op voorhand trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ op voorhand trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ op voorhand trong Tiếng Hà Lan.
Từ op voorhand trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là trước, đằng trước. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ op voorhand
trướcadverb Ik gaf hem een maand huur op voorhand. Anh đã trả trước cho hắn một tháng tiền thuê nhà. |
đằng trướcadverb |
Xem thêm ví dụ
Je moet me dat op voorhand vertellen. Đáng lẽ cô phải cho tôi biết. |
Kunt u ons op voorhand al de triomf ontzeggen? Lẽ nào cô không để chúng tôi hưởng thành công đó hay sao? |
Op voorhand betalen. Trả tiền trước. |
Dat wisten ze toch op voorhand. Họ nên biết trước điều đó chứ. |
En ik zou het op voorhand laten blijken. Và hậu tạ trước hẳn hoi đấy. |
Onze donatie is op voorhand. Chỗ quyên góp là ứng trước thôi. |
Beslis niet te lang op voorhand, vooral niet als je niet eens beseft dat je beslist. Đừng quyết định sớm quá nhất là những quyết định mà các bạn còn không biết các bạn đang thực hiện. |
Ik gaf hem een maand huur op voorhand. Anh đã trả trước cho hắn một tháng tiền thuê nhà. |
Betaling op voorhand deze keer. Trả trước. |
Je zou ze simpelweg niet alleen en niet op voorhand hebben kunnen bedenken. Giờ tôi sẽ đề cập tới những vấn đề liên quan những phác thảo ngớ ngẩn. |
Ik dacht zo dat je maar eens echt goed moest eten op voorhand. Em nghĩ anh nên xem xét một số thực phẩm bổ dưỡng trước. |
Een huisonderwijzer heeft ook meer kans tot slagen als hij op voorhand een afspraak maakt. Nếu được hẹn trước, thì một lần đi giảng dạy tại gia cũng có nhiều khả năng thành công. |
Ik zag de implicaties al op voorhand. Tôi đã nhìn thấy trước hậu quả. |
" Betalen op voorhand? " " Phải trả trước? " |
De satellieten kunnen het DNA van een terrorist op voorhand herkennen. Vệ tinh có thể dò ra DNA của tên khủng bố trước khi hắn ra khỏi ổ của hắn. |
Dat betekent dat bepaalde delen van het periodiek systeem al op voorhand uitgesloten zijn. Điều đó có nghĩa là một số phần trong bảng tuần hoàn rõ ràng là nằm ngoài giới hạn. |
Dus gaven al zijn verstandige slachtoffers zich natuurlijk op voorhand over. Rõ ràng, những ai hiểu ý đều đầu hàng mỗi khi giáp mặt. |
Ik poogde om de betaling te verkrijgen op voorhand, maar was niet succesvol. " Tôi cố gắng để có được thanh toán trước, nhưng đã không thành công. " |
Ik herinnerde mijzelf er een paar uur op voorhand aan: de sport is een soort van microkosmos van het leven zelf. Tôi nhắc nhở lại mình trong một vài giờ, bạn biết đó, thể thao là loại mô hình thu nhỏ của cuộc sống. |
Ik bied op voorhand mijn excuses aan de lezers aan dat ik in dit artikel termen gebruik die niet aangenaam zijn. Trong khi bắt đầu, tôi xin lỗi các độc giả về sự sử dụng những từ ngữ không được đằm thắm lắm. |
Deze aanpak werkt volgens mij heel goed, voor vooraf geplande ingrepen. Het is echt iets wat je op voorhand moet plannen. Và cách tiếp cận này thực sự hiệu quả, tôi nghĩ vậy về thủ tục chuẩn bị kế hoạch, nhưng có gì đó bạn phải lên kế hoạch trước. |
Hij stelde dat God op voorhand de dingen had geordend opdat de geest en het lichaam met elkaar in harmonie zouden zijn. Ông tin rằng Thượng đế đã sắp xếp mọi sự vật từ trước để cho cái tâm linh và cái thể xác hài hòa với nhau. |
Als mensen migreren naar stedelijke, vreemde, betonomgevingen migreren kunnen ze daarbij al op voorhand worden geholpen doordat sociale helpers voor hen klaarstaan met hun sms-kennis. Và nếu ngừoi dân đang di dân vào các khu thành thị lạ lẫm, họ cũng có thể được giúp đỡ với sự chờ đón của những người giúp đỡ xã hội sẵn sàng chờ giúp họ dựa trên kiến thức SMS. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ op voorhand trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.