magazin trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ magazin trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ magazin trong Tiếng Rumani.
Từ magazin trong Tiếng Rumani có các nghĩa là cửa hàng, hiệu, tiệm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ magazin
cửa hàngnoun Vreau magazinul de iaurt să fie ataşat magazinului, ca o piaţetă de restaurante. Tôi muốn xe sữa chua sẽ được gắn vào cửa hàng như một quầy thực phẩm. |
hiệunoun Putem opri supravegherea, să intrăm şi să cercetăm magazinul în sfârşit. Ta có thể ngừng theo dõi, xông vào lục soát hiệu may. |
tiệmnoun E vremea reducerilor de iarnă la magazinul de mâncare! Giờ là đợt giảm giá của tiệm ăn chúng tôi ạ! |
Xem thêm ví dụ
De fapt plastilina obișnuită pe care o cumperi la magazin conduce curentul, iar profesorii de fizică de liceu o folosesc de ani de zile. Nó chứng minh rằng cục bột nhào thông thường mà quý vị mua ở cửa hàng dẫn điện, và các giáo viên vật lý tại trường cấp ba đã sử dụng điều đó trong nhiều năm trời. |
Trebuie să vă punem câteva întrebări despre materialele ce le vindeţi în magazin. Chúng tôi cần hỏi ông vài câu hỏi về những thứ ông bán trong cửa hàng này. |
Așa că am vopsit strada, am turnat pietriș epoxidic și am făcut legătura între scuar și magazinele de pe Grand Avenue, creând un nou spațiu public minunat și avantajos pentru comercianții de pe Grand Avenue. Vì thế, những gì chúng tôi đã làm là sơn phủ lên con phố, dải những hòn sỏi epoxy, và kết nối hình tam giác để các cửa tiệm ở Đại lộ Grand, sáng tạo ra một không gian mới, và điều đó thì tuyệt vời cho kinh doanh dọc Đại lộ Grand. |
Conform previziunilor Forbes Magazine, este de așteptat să-și recâștige titlul de cel mai bogat om din lume în 2014. ^ „The Rediff Business Interview/ Mukesh Ambani”. Tạp chí Forbes dự đoán ông sẽ trở lại thành người giàu nhất thế giới vào năm 2014. ^ “The Rediff Business Interview/ Mukesh Ambani”. |
Când am ieşit din magazin, am întâlnit un tânăr foarte drăguţ, care se întorcea cu bicicleta de la muncă. Khi bước ra khỏi tiệm, chúng tôi gặp một anh trẻ tuổi rất vui vẻ, anh đi làm về bằng xe đạp. |
Eram cu nişte prieteni şi ei au jefuit un magazin de băuturi. Tôi ra ngoài với vài đứa bạn và họ ăn trộm một cửa hàng rượu. |
Va fi managerul magazinului când vom deschide peste câteva săptămâni. Anh ấy sẽ quản lý cửa hàng của chúng ta khi chúng ta mở cửa tuần tới. |
Tocmai am tras o asteptare grea la magazinul de bijuterii unde trebuia sa mergem pentru nunta. Em vừa lôi một cặp đôi kì dị ra khỏi khách sạn bình dân mà ta định tổ chức lễ cưới. |
În 2009, Guetta a fost pe locul 3 în Top 100 DJ, făcut de DJ Magazine, și a fost selectat "Cel mai bun DJ House" de DJ Awards în 2008. Năm 2009, Guetta xếp vị trí thứ ba trong cuộc thăm dò ý kiến khán giả về "Top 100 DJs" của tạp chí DJ Magazine, và tiếp đó anh được đề cử ở hạng mục "DJ nhạc House Xuất sắc nhất" trong Lễ trao giải DJ Awards năm 2008. |
Ne-am întrebat: ce produs de serie putem cumpăra din magazin care să fie ieftin, uşor, cu senzori şi putere de calcul? Vì thế chúng tôi tự hỏi: sản phẩm nào chúng ta có thể mua trong một cửa hàng điện tử không mắc tiền lại nhẹ mà có trang bị cảm biến và chức năng tính toán? |
Kit considera ca e mai sigur si mai rapid decit la magazin. Kit nghĩ vậy sẽ an toàn hơn và nhanh hơn là mua sắm ở dưới phố. |
