lenjerie de corp trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ lenjerie de corp trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ lenjerie de corp trong Tiếng Rumani.
Từ lenjerie de corp trong Tiếng Rumani có nghĩa là quần áo lót. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ lenjerie de corp
quần áo lót
|
Xem thêm ví dụ
Cel putin vei avea lenjerie de corp pe, speram. Ít nhất anh cũng có đồ lót trên người, hy vọng vậy. |
Modelele de lenjerie de corp sunt genul de tipi ţi-o trag când eşti 14. Người mẫu đồ lót chắc là thứ anh đã tự sướng khi anh còn 14 nhỉ. |
Si trimite unele lenjerie de corp termica. Cẩn thận, coi chừng ướt em bé |
Pozezi pentru lenjerie de corp. Lần này anh làm người mẫu nội y. |
Am luptat toată noaptea desculţi şi în lenjerie de corp. Chúng tôi chiến đấu suốt đêm, chỉ với đôi chân trần và bộ đồ trong trên người. |
Perie de păr, lenjerie de corp, sutien, bikini, halat de laborator, scoici, fotografii, o cutiuţă de bijuterii ce... Lược chải đầu, quần áo lót, bikini, áo bác sĩ, vỏ sò, ảnh, hộp trang sức mà tôi làm... |
L- am trimis la magazin -- prima mea greșeală -- și a mers să cumpere lenjerie de corp și a luat chiloți normali când, de fapt, trebuia să ia boxeri. " Mẹ bảo bố đến cửa hàng, đó là cái lỗi đầu tiên của mẹ, và ông ấy đi mua đồ lót, và ông ấy mua cái kìm, trong khi đáng lẽ phải mua quần lót ống rộng. " |
L-am trimis la magazin -- prima mea greșeală -- și a mers să cumpere lenjerie de corp și a luat chiloți normali când, de fapt, trebuia să ia boxeri.” Mẹ bảo b��� đến cửa hàng, đó là cái lỗi đầu tiên của mẹ, và ông ấy đi mua đồ lót, và ông ấy mua cái kìm, trong khi đáng lẽ phải mua quần lót ống rộng." |
Am tras după mine toată hrana de care aveam nevoie, proviziile, echipamentul, sacul de dormit, un schimb de lenjerie de corp - tot ce aveam nevoie pentru aproape 3 luni de zile. Và tôi kéo tất cả những thực phẩm cần thiết, những đồ dụng cụ, dự trữ, túi ngủ. 1 bộ đồ lót để thay -- mọi thứ tôi cần tới trong 3 tháng. |
În lenjeria lor de corp. Đang mặc đồ lót. |
În centrul comercial al oraşului Seul, un magazin de lenjerie de corp a constituit subiectul ştirilor de la televizor prin faptul că a expus în vitrina sa un pom de Crăciun împodobit numai cu lenjerie de corp. Tại trung tâm thành phố Seoul, một cửa hàng chuyên bán quần áo lót được chiếu trên chương trình tin tức truyền hình vì đã trưng bày trong tủ kính một cây Giáng Sinh chỉ trang trí bằng những quần áo lót. |
Spălarea zilnică a corpului, precum şi spălarea hainelor şi a lenjeriei de pat contribuie şi ele la o stare mai bună a sănătăţii. Tắm mỗi ngày và giữ quần áo, khăn trải giường sạch sẽ cũng có lợi cho sức khỏe. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ lenjerie de corp trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.