mi nombre es trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mi nombre es trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mi nombre es trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ mi nombre es trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là tôi, tên của tôi là, tôi tên là. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mi nombre es
tôi
|
tên của tôi là(my name is) |
tôi tên là(my name is) |
Xem thêm ví dụ
Mi nombre es Jacob. Tên tôi là Jacob. |
Mi nombre es Arvind Gupta y soy fabricante de juguetes. Tên tôi là Arvind Gupta, và tôi là người làm đồ chơi. |
Mi nombre es Barry Allen y soy el hombre más rápido del mundo. Tên tôi là Barry Allen, và tôi là người nhanh nhất hành tinh. |
Porque “en falsedad les están profetizando en mi nombre [...]”, es la expresión de Jehová’”. (Jeremías 29:8, 9.) Vì chúng nó nhơn danh ta mà nói tiên-tri giả-dối cho các ngươi” (Giê-rê-mi 29:8, 9). |
Mi nombre es Barry Allen, y soy el hombre más rápido del mundo. Tên tôi là Barry Allen, tôi là người nhanh nhất thế giới. |
Mi nombre es John. Tên tôi là John |
–Te parece que mi nombre es divertido, ¿no? — Bộ thấy tên tao buồn cười lắm hả? |
Mi nombre es Aist. Tên tôi là Aist. |
Mi nombre es Optimus Prime. Tên ta là Optimus Prime. |
Hola, mi nombre es Niki. Xin chào, tên tôi là Niki. |
Mi nombre es Uldus. Tên tôi là Uldus. |
Sr. Lowe, mi nombre es Baker. Bà Lowe, tôi họ Baker. |
Mi nombre es Peter... Còn tôi là Peter. |
Mi nombre es Mitsuko Yamada. Tên tôi là Mitsuko Yamada. |
A propósito, mi nombre es... Nhân tiện, tên tôi là... |
-Mi nombre es Melquisedec -dijo el viejo-. """Tên ta là Melchisedek"", ông già nói." |
Mi nombre es Skyler White, tu. Này, cô mày là Skyler White, yo. |
¡ Y mi nombre es Terri con " i "! Và tôi là Terri với chữ " I "! |
¡ Oh, mi nombre es Birdie! Oh, tôi tên là Birdie. |
Mi nombre es Blade. Tên tôi là Blade. |
Mi nombre es... Tên tôi là... |
Mi nombre es Vale. Tôi tên là Vale. |
Mi nombre es Andrea... Tên tôi là Andrea... |
Oh, a propósito, mi nombre es Andre Marek. À, nhân tiện, tôi là Andre Marek. |
Mi nombre es Niki Lauda, y en el automovilismo me conocen por dos cosas. Tên tôi là Niki Lauda, và giới đua xe biết đến tôi vì hai thứ. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mi nombre es trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới mi nombre es
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.