miguel trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ miguel trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ miguel trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ miguel trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là michael, Michael. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ miguel

michael

Y cuando lo hizo, enviaron al arcángel Miguel
Và khi đó, Michael, tổng thiên thần đã được phái đến

Michael

proper

Y cuando lo hizo, enviaron al arcángel Miguel
Và khi đó, Michael, tổng thiên thần đã được phái đến

Xem thêm ví dụ

¡Miguel entra en acción!
Mi-chen bắt đầu chiến đấu!
12 Por otro lado, los que tienen autoridad en la congregación también pueden aprender una lección de Miguel.
12 Mặt khác, những người có quyền hành phần nào trong hội thánh cũng có thể rút tỉa được bài học từ Mi-chen.
“Y durante aquel tiempo se pondrá de pie Miguel, el gran príncipe que está plantado a favor de los hijos de tu pueblo.” (DANIEL 12:1.)
“Trong kỳ đó, Mi-ca-ên, quan-trưởng lớn, là đấng đứng thay mặt con-cái dân ngươi sẽ chỗi-dậy” (ĐA-NI-ÊN 12:1).
Jaime Robles, Pablo de Vicente, Miguel Revilla RodríguezEMAIL OF TRANSLATORS
Nhóm Việt hoá KDEEMAIL OF TRANSLATORS
Sin condiciones de encarar el escándalo de abandonar a su esposa, Miguel casó a Eudoxia con su amigo Basilio, pero continuó manteniendo relaciones con ella.
Để tránh nguy cơ một vụ bê bối lớn về việc bỏ vợ của mình, Mikhael đã gả Eudokia cho người bạn thân là Basileios nhưng vẫn tiếp tục mối quan hệ này.
La concesión de Miguel VIII se encontró con una decidida oposición en el hogar y en las cárceles llenas de muchos opositores al sindicato.
Sự nhượng bộ của Mikhael VIII đã gặp phải sự phản đối kiên quyết ở ngay quê nhà của ông và nhà tù đầy rẫy những kẻ chống đối sự hợp nhất.
Después de la masacre, los tiradores se suicidaron. El crimen ocurrió alrededor de las 9 horas y 30 minutos de la mañana del miércoles 13 de marzo de 2019, en la Escuela Provincial Profesor Raul Brasil, localizada en la calle Otávio Miguel de Silva, en el barrio Jardín Emperador, en el municipio de Suzano, en la Región Metropolitana de São Paulo. Una pareja encapuchada, Guilherme Taucci Monteiro, de 17 años (n.
Vụ án xảy ra vào khoảng 9:30 sáng thứ Tư, ngày 13 tháng 3 năm 2019, tại trường Giáo sư Raul Brasil, tọa lạc tại Rua Otávio Miguel da Silva, trong khu phố Jardim Imperador, thuộc đô thị Suzano, ở Vùng đô thị São Paulo.
(Judas 9.) Pero la evidencia para tal identificación llevó a los eruditos de la cristiandad ya mencionados a reconocer que Miguel es Jesús, a pesar del hecho de que, supuestamente, ellos creían en la Trinidad.
Tuy nhiên, có những bằng chứng đã khiến cho những học giả kể trên của Giáo hội tự xưng theo đấng Christ nhận diện Mi-ca-ên là Giê-su dù họ tự xưng tin thuyết Ba ngôi.
b) ¿Cuándo ‘se pone de pie’ Miguel, en qué sentido, y con qué consecuencias?
(b) Mi-ca-ên “chỗi-dậy” khi nào và như thế nào, và kết quả là gì?
Después de su muerte, la influencia de su principal rival, Miguel Ángel, se intensificó hasta los siglos XVIII y XIX, cuando las cualidades más serenas y armoniosas de Rafael fueron consideradas de nuevo como un modelo superior.
Sau cái chết của ông, ảnh hưởng của Michelangelo - đối thủ lớn của ông - đã trở nên rộng rãi hơn cho đến thế kỷ thứ 18 và 19, khi sự hòa nhã và hài hòa của Raphael đã một lần nữa được coi là kiểu mẫu.
Estaba con Megan y mi novio, Miguel.
Đi cùng Megan và bạ trai con, Miguel.
Mi hermano José Luis y mi amigo Miguel me siguieron tanto en lo malo como en lo bueno
Em trai José Luis và anh bạn Miguel đã làm theo gương xấu và gương tốt của tôi
Miguel: “Leía publicaciones y veía programas que presentaban el sexo como lo máximo.
Mike: “Em đọc những tài liệu và xem những chương trình cổ vũ tình dục.
