persoonlijkheidsstoornis trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ persoonlijkheidsstoornis trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ persoonlijkheidsstoornis trong Tiếng Hà Lan.

Từ persoonlijkheidsstoornis trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Rối loạn nhân cách, rối loạn nhân cách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ persoonlijkheidsstoornis

Rối loạn nhân cách

rối loạn nhân cách

Xem thêm ví dụ

Waarom zijn zo weinigen van ons nog actief en gezond... en zonder persoonlijkheidsstoornis?
Tại sao quá ít người trong chúng tôi còn hoạt động với sức khỏe và tâm trí bình thường?
Als we praten over zelfmoord is er ook een medisch aandeel, want 90 procent van de zelfmoorden is gerelateerd aan een psychische ziekte: depressie, bipolaire stoornis, schizofrenie, anorexia, borderline persoonlijkheidsstoornis.
Bây giờ, khi nói về chuyện tự sát, nó cũng có một sự liên quan đến y học ở đây, vì khoảng 90% các vụ tự sát có liên quan đến các bệnh tâm thần: trầm cảm, rối loạn lưỡng cực, bệnh tâm thần phân liệt, rối loạn ăn uống, chứng rối loạn nhân cách.
Meervoudige persoonlijkheidsstoornis.
Rối loạn đa nhân cách.
Je weet vast nog dat ze een Axis II persoonlijkheidsstoornis heeft... wat betekent dat ze een sociopaat is die niet om anderen kan geven.
Chắc bà biết cô ấy bị rối loạn tâm thần độ 2 có nghĩa là, về lý thuyết cô ấy không thể quan tâm, chăm sóc bất kì ai
Zonder te weten dat hij een manisch-depressieve persoonlijkheidsstoornis had, begon hij last te krijgen van achtervolgingswaanzin, uitputtende manieën en zware depressie.
Vì không biết là bị mắc bệnh rối loạn lưỡng cực, nên nó bắt đầu bị bệnh hoang tưởng, gàn dở suy nhược, và trầm cảm nặng.
Tweeënzeventig uur later had hij paranoïde persoonlijkheidsstoornis.
72 tiếng sau, hắn ta bị rối loạn nhân cách hoang tưởng.
anorexia, borderline persoonlijkheidsstoornis. Er zijn veel stoornissen die bijdragen; en zoals ik eerder zei, vaak op jonge leeftijd.
Có cả một danh sách dài các rối loạn tâm thần góp phần vào những nguyên nhân tự sát, và như tôi đã đề cấp trước đây, và chủ yếu diễn ra khi tuổi đời còn trẻ.
Wat een rare persoonlijkheidsstoornis moeten we hebben om kinderen zo zorgvuldig te tellen bij een zo hoge kindersterfte.
Chắc có một sự rối loạn nhân cách kì lạ nào đó mà chúng tôi mắc phải, tính số lượng trẻ em vô cùng tỉ mỉ mặc dù tỷ lệ tử vong khá cao.
Hij was ervan overtuigd dat ze een persoonlijkheidsstoornis had en dat hij haar met spiegels kon genezen.
Ông tin là Anna mắc một dạng hiếm của rối loạn nhân cách... và gương có thể giúp chị ấy.
Wat deze kenmerken tot een persoonlijkheidsstoornis maakt, is dat ze het hele leven overnemen en grote problemen veroorzaken.
Những đặc điểm trên sẽ phản ánh bệnh rối loạn nhân cách khi nó ảnh hưởng cuộc sống của người đó và gây ra nhiều vấn đề nghiêm trọng.
In extreme gevallen wordt dit gedrag geclassificeerd als een psychische stoornis, genaamd narcistische persoonlijkheidsstoornis.
Ở mức cực độ, hành vi này còn được phân loại là một dạng rối loạn tâm lí gọi là rối loạn nhân cách ái kỉ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ persoonlijkheidsstoornis trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.