베트남어
베트남어의 quận은(는) 무슨 뜻인가요?
베트남어에서 quận라는 단어의 의미는 무엇입니까? 이 문서에서는 전체 의미, 발음과 함께 이중 언어 예제 및 베트남어에서 quận를 사용하는 방법에 대한 지침을 설명합니다.
베트남어의 quận라는 단어는 군, 구를 의미합니다. 자세한 내용은 아래 세부정보를 참조하세요.
발음 듣기
단어 quận의 의미
군Suffix pronoun noun Chính nhờ suy nghĩ như thế khiến anh đưa lực lượng bảo an giỏi nhất của ta vào Quận 2. 그게 바로 2번 구역 우리 최고의 평화유지군들의 |
구Suffix noun numeral Prefix (đơn vị hành chính) ông đã lập ra thêm 25 quận mới. Do đó, hiện nay chúng tôi có 81 quận. 25개의 새로운 행정구를 만들어서 지금은 81개가 되었죠. |
더 많은 예 보기
Nhưng số liệu đã chỉ ra ở quận Nassau, một cộng đồng ở New York, đã thành công trong việc giảm số trẻ da đen bị tách khỏi gia đình. 그 가운데 뉴욕의 나소 카운티에서는 격리되는 흑인 아이의 수를 현저히 줄였습니다. |
Và trong các quận trên cả nước dù lớn hay nhỏ, khi thực hiện sự thay đổi này, họ thấy rằng những trở ngại trên thường không đáng kể so với những lợi ích nó mang lại đối với sức khỏe học sinh năng suất, và tính an toàn cộng đồng. 이런 변화를 만든 전국의 크고 작은 지역은 이런 두려움은 근거가 없고 학생들의 건강과 학업 능력, 그리고 공공 안전에 대한 엄청난 이점이 두려움 보다 더 큰 이익이라는 것을 알게 되었습니다. |
Cơ cấu của các quận đặc biệt được quy định trong Luật Tự trị địa phương và chỉ được áp dụng duy nhất cho Tokyo. 특별구의 조직은 일본 지방자치법 하에 세워졌고 도쿄도에서만 유일하게 나타난다. |
Người tình nguyện đầu tiên của Quận 12. 12구역 지원자는 처음이군요 올라오렴 |
Vào buổi sáng hôm xảy ra nỗi kinh hoàng đó, cha tôi đã đem giao bản sao của một lá thư cho ông cảnh sát trưởng cấp quận, ông thị trưởng, và chỉ huy trưởng cảnh sát ở Selma; lá thư này miêu tả quyền lợi theo hiến pháp Hoa Kỳ cho phép chúng tôi thực hiện thánh chức của mình dưới sự bảo vệ của luật pháp. 그 끔찍한 경험을 하던 날 아침에 아버지는 법의 보호 아래 봉사의 직무를 수행할 수 있는 헌법상의 권리를 설명하는 편지의 사본을 보안관과 시장과 셀마 경찰서장에게 전달하였습니다. |
Vì thiếu phòng nên tôi đi lại hằng ngày từ quận Sumida, Tokyo đến Bê-tên, còn Junko thì làm tiên phong đặc biệt ở hội thánh địa phương. 벧엘 숙소가 부족했기 때문에 나는 도쿄, 스미다 구에서 출퇴근을 하였으며 아내는 특별 파이오니아로서 지방 회중과 함께 봉사하였습니다. |
Sau khi nhận được sự huấn luyện đặc biệt, họ được chỉ định cất cánh vào tháng 4 để thi hành sứ mạng cảm tử từ căn cứ không quân Kanoya trong quận Kagoshima. 그들은 특수 훈련을 받은 다음, 4월에 가고시마 현에 있는 가노야 공군 기지에서 죽음의 임무를 위해 출격하게 되어 있었습니다. |
Giá trị không phải là các tiểu khu hoặc quận trong thành phố 도시 내의 하위 지역 또는 지구가 아닌 값 |
Ta có thể cho các phi cơ ở biên giới Quận 11 xuất kích. 그녀가 아직도 그곳에 있는지는 확실치 않습니다. 우리는 11구역 경계에 호버크래프트를 배치할수 있습니다. |
Một nhóm nhỏ chúng tôi tổ chức một cuộc họp ngắn tại quận Újpest thuộc thành phố Budapest, Hung-ga-ri, trước khi đi rao giảng. 우리의 작은 집단은 그리스도인 봉사의 직무를 수행하러 나가기 전에 간단한 모임을 갖기 위해 헝가리 부다페스트의 우이페슈트 지역에 모여 있었습니다. |
Các thuộc địa miền trung gồm có các khu vực nay là các tiểu bang New York, Pennsylvania, ba quận của Delaware, và Maryland có nhiều dạng khác nhau - trong các lãnh vực tôn giáo, chính trị, kính tế, và dân tộc. 대서양 연안 중부 식민지는 현재 뉴욕, 뉴저지, 펜실베이니아와 델라웨어에 해당하는 지역이며, 종교, 정치, 경제와 민족 구성에서 꽤 다양화된 특징이 있었다. |
