maître-mot trong Tiếng pháp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ maître-mot trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ maître-mot trong Tiếng pháp.

Từ maître-mot trong Tiếng pháp có các nghĩa là từ khoá, từ khóa, chính, chủ yếu, tông. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ maître-mot

từ khoá

(key)

từ khóa

(key)

chính

(key)

chủ yếu

(key)

tông

(key)

Xem thêm ví dụ

Détermination et persévérance : deux maîtres-mots
Cần quyết tâm và kiên trì
4 Pour bien utiliser la puissance, un maître mot : l’amour.
4 Bí quyết của việc sử dụng đúng đắn quyền hạn tình yêu thương.
C’est pourquoi, à cette période, calme et modération sont mes maîtres-mots.
Cho nên tôi chú trọng đến việc giữ điềm tĩnh và điều độ trong suốt giai đoạn đó.
” À propos de la caféine, une revue faisait ce commentaire : “ Le maître mot reste, bien sûr, ‘ modération ’. ”
Về vấn đề dùng cafêin, một bài báo khác viết: “Câu trả lời—không có gì mới mẻ—hãy dùng cách chừng mực”.
Le maître mot est “ tôt ”.
Một yếu tố cơ bản là bắt đầu sớm.
" À part ", c'est ton maître mot.
" Để riêng " là điều mà cô rất quan tâm.
4, 5. a) Quel est le maître mot pour bien utiliser la puissance, et quel exemple Dieu nous donne- t- il sous ce rapport ?
4, 5. (a) Bí quyết của việc sử dụng đúng đắn quyền hạn là gì, và gương của Đức Chúa Trời chứng tỏ điều này như thế nào?
Deuxièmement, puisque les actes parlent plus que les mots, le maître a pu observer les capacités de ses esclaves et leur fidélité.
Thứ hai là người chủ có thể nhận xét được khả năng và sự trung thành của các đầy tớ mình qua hành động hơn là lời nói suông.
Le mot “ Baal ” signifie “ propriétaire ”, “ maître ”.
Từ Ba-anh có nghĩa là “chủ”.
La Mishna lui prête ces mots : “ Fais- toi un maître [un rabbi], évite le doute et ne donne pas trop souvent la dîme par approximation.”
Sách Mishnah trích lời của Ga-ma-li-ên nói như sau: “Hãy tìm cho mình một thầy giáo [một ra-bi] và nhờ vậy tránh được sự nghi ngờ, vì ngươi không nên nộp thập phân quá nhiều qua việc suy đoán” (Avot 1:16).
Puis, j’ai entendu les mots les plus doux que ce quartier-maître devait prononcer.
Và rồi tôi nghe những lời tuyệt vời nhất mà tôi chưa từng nghe vị thượng sĩ đó thốt ra.
Il semblait Maîtresse Marie comme si elle le comprenait aussi, s'il n'était pas parler avec des mots.
Nó dường như Mary Mistress như thể cô hiểu ông, quá, mặc dù ông không nói bằng lời.
(Matthieu 7:12). Dans les Entretiens, l’un des Quatre Livres exposant l’enseignement de Confucius, qui a longtemps été considéré comme le meilleur des moralistes en Orient, on lit qu’un jour l’un des disciples de ce maître lui demanda si un mot pouvait à lui seul servir de principe directeur pour toute la vie.
Điều đáng chú ý là trong sách «Văn tuyển» (Analects), một trong tập «Tứ thư» (Four Books) của Khổng tử—từ lâu được xem là ưu tú (cao nhất) của luân lý đạo đức Á Đông—kể lại một đệ tử đã hỏi thầy là nếu có một chữ đơn giản nào để có thể dùng làm nguyên tắc về cách cư xử trong cuộc sống.
Les Akuriyos ont 35 mots pour « miel », et les autres Indiens les admirent comme les véritables maîtres du royaume d'émeraude.
Người Akuriyo có đến 35 từ nói về mật ong. và những người thổ dân tìm kiếm chúng như những bậc thầy thật sự giữa một vương quốc bảo ngọc.
Jésus a fait ressortir le caractère exclusif du service pour Dieu par ces mots: “Personne ne peut servir deux maîtres comme un esclave; ou bien, en effet, il haïra l’un et aimera l’autre, ou bien il s’attachera à l’un et méprisera l’autre.
