mano corriente trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ mano corriente trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ mano corriente trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ mano corriente trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là sự tính toán, sự kiểm tra, thẻ, phù hiệu cổ áo, vạt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ mano corriente
sự tính toán(tab) |
sự kiểm tra(tab) |
thẻ(tab) |
phù hiệu cổ áo(tab) |
vạt(tab) |
Xem thêm ví dụ
Luego, Jael “procedió a tomar una estaca de la tienda y a poner el martillo en su mano”, útiles corrientes para cualquier persona que viviera en tiendas. Rồi Gia-ên “lấy một cây nọc trại, và tay nắm cái búa”, vật mà những người ngụ trong lều thường dùng. |
Desde mi hombro por mi brazo y a través de mi mano, una corriente parecía pasar de mí a él, mientras que en mi corazón surgió un amor por ese extraño que casi me abrumó. Từ vai của tôi dọc theo cánh tay của tôi và xuyên qua bàn tay tôi, một luồng điện dường như truyền từ tôi qua ông ta, trong khi trong lòng tôi nảy sinh ra một tình yêu thương dành cho người lạ này làm cho tôi gần như choáng ngợp. |
Ya estaba acostumbrado a cocinar, a lavar la ropa a mano y a la falta de agua corriente. Nấu ăn, giặt quần áo bằng tay, và không có vòi nước trong nhà đều không có gì lạ đối với tôi. |
“El corazón de un rey es como corrientes de agua en la mano de Jehová” “Lòng của vua ở trong tay Đức Giê-hô-va khác nào dòng nước chảy” |
Verdaderamente, “el corazón de un rey es como corrientes de agua en la mano de Jehová” (Proverbios 21:1). (E-xơ-ra 1:2, 3; Nê-hê-mi 2:1-8) Thật vậy “lòng của vua ở trong tay Đức Giê-hô-va khác nào dòng nước chảy”. |
De hecho, Proverbios 21:1 señala: “El corazón de un rey es como corrientes de agua en la mano de Jehová. Thật vậy, Châm-ngôn 21:1 cho biết: “Lòng của vua ở trong tay Đức Giê-hô-va khác nào dòng nước chảy. |
Y entonces unos días más tarde, tuvimos la oportunidad de ir a pescar en un arroyo glacial cerca de nuestro campamento, donde los peces eran tan abundantes que uno podía literalmente meterse en la corriente, y agarrar una trucha de 30 cm con la mano. Và vài ngày sau đó, chúng tôi có dịp đi câu ở 1 dòng sông băng gần nơi cắm trại của chúng tôi, cá ở đó rất phong phú, bạn chỉ cần thò tay xuống là bắt được 1 con cá hồi dài khoản 30cm. |
16 Daniel sigue con su relato: “Y empecé a oír al hombre que estaba vestido del lino, quien estaba arriba sobre las aguas de la corriente, mientras él procedió a levantar la mano derecha y la mano izquierda a los cielos y a jurar por Aquel que está vivo para tiempo indefinido: ‘Será por un tiempo señalado, tiempos señalados y medio. 16 Đa-ni-ên kể tiếp: “Ta nghe người mặc vải gai đứng trên nước sông, người cất tay hữu và tay tả lên trời, chỉ Đấng hằng sống mà thề rằng sẽ trải qua một kỳ, những kỳ, và nửa kỳ; và khi quyền của dân thánh đã bị tan-tác hết, thì các sự nầy đều xong”. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ mano corriente trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới mano corriente
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.