베트남어
베트남어의 công trình kiến trúc은(는) 무슨 뜻인가요?
베트남어에서 công trình kiến trúc라는 단어의 의미는 무엇입니까? 이 문서에서는 전체 의미, 발음과 함께 이중 언어 예제 및 베트남어에서 công trình kiến trúc를 사용하는 방법에 대한 지침을 설명합니다.
베트남어의 công trình kiến trúc라는 단어는 구조물를 의미합니다. 자세한 내용은 아래 세부정보를 참조하세요.
발음 듣기
단어 công trình kiến trúc의 의미
구조물
|
더 많은 예 보기
Dưới thời Augustus, rất nhiều công trình kiến trúc La Mã nổi tiếng được xây dựng. 그리고 아우구스투스 덕분에 로마의 유명한 공공 건축물들이 건축되었습니다. |
Hiểu theo nghĩa bóng thì cha mẹ liên can tới một công trình kiến trúc. 비유적으로 말해서, 부모는 건축일을 하는 셈이다. |
Công trình kiến trúc lớn nhất của La Mã 로마 최대의 건설 공사 |
Đền thờ và những công trình kiến trúc khác do Sa-lô-môn xây dựng 솔로몬이 건축한 성전과 그 밖의 건물들 |
Tảng ong quả là một công trình kiến trúc kỳ diệu. 그러므로 벌집은 공학의 경이이다. |
Do đó nhiều con đường mới, hải cảng và các công trình kiến trúc nguy nga được xây dựng. 그 결과 새로운 도로와 항구들과 사치스러운 공공건물들이 건축되었습니다. |
Tuy nhiên, nhiều công trình kiến trúc lịch sử quốc gia đã bị tàn phá trong những cuộc chiến gần đây. 그러나, 많은 역사적 기념물들은 최근 아프가니스탄에서 벌어진 전쟁들에 파괴되었다. |
Nhiều công trình kiến trúc được tái tạo; các khoa học gia đã xem xét và giải thích nhiều mẫu di tích. 몇몇 건물들이 재건되었으며, 과학자들은 수많은 유물들을 연구하고 해석하였습니다. |
Năm 2007, tòa nhà được xếp hạng nhất theo danh sách các công trình kiến trúc Hoa Kỳ được ưa thích của AIA. 2007년, 백악관은 미국인들이 가장 선호하는 건축물 목록 중, 미국 건축 기관으로 두 번째 자리를 차지했다. |
Nhìn đâu đâu, du khách tới Paris đều khám phá những công trình kiến trúc cổ kính quý báu rất thú vị. 파리를 방문한 사람들은 사방 어디를 봐도 보물처럼 소중한 아름다운 오래된 건물들을 발견하게 됩니다. |
Ruộng bậc thang hẳn không phải là công trình kiến trúc chết, nhưng trái lại thực sự là một kỳ quan sống động! 죽어 잠들어 있는 유적이기는커녕 이 계단식 논은 참으로 살아 있는 불가사의입니다! |
Cách đây hơn một tháng, tôi có đặc ân làm lễ cung hiến Đền Thờ Gilbert Arizona, một công trình kiến trúc tuyệt vời. 한 달여 전에 저는 참으로 아름다운 애리조나 길버트 성전을 헌납하는 특권을 누렸습니다. |
Tại đó, các nhà khảo cổ đã cẩn thận gạt từng lớp cát, khám phá ra nhiều công trình kiến trúc cổ và chữ khắc. 바로 이곳에서 고고학자들은 겹겹이 쌓여 있는 모래를 조심스럽게 치워 가면서 건축물과 고대 기록물을 많이 발견하였습니다. |
Nhìn thoáng qua, ông Mouhot đã có thể biết ngay rằng công trình kiến trúc bị rêu phủ đó là do tay người ta dựng nên. 무오는 이끼로 뒤덮인 이 건축물이 인간의 손으로 만든 작품이라는 것을 한눈에 알아볼 수 있었습니다. |
Nhiều đền đài của khối đạo xưng theo Đấng Christ nay được xem là những công trình kiến trúc mỹ thuật ra đời vào thời đó. 현재 예술적인 유적으로 여겨지는 그리스도교국의 거대한 건물들 중 상당수가 이 시기에 지어졌습니다. |