Magazinele sale au fost confiscate, și- a petrecut restul vieții preocupându- se neobosit de artă și cultură. lĩnh vực nghệ thuật và văn hóa. |
Tata e la magazin. Bố cháu ở cửa hàng đấy. |
Unii creştini cred, poate, că ar putea accepta premiul provenit dintr-o tragere la sorţi care nu a presupus participarea la un joc de noroc, întocmai cum ar putea accepta un eşantion gratuit sau alte cadouri pe care o firmă sau un magazin le-ar putea acorda în cadrul programului său de publicitate. Có lẽ có những tín đồ đấng Christ cảm thấy rằng họ có thể lãnh giải thưởng của cuộc rút số không dính líu đến cờ bạc, giống như họ có thể nhận những mẫu hàng hoặc những món quà khác mà cơ sở thương mại hay tiệm bán hàng dùng để tặng khách hàng trong chương trình quảng cáo của họ. |
Avem magazine alimentare grozave aici în Coreea de Nord. Chúng tôi có rất nhiều cửa hàng tạp hóa đẹp ở Triều Tiên. |
Deschideți un magazin de antichități. Mở một cửa hàng đồ cổ. |
Iar ziua următoare am ajuns la New York, și un pusti s-a apropiat de mine; tocmai ieșeam din magazinul Apple, iar puștiul se apropie de mine și zice: „Hei, D!” Vậy nên, tôi đến thành phố New York ngày sau đó, và những đứa trẻ đi đến chỗ tôi -- Tôi đang đi ra khỏi của hàng Apple -- những đứa trẻ này đi đến chỗ tôi và nói kiểu như, "Chào D!" |
Venea la magazin duminică dimineaţa pentru feliile ei. Bà ấy thường mua thịt muối mỗi sáng Chủ nhật? |
Magazinul era plin de cumpărători în momentul în care a devenit clar pentru toată lumea că o mamă intrase în panică pentru că-şi pierduse fiul. Cửa hàng đông người đi mua sắm trong khi mọi người thấy rõ rằng một người mẹ đang hốt hoảng vì bà đã bị thất lạc đứa con trai nhỏ của mình. |
Un magazin sau o firmă comercială s-ar putea însă să utilizeze tragerile la sorţi ca mijloc de publicitate. Tuy nhiên, một tiệm bán hàng hoặc một cơ sở thương mại có thể dùng việc rút số như là một cách để quảng cáo. |
Înarmat cu credință, îndemânare și cunoaștere dobândite în calitate de membru al comitetului, Sergio și soția sa, Silvia, au deschis un magazin de „alimente și obiecte artizanale” în Buenos Aires. Được chuẩn bị với đức tin, kỹ năng và sự hiểu biết mà anh đã đạt được với tư cách là thành viên của ủy ban, Sergio và vợ của anh là Silvia, đã mở một cửa hàng ở Buenos Aires với “các đồ thủ công và thực phẩm đặc biệt” của Argentina. |
În 1970, după ce ne-am mutat în Belfast, am aflat că magazinul luase foc din cauza unui cocteil Molotov şi că, după un timp, clădirea în care am stat a fost arsă din temelii. Vào năm 1970, sau khi dọn đến thành phố Belfast, chúng tôi nghe tin một quả bom xăng thiêu cháy tiệm sơn đó lần nữa, và căn hộ nơi trước đây chúng tôi ở bị lửa thiêu rụi hoàn toàn. |
Ei se salută politicos înainte de a începe o conversaţie sau când intră într-un magazin, spunând Buenos días (Bună dimineaţa) sau Buenas tardes (Bună ziua). Người ta lịch sự chào hỏi nhau trước khi trò chuyện hoặc khi bước vào cửa hàng qua việc nói “Buenos días” (chào buổi sáng) hoặc “Buenas tardes” (chào buổi chiều). |
Întrucât i-a fost grav afectată vorbirea, am fost nevoită să mă ocup eu de noul magazin. Ông bị mất khả năng nói, và thế là mọi trách nhiệm ở cơ sở mới đều dồn lên đầu tôi. |
Fogarty şi oamenii lui ne-au urmărit la magazin. Fogarty và người của hắn đã theo tụi em tới siêu thị. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ magazin trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.