Mar de Filipinas trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Mar de Filipinas trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Mar de Filipinas trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ Mar de Filipinas trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là biển, đại dương, hải, 大洋, Biển. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Mar de Filipinas
biển
|
đại dương
|
hải
|
大洋
|
Biển
|
Xem thêm ví dụ
Al este de Aurora está el mar de Filipinas. Phía đông của tỉnh là biển Philippines. |
Una vaguada bien definida que se extendía hacia el sureste hacia el Mar de Filipinas generó una perturbación el 29 de julio de 1975. Một rãnh thấp mở rộng về phía Đông Nam tới biển Philippines đã sản sinh ra một vùng nhiễu động vào ngày 29 tháng 7. |
A pesar de que ya estaba por llegar a la obsolescencia en 1941, el SBD se utilizó hasta 1944, cuando los Dauntless emprendieron su última gran acción durante la Batalla del Mar de Filipinas. Mặc dù đã tỏ ra lạc hậu vào năm 1941, SBD vẫn được tiếp tục sử dụng cho đến năm 1944 khi những chiếc Dauntless tham gia trận chiến lớn cuối cùng là Trận chiến Biển Philippine. |
El 19 de junio, en un enfrentamiento conocido como la batalla del mar de Filipinas, el Iowa, como parte de la línea de batalla de la Task Force 58, colaboró para repeler un raid aéreo a gran escala lanzado por la flota japonesa. Trong ngày 19 tháng 6, trong trận chiến biển Philippine, Iowa, trong thành phần hàng thiết giáp hạm của Lực lượng Đặc nhiệm 58, đã giúp đẩy lui bốn đợt không kích lớn lao của Hạm đội Cơ động Nhật Bản. |
Después de la batalla del Mar de las Filipinas, en la que más de 250 aviones japoneses fueron derribados, el almirante Marc Mitscher ordenó una misión de 220 aviones para encontrar el grupo de combate japonés. Sau trận đánh biển Philippine ("Cuộc săn vịt trời Marianas vĩ đại"), trong đó hơn 250 máy bay Nhật bị hạ, Đô Đốc Marc Mitscher yêu cầu một phi vụ có 220 máy bay tham gia để tiêu diệt lực lượng đặc nhiệm hải quân Nhật. |
Estas islas sirvieron como base para los ataques de la 5.a y la 13.a Fuerza Aérea en el resto de Filipinas y en mar de China Meridional. Sau đó nơi đây được dùng làm căn cứ cho các nhánh không lực số 5 và 13 trong các nhiệm vụ ở Philippines và Biển Đông. |
Estamos en algún lugar del mar de Filipinas. Chúng ta đang ở trên biển Philippines. |
Finalmente, durante la batalla del Mar de Filipinas, los japoneses perdieron más de 400 aviones y pilotos. Thêm nữa, trong trận chiến trên biển Philippine, Nhật mất hơn 400 máy bay trên tàu sân bay và phi công. |
Esa noche, Ozawa recibió de Toyoda la orden de retirarse del mar de Filipinas. Đêm ngày 20 tháng 6, Ozawa nhận được lệnh của đô đốc Toyoda rút lui khỏi biển Philippines. |
20 de diciembre: el ferry MV Doña Paz colisiona contra un petrolero en el mar de Filipinas, dejando un saldo de más de 4000 muertos. 1987 – Phà chở khách MV Doña Paz bị đắm sau khi va chạm với một tàu chở dầu tại eo biển Tablas, Philippines, khiến khoảng 4.000 người thiệt mạng. |
Febrero de 1944: Participa en la Batalla del Mar de las Filipinas. Đến tháng 2 năm 1944, nó tham gia trận chiến biển Philippine. |
De 1943 en adelante, duros combates en las batallas de Buna-Gona, Tarawa, el Mar de Filipinas, el golfo de Leyte, Iwo Jima, Okinawa, y otros causaron víctimas terribles, sobre todo en el lado japonés, produciendo más retiradas japonesas. Từ năm 1943 trở đi, các chiến dịch quân sự quan trọng và ác liệt tại trận Buna-Gona, Tarawa, biển Philippines, vịnh Leyte, Iwo Jima, Okinawa, và những kết quả khác dẫn đến thương vong khủng khiếp, hầu hết là về phía Nhật Bản, và buộc quân Nhật phải triệt thoái toàn bộ. |
Un arrecife de coral bordea la mayor parte de la isla, excepto en áreas donde las bahías existen lo que proporciona el acceso a pequeños ríos y corrientes que corren de las colinas al Océano Pacífico y el Mar de Filipinas. Một bờ đá san hô bao quanh phần lớn đảo, trừ những nơi có vịnh cung cấp lối ra cho các con sông nhỏ và suối nước chảy từ các ngọn đồi xuống Thái Bình Dương và biển Philippines. |
Mientras los estadounidenses destruían la aviación embarcada y gran parte de los portaaviones japoneses durante la Batalla del Mar de Filipinas (del 19 al 21 de junio), al Idaho se le asignó la misión de protección del área de transporte y de los vitales convoyes de reserva. Trong khhi hạm đội Mỹ tiêu diệt không lực trên tàu sân bay Nhật Bản trong trận chiến biển Philippine trong các ngày 19 đến 21 tháng 6, Idaho bảo vệ khu vực tập trung các tàu vận chuyển và vận tải dự bị quý giá. |
A muchos que han leído esas extraordinarias palabras, les viene a la mente un grupo de las “islas del mar”: las Filipinas. Đối với nhiều người đã đọc những lời quý báu này, một nhóm “các hải đảo” đã đến với tâm trí của họ: Nước Philippines. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Mar de Filipinas trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới Mar de Filipinas
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.