machine à laver le linge trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ machine à laver le linge trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ machine à laver le linge trong Tiếng pháp.
Từ machine à laver le linge trong Tiếng pháp có các nghĩa là Máy giặt, máy giặt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ machine à laver le linge
Máy giặtnoun (appareil électroménager conçu pour nettoyer les vêtements et le linge de maison) |
máy giặtnoun |
Xem thêm ví dụ
Pas besoin d'amener de pièces, la machine à laver et le sèche-linge sont gratuits. » bà không cần phải mang đồng nào vì máy giặt và máy sấy đều miễn phí |
J’ai remarqué que notre petite machine à laver était tombée en panne et que ma femme lavait le linge à la main. Tôi nhận thấy cái máy giặt nhỏ của chúng tôi bị hư và vợ tôi đang giặt đồ bằng tay. |
Et le directeur a fait la liste des besoins les plus urgents de l'orphelinat : une machine à laver et un sèche-linge de taille industrielle, quatre aspirateurs, deux ordinateurs, un vidéoprojecteur, une photocopieuse, des chaussures d’hiver et une fraise de dentiste. Và người đứng đầu liệt kê ra thứ cần nhất cho viện mồ côi là máy giặt công nghiệp và máy sấy, 4 máy hút bụi, 2 máy vi tính, 1 máy tính, 1 máy copy, giày mùa đông và khoan của nha sĩ. |
Donc si je jette ma serviette dans le lave-linge, j'ai remis de l'énergie et de l'eau dans cette serviette, à moins que j'utilise une machine à laver à faible consommation et à chargement frontal, alors ça a l'air un peu mieux. Vì vậy, nếu tôi ném khăn của tôi vào trong máy giặt, Bây giờ tôi vừa cho thêm năng lượng và nước vào chiếc khăn Trừ khi tôi sử dụng một chiếc máy rửa với hiệu quả cao thì nó sẽ đỡ tốn kém năng lượng hơn. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ machine à laver le linge trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới machine à laver le linge
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.