Bảy công trình kiến trúc của thế giới cổ đại được gọi là kỳ quan vì chúng làm cho người ta kinh ngạc và thán phục. 고대인들의 마음에 깊은 인상을 준 7가지 건축물과 조각들을 가리켜 고대 세계의 7대 불가사의라고 합니다. |
Một số Nhân Chứng Giê-hô-va kiếm được việc làm liên quan đến những công trình kiến trúc hoặc bất động sản thuộc về tôn giáo. 일부 여호와의 증인들은 종교 건물이나 부동산과 관련된 일을 제의받는 경우가 있다. |
Tờ Journal nói: “Thế nhưng các chuyên viên đồng ý rằng những công trình kiến trúc nào cao hơn 60 tầng có rất ít nhu cầu thực tiễn”. “하지만 전문가들은, 현실적으로는 60층 이상의 건물을 지어야 할 필요가 거의 없다는 점에 의견의 일치를 보고 있다.” |
Dù không công trình kiến trúc nào có thể chứa nổi Đức Chúa Trời, đền thờ được dùng làm trung tâm thờ phượng Đức Giê-hô-va. 어떠한 건물도 하느님을 모실 수는 없지만, 성전은 여호와의 숭배의 중심지 역할을 하게 되어 있었습니다. |
ĐỨNG sừng sững bên bờ Sông Thames phía đông Luân Đôn là một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng nhất thế giới—Tháp Luân Đôn. 런던 동부 즉 이스트런던에는 세계적으로 매우 유명한 건물 하나가 템스 강을 굽어보며 서 있습니다. 바로 런던탑입니다. |
Vì hình dáng của các công trình kiến trúc thay đổi nên cách sống và ý thức về tài sản của các cộng đồng cũng bắt đầu thay đổi. 건축물의 환경이 달라지면서 생활방식과 지역사회의 소속감 또한 변하기 시작했습니다. 유대감과 소속감의 상징인 건축물이 차별의 상징이 되었습니다. |
Afghanistan có một lịch sử phức tạp thể hiện qua những nền văn hóa hiện nay của họ cũng như dưới hình thức nhiều ngôn ngữ và công trình kiến trúc khác. 아프가니스탄은 매우 복잡한 역사를 지니고 있으며, 이는 현재까지 이어져오고 있는 문화의 형태로나, 혹은 다양한 형태의 언어와 기념물의 형태로도 남아있다. |
Trong số nhiều tàn tích đền thờ vùng Thebes có đền thờ ở Karnak, được coi như một công trình kiến trúc vĩ đại nhất từng được xây với những cột trụ. 테베에 있는 많은 신전 폐허들 중에는 카르나크의 폐허도 있는데, 카르나크는 역사상 가장 큰 원주(圓柱) 건축물로 여겨지고 있습니다. |
Tại sao một công trình kiến trúc với một lịch sử như thế lại có một hình bóng tượng trưng trong sự sắp đặt đền thờ thiêng liêng của Đức Giê-hô-va? 그러한 배경을 지닌 건축물이 무슨 이유로 여호와의 영적 성전 마련에 그 실체를 두고 있어야 하겠습니까? |
베트남어 배우자
이제 베트남어에서 công trình kiến trúc의 의미에 대해 더 많이 알았으므로 선택한 예를 통해 사용 방법과 읽어보세요. 그리고 우리가 제안하는 관련 단어를 배우는 것을 잊지 마세요. 우리 웹사이트는 베트남어에서 모르는 다른 단어의 의미를 찾을 수 있도록 새로운 단어와 새로운 예를 지속적으로 업데이트하고 있습니다.
베트남어의 업데이트된 단어
베트남어에 대해 알고 있습니까?
베트남어는 베트남 사람들의 언어이며 베트남의 공식 언어입니다. 이것은 4백만 이상의 해외 베트남인과 함께 베트남 인구의 약 85%의 모국어입니다. 베트남어는 또한 베트남에서 소수 민족의 제2 언어이자 체코에서 인정되는 소수 민족 언어입니다. 베트남어는 동아시아 문화권에 속하기 때문에 한자어의 영향을 많이 받아 오스트로아시아 어족에서 다른 언어와의 유사성이 가장 적은 언어입니다.