Giê-su nhấn mạnh bản chất chuyên độc về việc phụng sự Đức Chúa Trời khi ngài nói: “Chẳng ai được làm tôi hai chủ; vì sẽ ghét người nầy mà yêu người kia, hoặc trọng người nầy mà khinh người kia.
Les mots « Si tu peux quelque chose », prononcés par ce père, lui sont retournés par le Maître : « Si tu peux croire4. »
Người cha này nói: “Nếu thầy làm được việc gì,” và câu nói này được Đức Thầy lặp lại cho ông ta: “Kẻ nào tin,”4
Dans la parabole des talents, le maître (représentant Jésus lui- même) félicite chaleureusement chacun des deux esclaves fidèles par ces mots : “ C’est bien, esclave bon et fidèle !
Trong chuyện ví dụ về những ta-lâng, người chủ (tượng trưng cho Chúa Giê-su) nồng nhiệt khen ngợi hai người đầy tớ trung tín từng người một: Hỡi đầy-tớ ngay-lành trung-tín kia, được lắm”.
16 Il les a repris tous les douze avec douceur par ces mots : “ Vous savez que les chefs des nations les commandent en maîtres et que les grands exercent le pouvoir sur elles.
16 Ngài nhẹ nhàng khiển trách các sứ đồ: Như anh em biết, vua chúa trong các dân thống trị dân mình, còn những người quyền thế thì dùng quyền hành để cai quản dân.
Le mot “ serviteur ” indique qu’il se soumettra à la volonté de Dieu comme un serviteur se soumet à celle de son maître.
Từ ngữ “tôi-tớ” cho thấy người sẽ phục tùng ý muốn Đức Chúa Trời, như tôi tớ phục tùng ý muốn chủ.
Par ces mots, le psalmiste a défini cette vérité fondamentale en matière de domination : Jéhovah Dieu, en sa qualité de Créateur, est légitimement le Maître Souverain de l’univers.
Là Đấng Tạo Hóa, Giê-hô-va Đức Chúa Trời chính đáng là Đấng Cai Trị Tối Cao của vũ trụ.
Énoncer le point de doctrine (discussion sur le mot « Sauveur ») : Montrez des objets ou des images représentant des personnes qui peuvent nous sauver la vie (par exemple un médecin, un policier ou un maître nageur) et discutez de la manière dont elles peuvent nous sauver.
Nhận ra giáo lý (thảo luận từ “Đấng Cứu Rỗi”): Cho thấy một số đồ vật hay hình ảnh tượng trưng cho những người có thể cứu mạng sống chúng ta (chẳng hạn như bác sĩ, cảnh sát, hay một người cứu đắm), và thảo luận cách họ có thể cứu chúng ta.
Cependant, ces mots n’ont pas pour but de décrire scientifiquement la terre; ils servent plutôt à faire une comparaison poétique entre la création de la terre et la construction d’un bâtiment, Jéhovah étant le Maître Constructeur.
Những từ ngữ như thế không có ý mô tả trái đất theo cách khoa học nhưng có ý so sánh một cách thi vị sự sáng tạo trái đất như một công trình xây cất mà chính Đức Chúa Trời là Đấng Kiến tạo lão luyện.
” (Éphésiens 6:12). Par ces mots, Paul montrait qu’il était informé non seulement que le monde était plongé dans les ténèbres spirituelles, mais encore qu’il en connaissait l’origine exacte : des forces démoniaques puissantes qu’il qualifiait de “ maîtres mondiaux ”.
(Ê-phê-sô 6:12, chúng tôi viết nghiêng). Qua những lời này, Phao-lô cho thấy ông ý thức không những sự tối tăm thiêng liêng bao trùm thế gian, mà cũng biết nguồn của các quyền lực ấy—các lực lượng quỉ quái được tả là “vua-chúa của thế-gian”.

Cùng học Tiếng pháp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ maître-mot trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.

Bạn có biết về Tiếng pháp

Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.