oprijden trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ oprijden trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ oprijden trong Tiếng Hà Lan.

Từ oprijden trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là giật mình, băng qua, đi qua, lái xe, xem qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ oprijden

giật mình

băng qua

đi qua

lái xe

xem qua

(run over)

Xem thêm ví dụ

Terwijl ik wegrijd, mijn eigen innerlijke kracht berijd, mijn eigen innerlijke veerkracht, gewapend als ik ben met wat medicijnen kunnen doen en doorga met de behandeling, terwijl ik het kankerslagveld oprijd, mijn opstandige cellen vragend zich te gedragen, wil ik bekend staan, niet als iemand die kanker overleefd heeft, maar als iemand die kanker verslagen heeft.
Như khi tôi vượt qua, bằng sức mạnh và sự dẻo dai của mình, được trang bị cùng với những loại thuốc giúp tiếp tục điều trị khi tôi đi vào chiến trường để chiến đấu với bệnh ung thư chỉ huy, ra lệnh những tế bào bệnh của mình Tôi muốn được biết đến, không chỉ như là một người sống với căn bệnh ung thư mà còn là một người chinh phục được căn bệnh ung thư.
Op een dag in 1932 kwam er een auto onze oprit oprijden, en mijn moeder deed open.
Một ngày nọ vào năm 1932, một chiếc xe ngừng lại trước nhà chúng tôi, và mẹ tôi ra mở cửa.
Als we de oprit van Rons huis oprijden, zien we aan de veranda een kleurrijk bordje hangen waarop staat: Koninkrijkszaal van Jehovah’s Getuigen.
Khi xe tiến vào sân nhà của anh Ronald, chúng tôi thấy một tấm biển nhiều màu sắc trên hiên cửa trước, ghi là “Phòng Nước Trời của Nhân Chứng Giê-hô-va”.
Bij één gelegenheid kwamen er twee wagens met agenten en soldaten het terrein van de Koninkrijksboerderij oprijden, een stuk land op het Athertonplateau dat we gekocht hadden om voedsel te verbouwen.
Có lần, hai xe cảnh sát và quân nhân ập vào Nông Trại Nước Trời, một khu đất ở cao nguyên Atherton mà chúng tôi đã mua để trồng rau củ.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ oprijden trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.