Toạ lạc ngay quận hoàng gia của thành phố, Thư viện Alexandria có lối kiến trúc với những cột Hellenistic khổng lồ, những ảnh hưởng của người Ai Cập bản địa, sự pha trộn độc đáo của cả 2, không còn tài liệu lưu trữ nào về kiến trúc của nó. 도시의 왕궁지역에 위치한 알렉산드리아 도서관은 거대한 그리스 양식의 기둥들을 갖추었을 수도 있고 이집트의 양식의 영향을 받았거나 둘 다가 섞였을 지도 모릅니다. 이 건축물에 대해 남아있는 자료가 없기에 알 수 없지요. |
Tối nay, chúng ta nhận được báo cáo về những vụ xe lửa trật đường ray, những vụ cháy kho thóc, và 1 cuộc tấn công man rợ trên đập thủy điện ở Quận 5. 헛간이 불타올랐고 5 구역에서 야만적인 댐 공격이 있었습니다. |
Việc dọn nhà từ vùng cực bắc lạnh lẽo của Nhật xuống tận chỗ mà lúc đó trở thành quận cực nam của Nhật là cả một vấn đề thử thách to lớn. 혹한의 일본 최북단으로부터 현재 일본의 최남단 현(縣)이 된 곳으로 이주하는 것은 큰 도전이 되는 일이었다. |
Để cô ấy thấy những gì Capitol đã làm với Quận 12. 그녀는 잊어버렸어요 백문이 불여일견 캐피탈이 12구역에 한짓을 보여줘야 해요 |
Hiển nhiên tất cả những người được chứng kiến tận mắt phép lạ này—gồm các tỉnh trưởng, quận trưởng, thống đốc, và các viên chức cao cấp—đều kinh ngạc. 의심할 여지 없이, 태수들과 장관들과 총독들과 고위 관리들을 포함하여 이 기적의 목격 증인들은 모두 몹시 놀랐을 것입니다. |
Khuyết danh, lấy Tín Quận công (không rõ tên). 양심정치, 양심이 승리하는 세상(봉황동래. |
Kennewick là một thành phố nằm trong quận Benton thuộc tiểu bang Washington, Hoa Kỳ. 케너윅(Kennewick)는 미국 워싱턴주 남동쪽 벤턴 군(Benton County)에 있는 도시다. |
Juliet, quận vẫn. 줄리엣은 카운티가 유지됩니다. |
Thí dụ, tại quận Tsugaru ở miền Bắc nước Nhật người ta coi trọng việc bầu cử. 예를 들어, 일본 북부의 쓰가루 시에서 선거가 매우 심각한 양상을 띠게 되었읍니다. |
Sau đó, chúng tôi được điều đến Vòng quanh New York 1, gồm những quận Brooklyn và Queens. 나중에는 브루클린과 퀸스 자치구가 포함된 뉴욕 1순회구로 옮기게 되었습니다. |
Quận Carson (tiếng Anh: Carson County) là một quận trong tiểu bang Texas, Hoa Kỳ. 카슨 군(Carson County)은 미국 텍사스 주의 카운티이다. |
Chúng tôi gọi nó là Quận Đông, quận dẫn đầu về bạo lực, quận nghèo khó bậc nhất -- với 46% dân thất nghiệp trong quận. 거길 이스턴 구역이라고 합니다. 가장 범죄가 많고 가장 빈곤하며 실업률이 46%인 곳입니다. |
Vào mùa hè năm 1993, khách viếng thăm Hội Chợ Quận Orange ở California thấy tượng “Christie”, một “Christ” nữ, khỏa thân bị đóng đinh trên thập tự giá. 1993년 여름에, 캘리포니아 주 오렌지 카운티 박람회를 관람한 사람들은 십자가에 달린 벌거벗은 여자 “그리스도” 즉 “크리스티”의 상을 구경하였습니다. |
Đó là Quận 4! 저건 4번 구역이군요! |
베트남어 배우자
이제 베트남어에서 quận의 의미에 대해 더 많이 알았으므로 선택한 예를 통해 사용 방법과 읽어보세요. 그리고 우리가 제안하는 관련 단어를 배우는 것을 잊지 마세요. 우리 웹사이트는 베트남어에서 모르는 다른 단어의 의미를 찾을 수 있도록 새로운 단어와 새로운 예를 지속적으로 업데이트하고 있습니다.
베트남어의 업데이트된 단어
베트남어에 대해 알고 있습니까?
베트남어는 베트남 사람들의 언어이며 베트남의 공식 언어입니다. 이것은 4백만 이상의 해외 베트남인과 함께 베트남 인구의 약 85%의 모국어입니다. 베트남어는 또한 베트남에서 소수 민족의 제2 언어이자 체코에서 인정되는 소수 민족 언어입니다. 베트남어는 동아시아 문화권에 속하기 때문에 한자어의 영향을 많이 받아 오스트로아시아 어족에서 다른 언어와의 유사성이 가장 적은 언어입니다.