베트남어
베트남어의 người thiết kế은(는) 무슨 뜻인가요?
베트남어에서 người thiết kế라는 단어의 의미는 무엇입니까? 이 문서에서는 전체 의미, 발음과 함께 이중 언어 예제 및 베트남어에서 người thiết kế를 사용하는 방법에 대한 지침을 설명합니다.
베트남어의 người thiết kế라는 단어는 디자이너를 의미합니다. 자세한 내용은 아래 세부정보를 참조하세요.
발음 듣기
단어 người thiết kế의 의미
디자이너noun Và hãy đối mặt với nó, những người thiết kế, chúng ta cần làm mới mình. 디자이너 여러분, 현실을 직시합시다. 우리는 스스로를 개혁할 필요가 있습니다. |
더 많은 예 보기
Tôi nói: "Tôi có nhất thiết phải gặp 1 gã từ Disney, người thiết kế các máy tính?" 저는 "내가 디즈니에서 온, 컴퓨터를 설계자를 진짜 만나고 싶어할까?" 라고 했고요. |
Nếu sản phẩm sao chép đòi hỏi phải có người thiết kế, thế còn nguyên bản thì sao? 원본을 모방하는 데도 설계자가 필요하다면 원본 자체를 만드는 것은 어떠합니까? |
Và nếu chiếc xe cần có người thiết kế thì huống chi là con người chúng ta”.—Richard. 자동차 같은 것도 설계자가 필요하다면 우리 인간은 말할 것도 없죠.”—리처드. |
Tôi là một người thiết kế game. 10년 동안 온라인 게임을 만들어 왔죠. |
Và những người thiết kế biết điều đó. 이 곳의 디자이너들은 그걸 알고 있었습니다. |
Cheryl: Bạn có thể nói về người thiết kế đôi chân này? 미용용 다리는 누가 디자인했는지 얘기해 줄 수 있어요? |
Hai là, từ quan điểm người thiết kế -- nếu bạn cảm thấy hạnh phúc khi thực hiện nó. 또 다른 부분은, 실제로 디자인할 때 행복한가에 관한 디자이너로서의 관점입니다. |
Nếu sản phẩm sao chép đòi hỏi phải có người thiết kế thông minh, thế còn nguyên bản thì sao? 원본을 모방하는 데도 지성을 가진 설계자가 필요하다면 원본 자체를 만들기 위해서는 더욱더 그러한 설계자가 있어야 하지 않겠습니까? |
Các bạn là những người thiết kế tuyệt vời, nhưng những thiết kế của bạn chỉ vì lợi ích bản thân. 여러분들은 훌륭한 디자이너들입니다만 여러분들의 디자인은 이기적입니다. |
Chúng tôi tin rằng với tư cách là người thiết kế chúng tôi có trách nhiệm với người tiêu dùng của mình. 개발자는 소비자에 대한 책임이 있다고 생각합니다. |
Câu hỏi thú vị ở đây là: Những người thiết kế nghĩ gì khi họ thấy hành động này của chúng ta? 이런 의문이 생겼습니다. 디자이너는 사람들의 이런 행동을 보고 어떤 생각이 들까요? |
Những người thiết kế dù bay cũng gặp phải vấn đề làm sao để những tấm dù lớn, mỏng thu nhỏ lại. 종이접기 패턴을 이용하여 접힙니다. 에어백 설계자들도 에어백을 |
Đây rõ ràng không phải là một môi trường làm việc tốt cho lắm đối với một người thiết kế phông chữ. 이건 타이포그래피 디자이너에게 친절한 환경은 아닙니다. |
Người điều hành: Aimee và người thiết kế của chúng sẽ ở TED Med 2, và chúng tôi sẽ nói về thiết kế của chúng. 에이미와 의족 디자이너가 TED Med 2 세션에 있을 거에요 거기서 이 의족 디자인에 관해서 이야기할 거랍니다 |
