One Piece trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ One Piece trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ One Piece trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ One Piece trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là One Piece. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ One Piece
One Piece
|
Xem thêm ví dụ
One Piece (en japonés) 26. One Piece (bằng tiếng Nhật) 26. |
One Piece (en japonés) 30. One Piece (bằng tiếng Nhật) 30. |
Ace fue enviado a la más terrible prisión en el mundo de One Piece, Impel Down. Luffy quyết định đột nhập vào nhà tù lớn nhất thế giới, Impel Down. |
One Piece (en japonés) 19. One Piece (bằng tiếng Nhật) 19. |
One Piece (en japonés) 3. One Piece (bằng tiếng Nhật) 3. |
Lee debutó como cantante en 1972, y para 1976, con éxitos como «Happiness» y «One Piece of Dream», su carrera comenzó a despegar. Năm 1976, với những ca khúc đình đám như Happiness, và One piece of Dream, sự nghiệp bắt đầu khởi sắc. |
La primera de estas historias cortas fue publicada en agosto de 1996 en un número especial de la Shōnen Jump y después en One Piece Red. Truyện ngắn đầu tiên được xuất bản vào tháng 8/1996 trong một ấn bản đặc biệt của Shonen Jump và sau đó trong One Piece Red. |
One Piece (en japonés) 51. One Piece (bằng tiếng Nhật) 51. |
One Piece (en japonés). One Piece (bằng tiếng Nhật). |
One Piece (en japonés) 45. One Piece (bằng tiếng Nhật) 45. |
One Piece (en japonés) 17. One Piece (bằng tiếng Nhật) 17. |
También expresó en una serie de adaptaciones en inglés de espectáculos de anime japoneses, incluyendo Basilisk, Trinity Blood, El alquimista de Acero, One Piece, Bleach y Naruto: Shippuden. Ngoài ra anh còn tham gia lồng tiếng cho các phiên bản Tiếng Anh của các bộ phim hoạt hình Nhật Bản như Basilisk, Trinity Blood, Fullmetal Alchemist, và Naruto: Shippuden. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ One Piece trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.