nachtkastje trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ nachtkastje trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ nachtkastje trong Tiếng Hà Lan.

Từ nachtkastje trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là đèn toóc-se, bàn đặt đầu giường, xem liseur, đèn chân hạc, đèn chân đế. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ nachtkastje

đèn toóc-se

bàn đặt đầu giường

xem liseur

đèn chân hạc

đèn chân đế

Xem thêm ví dụ

In het nachtkastje.
Trên bàn ngủ ấy.
Ik vroeg Aisha om een spiegel toen ze het glas appelsap op het nachtkastje naast mijn bed zette.
Tôi bảo Aisha cho tôi mượn một chiếc gương khi bà đặt ca nước ép lên chiếc bàn tủ cạnh giường tôi.
Stilletjes nam hij elk waardevol voorwerp onder het bed vandaan, alsook geld dat Juan in een la van het nachtkastje had gedeponeerd.
Hắn lặng lẽ dọn mọi thứ quý giá dưới gầm giường cùng tất cả số tiền mà ông để trong ngăn kéo chiếc bàn bên cạnh.
Zelfs mijn bijbel lag open op mijn nachtkastje!
Ngay cả quyển Kinh Thánh của tôi vẫn còn để mở trên cái bàn cạnh giường!
Je mag vijf dingen op jouw nachtkastje hebben.
Bạn có thể để năm thứ trên bàn ngủ.
Het is ook handig als je het op je nachtkastje neer wilt zetten om een film te kijken of het als wekker te gebruiken, het kan staan.
Nó cũng hữu dụng khi bạn đặt nó xuống bàn để xem phim hay sử dụng như là chiếc đồng hồ báo thức.
Het moet van het nachtkastje zijn gevallen.
Chắc là cha đem đến tối qua.
Hank Rosenbaum heeft een dildo van 28 centimeter in zijn nachtkastje.
Hank Rosenbaum có một cái trym giả hai đầu 30 cm trong tủ đầu giường của mình.
Op een avond toen George weg was voor zijn bijbelstudie met broeder Blanton, pakte ik een publicatie van mijn nachtkastje die ons tweejarig zoontje, George, daar had neergelegd.
“Một buổi tối nọ, trong khi anh George đi học Kinh Thánh với anh Blanton, tôi cầm lên đọc một ấn phẩm mà George, con trai hai tuổi của chúng tôi, đã để trên bàn cạnh giường ngủ.
‘Er staan twee klokken: een grote op de schoorsteenmantel en een kleinere op het nachtkastje.
“Trong phòng có hai cái đồng hồ: cái to đặt trên bệ lò sưởi và cái nhỏ đặt trên bàn cạnh giường bố.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ nachtkastje trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.