(Cười) Chúng tôi nhờ vài người thiết kế những thứ này, "Nó thế này, thì đừng hái, nếu nó thế này, cứ hái tự nhiên." (웃음) 그래서 이런 것들을 디자인할 분들이 있어요. "이렇게 보이면 수확하지 말고, 이럴때 뽑으세요," "직접 수확하시면 됩니다." |
Những người thiết kế công trình của Hê-rốt mở rộng khu đất phẳng phía bắc đền thờ để nới rộng khoảng sân ở đó. 헤롯의 건축가들은 성전 북쪽의 평평한 부분을 넓혀서, 높낮이 차이가 있는 평지를 더 크게 만들었습니다. |
Để minh họa: Hãy nghĩ đến một người thiết kế căn nhà cho mình rồi tự tay xây, đặt từng miếng gỗ và đóng từng cái đinh. 예를 들어, 어떤 사람이 자신의 집을 직접 설계한 다음 손수 목재를 한층 한층 쌓아 올리고 못질을 일일이 해서 직접 건축한다고 합시다. |
Chúng ta đồng ý một điều là nếu có luật tất phải có người lập luật, và nếu có bản thiết kế tất phải có người thiết kế. 부인할 수 없는 한 가지 사실은 법이 있으면 반드시 입법자가 있으며 설계된 대상이 있으면 설계자가 있다는 것입니다. |
Tác giả kiêm nhà nghiên cứu tên Gregory Sutton nói: “Chúng ta thường nghĩ các bánh răng cưa chỉ có trong các bộ máy do con người thiết kế”. “우리는 흔히 톱니바퀴가 인간이 만든 기계에서나 볼 수 있는 것이라고 생각한다.” |
Nhưng ngay lúc này, có thể bạn đang thắc mắc, ai là người thiết kế trò chơi đang trò chuyện với chúng ta về những điều hối tiếc trước khi chết? 그러는 한편, 여러분께서는 아마 내 임종시 후회에 대해 이야기하는 이 게임 디자이너는 도대체 누군가 생각하고 계시겠죠? |
Thật ra, một nhà sản xuất bắt chước mẫu thiết kế của người khác nhưng không công nhận người thiết kế thì có thể bị xem là vi phạm pháp luật. 사실, 다른 사람의 설계를 모방해서 제품을 만들어 놓고 설계자를 인정하거나 밝히지 않는 사람은 범죄자로 간주될 수도 있습니다. |
Và điều này thực tế là do sự chạy đua vũ trang giữa những tên hacker và những người thiết kế hệ thống điều hành mà mọi thứ cứ thay đổi liên tục. 그리고 그 행동은 사실 해커와 운영 시스템 설계자 사이에서 치고받는 경쟁으로 인한 결과입니다 |
Trước khi xây dựng một cống dẫn nước, những người thiết kế đánh giá chất lượng nguồn nước tiềm năng bằng cách phân tích độ trong, tốc độ chảy và vị của nó. 수로를 만들기 전에 건설 관계자들이 수원지로 사용할 만한 곳으로 가서, 물이 얼마나 깨끗하고 많이 흐르는지 그리고 맛은 어떤지 조사하여 수질을 측정했습니다. |
베트남어 배우자
이제 베트남어에서 người thiết kế의 의미에 대해 더 많이 알았으므로 선택한 예를 통해 사용 방법과 읽어보세요. 그리고 우리가 제안하는 관련 단어를 배우는 것을 잊지 마세요. 우리 웹사이트는 베트남어에서 모르는 다른 단어의 의미를 찾을 수 있도록 새로운 단어와 새로운 예를 지속적으로 업데이트하고 있습니다.
베트남어의 업데이트된 단어
베트남어에 대해 알고 있습니까?
베트남어는 베트남 사람들의 언어이며 베트남의 공식 언어입니다. 이것은 4백만 이상의 해외 베트남인과 함께 베트남 인구의 약 85%의 모국어입니다. 베트남어는 또한 베트남에서 소수 민족의 제2 언어이자 체코에서 인정되는 소수 민족 언어입니다. 베트남어는 동아시아 문화권에 속하기 때문에 한자어의 영향을 많이 받아 오스트로아시아 어족에서 다른 언어와의 유사성이 가장 적은 언어입니다.