levantar el vuelo trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ levantar el vuelo trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ levantar el vuelo trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ levantar el vuelo trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là cất cánh, bắt chước, bay lên, cởi, đứng dậy. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ levantar el vuelo

cất cánh

(to take off)

bắt chước

(take off)

bay lên

cởi

(take off)

đứng dậy

Xem thêm ví dụ

De todas formas, habríamos querido ver el avión que habíamos construido, levantar el vuelo y estar por los aires como se esperaba.
Đến nay, chúng tôi vẫn muốn nhìn thấy chiếc máy bay mà mình đã dày công chế tạo cất cánh khỏi mặt đất như nó vốn phải như vậy đây.
Cuando quieren levantar el vuelo, corren con agilidad por el agua al tiempo que baten las alas airosamente a fin de tomar el impulso que necesitan para elevarse.
Khi bắt đầu bay, chim nhẹ nhàng vỗ cánh và lướt nhanh qua mặt nước trên đôi chân nhanh nhẹn để lấy đà bay lên bầu trời.
Los flamencos se encuentran tan pegados unos a otros que no pueden levantar el vuelo solo unos pocos, sino que tienen que esperar a que inicien el despegue los que se hallan en la franja exterior de la bandada.
Bầy hồng hạc đông chen chúc nhau đến nỗi không một con nào đứng bên trong có thể lấy trớn cất cánh bay lên được mà phải đợi tới khi những con ở ngoài bìa cất cánh bay trước.
Los pescadores sonrieron con complicidad mientras el piloto forzaba la avioneta para que levantara vuelo.
Hai người câu cá hóm hỉnh cười khi người phi công bắt buộc chiếc máy bay bay vào không trung.
Al igual que el efecto suelo, el tratar de levantar vuelo con más peso de lo que las alas del avión puedan soportar llevará a consecuencias desastrosas, nuestro cumplimiento parcial o selectivo de las leyes de Dios impedirá que recibamos la plenitud de las bendiciones de la obediencia.
Giống như việc bay ra khỏi tác dụng của khí quyển trên mặt đất với trọng lượng nặng hơn đôi cánh chiếc máy bay có thể chở được sẽ dẫn đến những hậu quả thảm khốc, việc chúng ta tuân theo một phần hoặc chọn chỉ tuân theo phần nào đó của luật pháp của Thượng Đế sẽ không mang cho chúng ta các phước lành trọn vẹn của sự vâng lời.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ levantar el vuelo trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.