro a un idioma que carece de representación gráfica? Làm sao một cuốn sách có thể được dịch ra một thứ tiếng không có chữ viết? |
Es probable que cuando estabamos en los problemas de factorización no teníamos en mente la representación gráfica de lo que estabamos haciendo. Có lẽ khi chúng tôi đã làm các vấn đề factoring chúng tôi đã không nhận ra đồ họa những gì chúng tôi đã làm. |
Pero esto no es una fotografía de verdad, sino una representación gráfica hecha por ordenador, una interpretación artística del aspecto que podría tener un agujero negro. Nhưng đây không phải hình ảnh thật, mà là hình ảnh đồ họa bằng máy tính - một diễn giải đầy nghệ thuật về một hình ảnh của hố đen. |
Esta nueva publicación, disponible en unos ochenta idiomas, contiene muchos mapas y representaciones gráficas a todo color de distintas regiones del mundo bíblico, en particular de la Tierra Prometida en diversos períodos. Ấn phẩm mới này có trong khoảng 80 ngôn ngữ, gồm những bản đồ và biểu đồ màu, vẽ rõ những vùng đất vào thời Kinh Thánh, đặc biệt là Đất Hứa qua nhiều thời kỳ. |
Mientras en África se luchaba por formular métodos de representación gráfica para muchos idiomas, al otro lado del mundo el obstáculo era muy distinto: traducir a lenguas que contaban con sistemas de escritura complejos. Trong khi các dịch giả cố công để đặt ra chữ viết cho những thứ tiếng Phi Châu, thì bên kia quả địa cầu các dịch giả khác phải đương đầu với một trở ngại hoàn toàn khác—dịch Kinh-thánh sang những thứ tiếng đã có chữ viết rất phức tạp. |
Un flujo de usuarios es una representación gráfica de las rutas que los usuarios siguieron en su sitio: la fuente desde la que llegan, las distintas páginas que visitan y el punto en el que abandonan el sitio. Luồng người dùng là trình bày bằng đồ họa của các đường dẫn mà người dùng đã thực hiện qua trang web của bạn, từ nguồn, thông qua các trang khác nhau và vị trí dọc theo đường dẫn mà khách truy cập đã thoát khỏi trang web của bạn. |
Me formé como compositor, y hace unos 15 años, empecé a hacer obras diseñadas para explorar la mezcla entre imagen y sonido, a usar una imagen para revelar una estructura musical o usar el sonido para mostrar algo interesante sobre algo que, por lo general, es una representación gráfica. Tôi đã được học phối âm, vào khoảng 15 năm trước, tôi bắt đầu viết các bản phối được thiết kế để có thể thấy được sự tương đồng giữa âm thanh và hình ảnh, dùng hình ảnh để miêu tả một cấu trúc âm nhạc hay là để sử dụng âm thanh để cho bạn thấy sự tuyệt vời về những thứ thuộc về hội họa. |
Para ver los resultados de los informes de la mejor forma posible, puede elegir entre cuatro representaciones visuales diferentes o tipos de gráficos: Để hiển thị tốt nhất kết quả báo cáo của bạn, bạn có tùy chọn để chọn từ bốn phần trình bày trực quan khác nhau--hay loại biểu đồ: |
Soldier of Fortune fue mejor conocido por sus representaciones gráficas de las armas de fuego que desmembraron el cuerpo humano. Soldier of Fortune nổi tiếng vì khắc họa rõ nét cảnh súng ống bắn nát cơ thể con người. |
Un gráfico circular es una representación gráfica de una serie de cantidades y consiste en un círculo dividido en varios sectores, cuyo tamaño se corresponde con las proporciones de las cantidades. Biểu đồ tròn là phần trình bày đồ họa thông tin định lượng bằng phương tiện là hình tròn được chia thành các phần, trong đó kích thước của các phần có liên quan tương ứng với tỷ lệ số lượng. |
El informe Flujo de usuarios es una representación gráfica de las rutas que los usuarios siguieron en su sitio web: la fuente desde la que llegan, las distintas páginas que visitan y el punto en el que abandonan el sitio. Báo cáo Luồng người dùng là bản trình bày bằng đồ họa của các đường dẫn mà người dùng đã sử dụng thông qua trang web của bạn, từ nguồn, thông qua các trang khác nhau và vị trí dọc theo đường dẫn mà họ đã thoát khỏi trang web của bạn. |
Soldier of Fortune fue elogiado por ser un videojuego de disparos sólido y entretenido, con uno de los mayores elogios del videojuego por su representación gráfica de la sangre y la violencia, que tanto los defensores como los detractores consideran más realistas que la mayoría de los videojuegos de disparos en primera persona. Soldier of Fortune được ca ngợi như một tựa game bắn súng đầy thú vị và mạnh bạo, với một lời khen ngợi vĩ đại nhất của trò chơi chính là đồ họa đậm chất máu me và bạo lực, mà cả những người ủng hộ lẫn những kẻ gièm pha đều cho là thực tế hơn hầu hết các tựa game bắn súng góc nhìn thứ nhất. |
Se permite contenido con violencia gráfica, incluidas representaciones con violencia gratuita y en las que la violencia es de carácter sexual o va dirigida a personajes indefensos. Cho phép cảnh bạo lực tình dục và bạo lực thô bạo, bao gồm cả các mô tả không có động cơ và/hoặc nhằm vào những nhân vật không có khả năng tự vệ. |
Esto fue un salto enorme, porque Babbage decía: «Podríamos calcular estas funciones increíbles e imprimir tablas de números y gráficos» — (risas) — y Lovelace estaba allí y dijo: «Mire, esto incluso podría componer música si usted ingresa una representación de música numéricamente». Đây là một bước tiến lớn, bởi vì Babbage có nói, "Chúng ta có thể tính toán những hàm tuyệt vời này và in ra các bảng số và vẽ đồ thị," và Lovelace ở đó và cô ấy nói, "Xem nào, thứ này thậm chí có thể soạn nhạc nếu bạn xem nó là đại diện của âm nhạc một cách số học." |
Los sistemas más antiguos de comunicación gráfica en el mundo, la cuneiforme sumeria, los jeroglíficos egipcios, la escritura china más antigua, todos surgieron hace entre 4000 y 5000 años, y surgieron de un protosistema anterior compuesto de marcas de conteo y representaciones pictográficas, donde el significado y la imagen eran los mismos. Những hệ thống cổ nhất của giao tiếp tạo hình trên thế giới chữ nêm người Xu me, tượng hình của Ai Cập chữ in của người Trung Hoa cổ tất cả hiện ra khoảng 4 và 5 ngàn năm về trước mỗi loại tồn tại trong hệ thống cổ đầu tiên đã tạo nên các loại dấu, và các lối chữ hình vẻ, thời mà ngữ nghĩa và hình ảnh tương đồng nhau. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ representación gráfica; renderizado trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới representación gráfica; renderizado
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.