gospodarstwo rolne trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gospodarstwo rolne trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gospodarstwo rolne trong Tiếng Ba Lan.

Từ gospodarstwo rolne trong Tiếng Ba Lan có các nghĩa là trang trại, nông trường, Trang trại, nông nghiệp, trại. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gospodarstwo rolne

trang trại

(farmstead)

nông trường

(farm)

Trang trại

(farm)

nông nghiệp

trại

(homestead)

Xem thêm ví dụ

Bierze naszą część dla gospodarstwa rolnego kiedy biorę resztę granicy.
tao sẽ giao phần hàng còn lại cho.
Policje są tellin'mnie ciężarówka została ukradziona... z gospodarstwa rolnego dwadzieścia kilometrów stąd...
Cảnh sát bảo rằng có một xe tải bị trộm... ở một nông trại cách đây 20km...
Większość ludności stanowili chłopi mieszkający w małych gospodarstwach rolnych.
Hầu hết dân cư là nông dân sinh sống ở những trang trại nhỏ.
Od 1967 do 1985 pracował na kierowniczych stanowiskach w państwowych gospodarstwach rolnych w obwodzie leningradzkim.
Từ 1967 đến 1985 ông làm việc tại các nông trang hợp tác tại Leningrad.
W gospodarstwach rolnych pracuje coraz mniej ludzi.
Một số ít người dân làm nông nghiệp.
Jest ona tak duża na świecie, że gospodarstwa rolne muszą produkować więcej.
Nó diễn ra trên toàn thế giới mà ngành nông nghiệp phải sản xuất nhiều lương thực hơn nữa.
Jego rodzice zmagali się z trudami prowadzenia gospodarstwa rolnego.
Cha mẹ của ông là những người nông dân đang sống chật vật.
Dzisiejszy zarządca gospodarstwa rolnego mocno się różni od rolnika z 1900 roku.
Tôi biết cách quản lý trang trại của ngày hôm nay là rất khác so với những năm 1900.
W naszej okolicy, pośród gospodarstw rolnych i lasów, żyło się spokojnie.
Ở đây, xung quanh toàn là nông trại và rừng rú nên đời sống của tôi thật yên bình.
Poza tym — choć było to zakazane — organizowaliśmy transport żywności z gospodarstw rolnych we wschodniej Holandii do miast na zachodzie.
Hơn nữa, chúng tôi sắp đặt chuyên chở thực phẩm từ nông trại ở miền đông Hà Lan đến những thành phố miền tây, dù điều này bị cấm.
Oprócz tego niedaleko miasteczka Wallkill w północnej części stanu Nowy Jork funkcjonuje kompleks złożony z gospodarstwa rolnego i drukarni.
Thêm vào đó có một nông trại và cũng là xưởng in hoạt động gần Wallkill, ở phía bắc New York.
Każdego dnia oprócz niedzieli wysyłano mnie do robót w gospodarstwach rolnych, gdzie kosiłam pszenicę, pogłębiałam rowy lub czyściłam chlewy.
Trừ chủ nhật, mỗi ngày tôi phải làm việc ở nông trại, cắt lúa mì, đào hào và dọn chuồng heo.
Subsydia obejmowały duże gospodarstwa rolne, lub przekazywano konkretne produkty rolnikom, odgórnie decydując, czego powinni używać, nie pytając o ich faktyczne potrzeby.
Họ đã cho tiền trợ cấp cho những nông trại lớn, và họ còn cung cấp những gì họ nghĩ người nông dân nên sử dụng, hơn là những gì người nông dân muốn sử dụng.
Starsze pokolenie opowiada, że ciężko pracujący ludzie pomagali sobie wzajemnie, więzi rodzinne były silne, a młodzi czuli się bezpiecznie — sporo z nich znajdowało zatrudnienie u rodziców: w prywatnych zakładach lub w gospodarstwach rolnych.
Những người lớn tuổi hơn có thể nói về thời những người cần cù giúp đỡ lẫn nhau, khi các mối quan hệ gia đình bền vững, và giới trẻ cảm thấy yên tâm và đỡ đần cha mẹ trong công việc đồng áng hay trong các thủ công nghiệp.
Chodziło o to, że da mi przekazu, pod warunkiem, że wybiegł do niektórych zniszczonych miejscowości nazwę Colorado i nauczył rolnych lub hodowlanych, lub co oni nazywają to, w pewnym ranczo diabelnie lub gospodarstwa rolnego czy jak to tam nazywa.
Ý tưởng là ông sẽ cho tôi một chuyển tiền với điều kiện là tôi lao ra một số địa phương tàn lụi của tên của Colorado và học nông nghiệp hoặc chăn nuôi, hoặc bất cứ điều gì họ gọi nó là, tại một số trang trại bally hoặc trang trại hoặc bất cứ điều gì nó được gọi là.
Susza związana z klimatem, która zaczęła się w Syrii w 2006 roku, zniszczyła 60% gospodarstw rolnych, zabiła 80% zwierząt hodowlanych i zmusiła do przeniesienia się do miast 1,5 miliona klimatycznych uchodźców, gdzie spotkali 1,5 miliona ludzi uciekających przed wojną z Irakiem.
Đợt hạn hán kỷ lục liên quan đến thời tiết bắt đầu ở Syria vào 2006 đã phá hủy 60% nông trại ở Syria, giết 80% lượng vật nuôi, và khiến 1.5 triệu người tị nạn vì khí hậu tìm đến các thành phố ở Syria, nơi họ đã đụng mặt với 1.5 triệu người tị nạn khác từ chiến tranh I-rắc.

Cùng học Tiếng Ba Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gospodarstwo rolne trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.

Bạn có biết về Tiếng Ba Lan

Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.