(1 Tesalonicenses 4:16.) Este arcángel tiene un nombre, como leemos en Judas 9: “Cuando Miguel el arcángel tuvo una diferencia con el Diablo y disputaba acerca del cuerpo de Moisés, no se atrevió a llevar un juicio contra él en términos injuriosos, sino que dijo: ‘Que Jehová te reprenda’”.
Vị thiên sứ trưởng này có một tên, như chúng ta đọc nơi Giu-đe 9: “Khi thiên-sứ trưởng Mi-chen chống với ma-quỉ giành xác Môi-se, còn chẳng dám lấy lời nhiếc-móc mà đoán-phạt; người chỉ nói rằng: Cầu Chúa [Đức Giê-hô-va] phạt ngươi!”
Jaime Robles, Pablo de Vicente, José María Pongilioni, Boris Wesslowski, Miguel Revilla RodríguezEMAIL OF TRANSLATORS
Phan Vĩnh ThịnhEMAIL OF TRANSLATORS
Aún más, cuando la Blachernitissa fue llevada a Moscú en el siglo XVII, se dijo que esa imagen había salvado Tsargrad (Constantinopla) de las tropas del Khan de Escitia después de que Miguel III se lo hubiera rogado al Theotokos.
Hơn nữa, khi Blachernitissa được đưa đến Moskva trong thế kỷ 17, người ta nói rằng là bức tranh thánh này đã cứu được Tsargrad khỏi sự hủy diêt của quân đội của "Khã Hãn Scythia" – chứ không biết rằng từ chính quân đội của người Rus, sau khi Mikhael III cầu nguyện trước Đức mẹ Maria.
Note que en cada uno de los casos anteriores se representa a Miguel como un ángel guerrero que lucha por el pueblo de Dios y lo protege, incluso frente a Satanás, el mayor enemigo de Jehová.
Hãy để ý trong mỗi trường hợp đề cập ở trên, Mi-chen hoặc Mi-ca-ên được mô tả như một chiến binh thiên sứ đang chiến đấu cho dân Đức Chúa Trời và bảo vệ họ, ngay cả đối mặt với kẻ thù xấu xa nhất của Đức Giê-hô-va là Sa-tan.
Teodora Paleóloga, que se casó con Teodoro Svetoslav de Bulgaria y luego con Miguel Asen III de Bulgaria.
Theodora Palaiologina, kết hôn với Theodore Svetoslav of Bulgaria và sau là Mikhael Asen III của Bulgaria.
(Revelación 1:10.) El arcángel Miguel arroja del cielo a la Tierra al rebelde Satanás.
(Khải-huyền 1:10). Thiên sứ trưởng Mi-chen quăng kẻ phản bội Sa-tan từ trên trời xuống đất.
Durante esta época, Miguel Ángel esculpió los relieves La virgen de la escalera (1490-1492) y La batalla de los centauros (1491-1492).
Khi ấy Michelangelo đã thực hiện các bức phù điêu nổi thấp Madonna of the Steps (1490–1492) và Battle of the Centaurs (1491–1492).
María cuenta: “Desde hacía un tiempo sentía que algo no andaba bien. * Mi esposo, Miguel, estaba muy distante conmigo y trataba con frialdad a nuestros hijos.
Vợ nói: “Tôi để ý là có một thời gian dường như anh Michael, chồng tôi, xa cách tôi và đối xử lạnh lùng với các con*.
¿Qué haría Miguel?
Thiên sứ trưởng Mi-ca-ên sẽ làm gì?
9 Por consiguiente, en Revelación 12:7-10 leemos: “Y estalló guerra en el cielo: Miguel y sus ángeles combatieron con el dragón, y el dragón y sus ángeles combatieron, pero este no prevaleció, ni se halló ya lugar para ellos en el cielo.
9 Chúng ta đọc nơi Khải-huyền 12:7-10: “Bấy giờ có một cuộc chiến-đấu trên trời: Mi-chen và các sứ người tranh-chiến cùng con rồng, rồng cũng cùng các sứ mình tranh-chiến lại; song chúng nó không thắng, và chẳng còn thấy nơi chúng nó ở trên trời nữa.
17 “Estalló guerra en el cielo: Miguel [quien es Jesucristo resucitado] y sus ángeles combatieron con el dragón, y el dragón y sus ángeles combatieron pero éste no prevaleció, ni se halló ya lugar para ellos en el cielo.
17 “Bấy giờ có một cuộc chiến-đấu trên trời: Mi-chen và các sứ người tranh-chiến cùng con rồng, rồng cũng cùng các sứ mình tranh-chiến lại, song chúng nó không thắng, và chẳng còn thấy nơi chúng nó ở trên trời nữa.
El príncipe Miguel nació el 4 de julio de 1942 en Coppins, Iven, Buckinghamshire.
Hoàng tử Michael sinh ngày 04 tháng 7 năm 1942, tại Coppins, Iver, Buckinghamshire.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ miguel trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.