handelaar trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ handelaar trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ handelaar trong Tiếng Hà Lan.

Từ handelaar trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nhà buôn, Thương gia. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ handelaar

nhà buôn

noun

Korinthe kreeg extra inkomsten binnen via handelaren die er verbleven.
Thành phố Cô-rinh-tô cũng có nguồn thu nhập khác từ những nhà buôn tứ xứ.

Thương gia

noun

Geen prostitués, geen acteurs of onzuivere handelaars zullen mogen aanwezig zijn.
Kẻ mại dâm, diễn viên hay những thương gia bẩn thỉu đều không được tham dự.

Xem thêm ví dụ

Toen gingen de geallieerden door zijn collecties, vonden de schilderijen en gingen achter de handelaren aan.
Quân đồng minh khám xét bộ sưu tập của Goering và tìm thấy những bức tranh mà ông đã lưu giữ, họ tìm kiếm những người đã bán chúng cho Goering.
Mercutio De pokken van een dergelijke antic, lispelende, die fantasticoes; deze nieuwe tuners van accenten - ́Door Jesu, een zeer goed blad - een heel lange man - een zeer goede hoer!'- Waarom is dit niet een betreurenswaardige zaak, grootvader, dat wij zo moeten lijden aan deze vreemde vliegen, deze mode- handelaren, zijn deze pardonnez- moi's, die staan zo veel op het nieuwe formulier dat ze niet op hun gemak zitten op de oude bank?
MERCUTIO Các thủy sự nhảy lộn như vậy, lisping, ảnh hưởng đến fantasticoes; bộ chỉnh mới về ngữ âm - ́By Jesu, một lưỡi dao rất tốt - một người đàn ông rất cao - một con điếm rất tốt!! " - Tại sao, không phải là một điều đáng tiếc, tổ tiên, mà chúng ta nên do đó bị ảnh hưởng với những con ruồi lạ, những mongers thời trang, những pardonnez- mới của người đứng nhiều vào hình thức mới mà họ không thể ngồi thoải mái trên băng ghế dự bị cũ?
Deze handelaren voelden zich beperkt door hun regeringen die de wetten schreven en belastingen heften, dus vormden ze een geheim pact.
Thương gia thấy bị cưỡng ép bởi nhà nước đã viết nên luật và thu thuế, vì vậy họ đã lập một hội mật.
Uiteindelijk zagen handelaars in dat er iets makkelijkers nodig was om goederen te kopen en te verkopen.
Dần dần người ta thấy rằng họ cần một phương tiện thuận lợi hơn cho việc mua bán.
de handelaar voor de volken van vele eilanden,
Thương nhân buôn bán với dân nhiều đảo,
Handelaars in dood en verderf, de wapenfabrikanten, blijven de omvangrijkste handel op aarde drijven.
Những kẻ buôn bán và chế tạo vũ khí vẫn tiếp tục hoạt động trong ngành thương mại lớn nhất trên đất.
Reclameboodschappen die een succesvol leven in de stad afschilderen, zijn niet altijd van handelaren afkomstig.
Các lời quảng cáo miêu tả một cuộc sống thành đạt ở đô thị không luôn luôn xuất phát từ giới thương mại.
Voor handelaars als Johann Tetzel, die als tussenpersoon voor aartsbisschop Albrecht van Mainz fungeerde, was de verkoop van aflaten aan het gewone volk een bloeiende handel.
Những kẻ môi giới như Johann Tetzel, đại diện cho Tổng Giám Mục Albert ở Mainz, đã bán rất chạy sự ân xá cho thường dân.
Algoritmische handel werd ontwikkeld, deels omdat institutionele handelaren dezelfde problemen hebben als de Amerikaanse luchtmacht had, namelijk dat ze posities verplaatsen -- hetzij Proctor and Gamble of Accenture, wat dan ook -- ze sturen een miljoen aandelen van iets door de markt.
Và thương mại thuật toán đã phần nào tiến hóa vì các nhà buôn thuộc các tổ chức có chung vấn đề mà Không quân Hoa Kỳ gặp phải, đó là họ chuyển những vị trí này -- dù là Proctor & amp; Gamble hay là Accenture, gì cũng được -- họ đang chuyển hàng triệu cổ phiếu của thứ gì đó quanh thị trường.
Onder de betrokkenen waren ook vissers, ambachtslieden en handelaren.
Những người bị ảnh hưởng cũng bao gồm cả ngư dân, thợ thủ công và thương gia.
