mi esposa trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mi esposa trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mi esposa trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ mi esposa trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nhà tôi, nội nhân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mi esposa
nhà tôi(my wife) |
nội nhân(my wife) |
Xem thêm ví dụ
Yo soy duro, mi esposa se queja y yo digo, ‘Por eso yo soy rey.’ Cung phi Bích Châu buồn lo than thở: "...Nghĩa lớn là vua tôi, ái tình là vợ chồng. |
Simplemente no quiero que ellos sean como soy con la gente, en especial, no con mi esposa. Tôi chỉ không muốn họ đánh giá con người của tôi nhất là không phải vợ tôi. |
Pese a haber perdido a mi esposo, no me siento sola. Dẫu đã mất chồng, nhưng tôi không đơn độc. |
Estuviste con mi esposa. Mày đã ngủ với vợ tao. |
Al poco tiempo regresé con mi esposa y mis hijos. Chẳng lâu sau, tôi về với vợ con. |
Mi esposa y yo disfrutamos de ayudar a nuestros tres hijos a cultivar una buena amistad con Jehová. Vợ chồng tôi có được niềm vui giúp ba người con phát triển mối quan hệ mật thiết với Đức Giê-hô-va. |
Mi esposa y yo fuimos a su bautismo. Vợ tôi và tôi đi dự lễ báp têm của bà. |
Te pregunté por mi esposa. Ta hỏi sư mẫu đâu rồi? |
Ella es mi esposa, Katharine. Và đây là vợ tôi, Katharine. |
Seis años después, Beatrice se convertiría en mi esposa. Sáu năm sau, Beatrice trở thành vợ tôi. |
Ni siquiera mi esposa tiene cable. Vợ tôi còn không có truyền hình cáp! |
Como Ud. sabe, mi esposo murió recientemente. Nhưng ông biết, nhà tôi mới qua đời. |
Mi esposa y yo no descuidamos el estudio de familia, y eso nos ayudó mucho. Vợ chồng tôi tiếp tục thói quen học hỏi Kinh-thánh gia đình, và điều này đã thật sự giúp chúng tôi. |
Hace casi 40 años, fui al templo con mi esposo para nuestra salida del viernes por la noche. Cách đây gần 40 năm, vợ chồng tôi đi đền thờ cho buổi hẹn hò đi chơi tối thứ Sáu. |
Mi esposo, que no tenía ni idea de cómo pilotar un avión, intentó por todos los medios reanimarlo. Vì không có kinh nghiệm lái máy bay, chồng tôi cố gắng lay ông ấy dậy trong vô vọng. |
¿Mi esposo? Chồng tôi? |
Yo soy quien atendió una llamada de mi esposo mientras estaba con mi amante. Em là người vừa nhận được cuộc gọi từ người bạn đời trong khi đang ở với người tình. |
Mi esposa desapareció. Vợ tôi đang mất tích. |
Al principio, mi esposo no quería que yo saliera a predicar. Thoạt tiên, chồng tôi không muốn tôi đi rao giảng. |
Así que en una noche de insomnio le dije a mi esposo, Tôi đã thức đến tận khuya, và nói chuyện với chồng mình, |
Las necesita mi esposa”. Vợ tôi cần cam.” |
Con mi esposa en 1959 Với vợ tôi vào năm 1959 |
Mi esposa es chef, y yo trabajo en publicidad. Vợ tôi là một đầu bếp, và tôi làm trong ngành quảng cáo. |
Mi esposa, Huabi, quien también es científica, se unió a la conversación. Huabi, vợ tôi và cũng là một nhà nghiên cứu khoa học, cùng tham gia cuộc nói chuyện. |
Mi esposa me odia porque mi padre asesinó a su familia. Vợ ta hận ta vì cha ta giết cả nhà cô ấy. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mi esposa trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới mi esposa
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.