베트남어의 lông mày은(는) 무슨 뜻인가요?

베트남어에서 lông mày라는 단어의 의미는 무엇입니까? 이 문서에서는 전체 의미, 발음과 함께 이중 언어 예제 및 베트남어에서 lông mày를 사용하는 방법에 대한 지침을 설명합니다.

베트남어lông mày라는 단어는 눈썹, 눈썹를 의미합니다. 자세한 내용은 아래 세부정보를 참조하세요.

발음 듣기

단어 lông mày의 의미

눈썹

noun

lông mày cong để thể hiện tính cách tinh nghịch.
장난꾸러기 같은 면을 살려서 눈썹을 휘어지게 그립니다.

눈썹

noun

lông mày cong để thể hiện tính cách tinh nghịch.
장난꾸러기 같은 면을 살려서 눈썹을 휘어지게 그립니다.

더 많은 예 보기

9 Vào ngày thứ bảy, người đó phải cạo đầu, râu và lông mày.
9 7일째 되는 날에 그는 머리카락과 수염과 눈썹을 모두 밀어야 한다.
Dưới đây là bọ cánh cứng, lông mày phải đỏ mặt cho tôi.
여기 나를 위해 홍당무한다 딱정벌레 - 눈썹 있습니다.
Hàng lông mày cũng rất đẹp.
멋진 눈썹이야
Một đầu bếp của chúng tôi đã mất đi lông mày là do vậy.
붙게 되는 거죠. 저희 요리사 중의 한명이 그렇게 눈썹을 태웠습니다.
Ông xuống với lông mày lớn lên.
문을에서. 그는 제기 눈썹과 진정시키고 있네.
Lông mày của cậu co giật.
콧구멍이 커졌었어요! 나 'Lie to Me' 보거든요. 거짓말 하시는거 다 알아요"를 외쳐대며
Trong cỏ dại tatter'd, với đôi lông mày quá, Culling của simples; ít ỏi ngoại hình của mình,
tatter'd 잡초에서 압도적인 눈썹과 단계만의 학살, 빈약한 그의 외모 있었
Chủ Tịch Faust, ngẫm nghĩ, nhìn tôi một lúc—các cơ bắp chỗ lông mày của ông nhíu lại.
파우스트 회장님은 깊은 생각에 잠긴 채 잠시 나를 바라보셨고 그분 눈썹의 근육에 힘이 들어가는 것이 보였다.
Cô bé sẽ không quan tâm về hình cung lông mày của bạn, hay những mối bận tâm của bạn,.
그녀는 당신의 눈썹 모양이나 클러치의 무게에 대해서도 신경쓰지 않을 겁니다.
Bất cứ ai làm gì dù chỉ là nhướng lông mày Trong văn phòng này thì bị sa thải luôn.
어느 누구도 경찰국에서 눈살지푸릴 행동을 하면 그걸로 옷 벗을줄 알아
Để nghĩ rằng nó nên để lại khóc, và nói ́Ay: " Tuy nhiên, tôi bảo đảm, nó đã có khi lông mày của nó
그것이 울고 떠나는 생각하고 ́불안 ́라고 아직 그리고, 영장, 그것은 이마에 따라했다
Dù vậy, Katy đã hồi phục, và sẵn sàng để tiếp tục tìm chồng, ngay khi hàng lông mày của cô mọc trở lại.
캐시는 결국 회복해냈습니다. 남편 찾기를 재개하겠다는 마음으로 가득했죠.
'Tis nhưng phản xạ nhạt của lông mày của Cynthia, cũng không đó không phải là chim sơn ca có ghi chú làm đánh bại
물론 이죠, 하지만 신시아의 이마의 연한 반사, 또한 그 메모 비트를 종달새하지 않습니다
Trong lúc sản xuất bộ phim, một họa sĩ đã vẽ một nhân vật có lông mày cong để thể hiện tính cách tinh nghịch.
한 과정의 중간에서, 애니메이터는 캐릭터를 그릴때 장난꾸러기 같은 면을 살려서 눈썹을 휘어지게 그립니다.
Những mặt nạ hạnh phúc hôn lông mày của phụ nữ xinh đẹp, Là màu đen, đặt chúng ta trong tâm trí họ giấu hội chợ;
흑인이기 때문에, 공정한 숙녀 ́눈썹을 키스 이러한 행복 마스크 그들이 공정을 숨기 마음에 우리를두고;
Trong sách này, ông được miêu tả là ‘thấp bé, hói đầu, chân vòng kiềng, chắc khỏe, có lông mày giao nhau và mũi khá cao’”.
그 전승에 따르면 바울은 ‘체구가 작고, 대머리이고, 다리가 휘었고, 몸이 다부지며, 미간이 아주 좁고, 코가 긴 편이었다.’”
Lỗ mũi mở ra, lông mày xuất hiện, rồi hai mắt mở ra và các tai sẽ hoạt động, đến đỗi ngay cả khi còn ở trong bụng mẹ, thai nhi có thể bị giật mình bởi những tiếng động lớn.
코가 열리고, 눈썹이 나타나고 얼마 있지 않아 눈이 열리고, 귀가 기능을 발휘하게 되어 태 안에서도 아기는 큰소리에 놀라게 될 수 있읍니다.
" Tất cả những gì tôi yêu cầu của đất nước này là để cho một mình, và tôi sẽ đi ra ngoài một cách hòa bình, nhưng " ông dừng lại, và lông mày của mình tối tăm và khuôn mặt của mình làm việc, - " Tôi đã có một người em gái bán rằng thị trường New Orleans.
; " 하지만, 내가이 나라의 원한 건 혼자하게 될 것입니다, 나는 peaceably 나갈 것입니다 " 그는 일시 중지, 그의 이마는 어두운 그의 얼굴은, 효과 - " 난 판매 여동생 했어

베트남어 배우자

이제 베트남어에서 lông mày의 의미에 대해 더 많이 알았으므로 선택한 예를 통해 사용 방법과 읽어보세요. 그리고 우리가 제안하는 관련 단어를 배우는 것을 잊지 마세요. 우리 웹사이트는 베트남어에서 모르는 다른 단어의 의미를 찾을 수 있도록 새로운 단어와 새로운 예를 지속적으로 업데이트하고 있습니다.

베트남어에 대해 알고 있습니까?

베트남어는 베트남 사람들의 언어이며 베트남의 공식 언어입니다. 이것은 4백만 이상의 해외 베트남인과 함께 베트남 인구의 약 85%의 모국어입니다. 베트남어는 또한 베트남에서 소수 민족의 제2 언어이자 체코에서 인정되는 소수 민족 언어입니다. 베트남어는 동아시아 문화권에 속하기 때문에 한자어의 영향을 많이 받아 오스트로아시아 어족에서 다른 언어와의 유사성이 가장 적은 언어입니다.