Details zijn strikt geheim... maar ik kan je vertellen dat Davian een handelaar op de zwarte markt is.
Các chi tiết liên quan đến hắn rất ít, nhưng tôi có thể nói với cậu rằng Davian là một kẻ buôn bán bất hợp pháp.
In 2013 werd het schilderij verkocht aan de Russische verzamelaar Dmitry Rybolovlev voor $ 127,5 miljoen, via de Zwitserse handelaar Yves Bouvier.
Năm 2013, bức tranh được bán cho nhà sưu tập Nga Dmitry Rybolovlev với giá 127,5 triệu USD, thông qua nhà bán tranh Thụy Sĩ Yves Bouvier.
Egyptisch werd in de tijd van Lehi veelvuldig gebruikt, in het bijzonder door verkooplieden en handelaren die de wijde omtrek van Jeruzalem afreisden.
Tiếng Ai Cập đã được sử dụng một cách phổ biến trong thời Lê Hi, nhất là bởi các thương gia và các nhà buôn hành trình khắp nơi trong khắp khu vực và xung quanh Giê Ru Sa Lem.
Jammert, gij inwoners van Maktes [een stadsdeel of wijk van Jeruzalem], want heel het volk van handelaars is tot zwijgen gebracht; allen die zilver afwegen, zijn afgesneden.’” — Zefanja 1:10, 11, voetnoot.
Hỡi dân-cư trong thành thấp, hãy than-khóc; vì mọi kẻ buôn-bán đã mòn-mỏi, và mọi kẻ chở bạc đi đã bị diệt mất” (Sô-phô-ni 1:10, 11).
Orleans te verkopen voor eigen rekening, en berekende zij tot zestien of achttien te krijgen honderd dollar voor haar, en het kind, zeiden ze, zou een handelaar, die had kocht hem, en toen was er de jongen,
Orleans để bán trên tài khoản riêng của của họ, và họ đã tính toán để có được mười sáu hoặc mười tám trăm đô la cho cô ấy và đứa trẻ, họ nói, là một thương nhân, người đã mua cho anh, và sau đó là cậu bé,
Scotus verdedigde op deze manier handelaren als beoefenaars van een nodig en nuttige functie, het transporteren en beschikbaar maken van goederen voor het publiek.
Scotus cũng bênh vực các thương buôn vì họ có vai trò hữu ích và cần thiết cho xã hội, vận chuyển hàng hóa và đưa chúng đến cộng đồng.
Hij vertelt over zijn jeugd: „Mijn vader was een welvarend handelaar.
Nhớ lại thời thơ ấu, anh nói: “Cha tôi buôn bán phát đạt.
Ze levert gordels aan de handelaars.
Nàng bán đai lưng cho lái buôn.
Keraban, een uiterst koppig, Turks handelaar in tabak.
Karaçam là một xã thuộc huyện Mihalıçcık, tỉnh Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ.
De handelaars maken misbruik van armoede, werkloosheid, en ongelijkheid tussen mannen en vrouwen.
Những kẻ buôn lậu lợi dụng sự đói nghèo, thất nghiệp và bất bình đẳng về giới tính để làm những hành vi trên.
Bovendien hadden handelaars soms moeilijk te hanteren handelswaar bij zich, zoals dieren, die verzorgd moesten worden, of zakken graan.
Ngoài ra, họ phải mang theo những thứ cồng kềnh, chẳng hạn như thú vật hoặc các bao ngũ cốc.
George stond met gebalde handen en gloeiende ogen, en kijken als ieder ander mens eruit zou kunnen zien, wiens vrouw moest worden verkocht op een veiling, en zoon naar een handelaar, alle onder de beschutting van de wetgeving een christelijke natie.
George đứng với hai bàn tay nắm chặt và đôi mắt sáng, và tìm kiếm như bất kỳ người đàn ông khác có thể nhìn, có vợ là được bán tại cuộc đấu giá, và con trai gửi cho thương nhân, tất cả các theo nơi trú ẩn của pháp luật của một quốc gia Kitô giáo.
Beide ouders werkten als handelaren in confectie.
Cha mẹ ông làm nghề bán vải.
William was de zoon van John Shakespeare, een succesvolle handelaar en wethouder, en Mary Arden, een dochter uit een adellijke familie.
William Shakespeare là con trai của John Shakespeare, một người thợ làm găng tay và ủy viên hội đồng địa phương đến từ Snitterfield và Mary Arden, con gái của một chủ đất giàu có.
Ik kocht dit van een handelaar die doortocht maakte verleden week.
Tôi đã mua của một người bán rong đi qua thị trấn tuần trước.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ handelaar trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.