poco tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ poco tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ poco tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ poco tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nả, ít lâu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ poco tiempo

nả

(short time)

ít lâu

Xem thêm ví dụ

Al poco tiempo regresé con mi esposa y mis hijos.
Chẳng lâu sau, tôi về với vợ con.
Al poco tiempo ya se había establecido un estudio bíblico semanal en la puerta.
Cứ như thế, cô học mỗi tuần tại cửa nhà.
En poco tiempo, nos envolvía un dulce coro de voces que llenaba la capilla.
Chẳng bao lâu, một ban hợp xướng tuyệt vời và xuất sắc tràn ngập giáo đường.
Al poco tiempo dejó la Iglesia Católica, y ella y su hermano testificaron a su familia.
Ít lâu sau đó, cô đã bỏ đạo Công giáo, và hai chị em làm chứng cho gia đình mình.
Vivió poco tiempo.
Con bucardo sơ sinh chỉ sống trong 1 thời gian ngắn.
Pero, Joseph, tenemos muy poco tiempo, y monsieur Trane conoce nuestro plan.
Nhưng, Joseph, ta còn rất ít thời gian, và ông Trane đã biết kế hoạch của chúng ta.
Admiraba mucho lo que hacían sus amigos, y al poco tiempo comenzó a actuar igual.
Anh rất khâm phục những gì chúng bạn làm và chẳng bao lâu bắt đầu hành động giống họ.
Al poco tiempo, su hija de 13 años encontró una billetera repleta de dinero.
Sau khi chị làm báp-têm, con gái 13 tuổi của chị nhặt được một ví đầy tiền.
Poco tiempo después de esa breve conversación, dos jóvenes llegaron a nuestra puerta.
Một thời gian sau cuộc chuyện trò ngắn ngủi đó, có hai thanh niên đã đến cổng nhà của chúng tôi.
Al poco tiempo se otorgó más autoridad para actuar en el nombre del Señor.
Tiếp theo ngay sau đó là việc có thêm thẩm quyền để hành động trong danh của Chúa.
Al poco tiempo dejó a su novio a fin de vivir según las normas bíblicas.
Chẳng bao lâu sau, Eva rời bỏ người bạn trai để sống theo tiêu chuẩn của Kinh Thánh.
Al poco tiempo, miles de polluelos empiezan a salir de su cascarón.
Chẳng bao lâu hàng trăm ngàn chim con bắt đầu nở.
En 1940, Italia declaró la guerra a Grecia, y al poco tiempo los ejércitos alemanes invadieron el país.
Vào năm 1940, Ý tuyên chiến với Hy Lạp, và không bao lâu sau đó quân đội Đức xâm chiếm Hy Lạp.
¿Cómo lograremos leer la Biblia diariamente si disponemos de muy poco tiempo?
Ngay dù chúng ta có ít thì giờ rảnh, làm sao chúng ta có thể đọc Kinh-thánh mỗi ngày?
Poco tiempo después, ya no lograba controlar sus movimientos corporales.
Chẳng bao lâu Loida không thể điều khiển những cử động của thân thể.
Todos se hicieron Testigos en poco tiempo.
Không lâu sau, anh và cả gia đình trở thành Nhân Chứng.
En los desiertos, muchos abrevaderos duran poco tiempo.
Ở sa mạc, hầu hết các hố nước đều tồn tại rất ngắn.
Así justificaban el poco tiempo que pasaban con sus hijos”.
Người ta tự bào chữa cho việc dành ít thời gian hơn với con cái”.
Al poco tiempo, su inversión sufrió una baja considerable.
Sau đó không lâu, cuộc đầu tư của ông bị lỗ nặng.
Al poco tiempo era una feliz proclamadora bautizada del Reino.
Chẳng bao lâu, bà làm báp têm trở thành người vui mừng công bố Nước Trời.
No obstante, el avance alemán dejó poco tiempo a Ostende.
Tuy nhiên, tập đoàn quân số 14 Đức đã để Ostend tồn tại tiếp một thời gian dài.
Al poco tiempo, la fábrica reincorporó a George al trabajo.
Không lâu sau, xưởng cao su gọi anh George trở lại làm.
A este orden mundial le queda poco tiempo
Thời gian còn lại cho thế gian này thật rất ngắn
Franco Sacchi: Tanto por decir, tan poco tiempo.
Franco Sacchi: Quá nhiều thứ để nói, quá ít thì giờ.
En poco tiempo me leí la Biblia entera.
Chẳng bao lâu sau, tôi đọc hết cuốn Kinh Thánh.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ poco tiempo trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.