na aan het hart trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ na aan het hart trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ na aan het hart trong Tiếng Hà Lan.

Từ na aan het hart trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là cận, sân trường, chật chội, híp, cấm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ na aan het hart

cận

(close)

sân trường

(close)

chật chội

(close)

híp

(close)

cấm

(close)

Xem thêm ví dụ

Een vrouw is hem altijd na aan het hart gebleven.
Nhưng đã không thể quên được 1 người.
2 De tempel in Jeruzalem lag Jezus na aan het hart.
2 Chúa Giê-su quý trọng đền thờ ở Giê-ru-sa-lem.
Het is goed ons af te vragen: ligt Gods Koninkrijk mij na aan het hart?
Mỗi chúng ta nên tự hỏi: “Mình có quan tâm sâu xa đến Nước Trời không?”
Waarom liggen de herstellingsprofetieën ons na aan het hart?
Tại sao chúng ta rất quý trọng những lời tiên tri của Kinh Thánh về sự khôi phục?
Salomo’s verzoek toonde Jehovah dat het de koning na aan het hart lag wijsheid en kennis te verkrijgen.
Điều Sa-lô-môn cầu xin chứng tỏ cho Đức Giê-hô-va thấy rằng vua tha thiết muốn có sự khôn ngoan và hiểu biết.
’Je ligt hem na aan het hart
Đức Giê-hô-va quan tâm đến bạn
5 Het Koninkrijk ligt ook Jehovah na aan het hart.
5 Đức Giê-hô-va cũng rất quan tâm đến Nước Trời.
WE PRATEN graag over dingen die belangrijk voor ons zijn, die ons na aan het hart liggen.
Trong lòng chúng ta quan tâm và quý trọng điều gì thì thường thích nói đến điều đó.
Zulke raad laat zien dat ons welzijn God na aan het hart ligt.
Những lời khuyên như thế cho thấy Đức Chúa Trời quan tâm đến sức khỏe và hạnh phúc của chúng ta.
Ondanks mijn lichamelijke beperkingen ligt de dienst me nog steeds na aan het hart.
Dù sức khỏe bị hạn chế, tôi vẫn yêu mến thánh chức.
5-7. (a) Hoe weten we dat het Koninkrijk Jehovah na aan het hart ligt?
5-7. (a) Làm sao chúng ta biết Đức Giê-hô-va rất quan tâm đến Nước Trời?
Mijn oudste kleinkinderen zijn onlangs tiener geworden, dus het onderwerp ligt me na aan het hart.
Những đứa cháu lớn nhất của tôi mới vừa đến tuổi niên thiếu, vậy nên đề tài này rất quan trọng đối với tôi.
Een koninkrijk dat u na aan het hart ligt
Lòng chúng ta nên hướng đến Nước Trời
(Spreuken 2:1-6; Mattheüs 5:3) Liggen de Koninkrijksbelangen ons na aan het hart?
(Châm-ngôn 2:1-6; Ma-thi-ơ 5:3) Lòng chúng ta có quan tâm đến quyền lợi Nước Trời không?
Dan praten we met mensen over wat hen na aan het hart ligt.
Bằng cách này, chúng ta nói chuyện về những điều họ quan tâm.
Dicht bij de inhoud blijven -- de inhoud ligt me echt na aan het hart.
Trở nên gần gũi với nội dung -- đó là nội dung thật sự gần với trái tim tôi.
Onze gebeden tot God onthullen inderdaad wat ons na aan het hart ligt.
Lời cầu nguyện của chúng ta quả thật cho Đức Chúa Trời thấy lòng mình tha thiết với điều gì.
VOOR Jezus was het Koninkrijk inderdaad iets wat hem na aan het hart lag.
Đối với Chúa Giê-su, Nước Trời thật sự quan trọng.
De les die we leren uit deze ervaring in bosbeheer, ligt mij na aan het hart.
Bài học mà tôi học được từ kinh nghiệm này về việc trông nom rừng thì rất quý báu đối với tôi.
Hoe liet Jezus zien dat het Koninkrijk hem na aan het hart ligt?
Điều gì cho thấy Chúa Giê-su quan tâm sâu xa đến Nước Trời?
7 De wet laat ook zien dat het welzijn van kinderen Jehovah na aan het hart ligt.
7 Luật pháp Môi-se cũng cho thấy Đức Giê-hô-va rất quan tâm đến trẻ em.
4 Het Koninkrijk ligt Jezus na aan het hart.
4 Chúa Giê-su quan tâm sâu xa đến Nước Trời.
7 Het is goed ons af te vragen: ligt Gods Koninkrijk mij na aan het hart?
7 Mỗi chúng ta nên tự hỏi: “Mình có quan tâm sâu xa đến Nước Trời không?”.
Wat ligt ons na aan het hart?
Chúng ta quí trọng điều gì?
Hij schreef: "De verovering van Petersburg lag mij na aan het hart."
Ông đã viết: "việc đánh chiếm Petersburg nằm cạnh trái tim tôi" (the capture of Petersburg lay near my heart).

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ na aan het hart trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.