planta calle trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ planta calle trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ planta calle trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ planta calle trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là tầng dưới cùng, tầng trệt, nhà một tầng, tầng dưới. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ planta calle

tầng dưới cùng

(ground floor)

tầng trệt

(ground floor)

nhà một tầng

tầng dưới

Xem thêm ví dụ

Le di el dinero y me entregó la llave de una habitación en la planta baja que daba a la calle
Tôi đưa tiền cho bà còn bà giao cho tôi chìa khóa một gian phòng ở tầng trệt, nhìn ra phố.
Estaba aparcado en la calle que discurre por la planta.
Đỗ ngay cạnh mấy cái luống cây trên phố.
En 1922 se alquiló un edificio de seis plantas en el número 18 de la calle Concord de Brooklyn y se compró maquinaria para imprimir libros.
Vào năm 1922, Hội mướn một tòa nhà sáu tầng tại 18 Concord Street ở Brooklyn và mua máy móc để in sách.
De pronto, el mío era un cáncer que estaba en todos lados; el cáncer de la crueldad, el cáncer de la codicia, el cáncer que se mete dentro de la gente que vive por las calles de las plantas químicas, y que son usalmente pobres; el cáncer dentro de los pulmones de los mineros de carbón, el cáncer del estrés por conseguir lo que no es suficiente, el cáncer del trauma enterrado, el cáncer de los pollos enjaulados y peces contaminados, el cáncer de los úteros de mujeres violadas, el cáncer que está en todas partes por nuestro descuido.
Một cách đột ngột, chứng ung thư của tôi có mặt ở khắp nơi loại ung thư của sự thô lỗ, của lòng tham, bệnh ung thư đi vào trong tất thảy những ai sống trên những con đường xuất phát từ những nhà máy hóa chất -- và họ thường nghèo -- bệnh ung thư bên trong phổi của những người thợ mỏ, bệnh ung thư do áp lực vì chưa đạt đủ những thứ mình muốn, bệnh ung thư từ những chấn thương đã lâu, bệnh ung thư đến cả những con gà trong chuồng và cá bị ô nhiễm, bệnh ung thư tử cung của phụ nữ do bị cưỡng hiếp, bệnh ung thư mà có mặt ở khắp nơi do chính sự bất cẩn của chúng ta.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ planta calle trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.