gevleugeld trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ gevleugeld trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ gevleugeld trong Tiếng Hà Lan.

Từ gevleugeld trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là có cánh, được chắp cánh, nhanh. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ gevleugeld

có cánh

(winged)

được chắp cánh

(winged)

nhanh

(winged)

Xem thêm ví dụ

22 „Gij wild gedierte en al gij huisdieren, gij kruipend gedierte en gevleugelde vogels”, zegt Psalm 148:10.
22 Thi-thiên 148:10 nói: “Thú rừng và các loài súc-vật, loài côn-trùng và loài chim”.
Ja, volgens Job 12:7 kunnen zelfs „huisdieren” en „gevleugelde schepselen” zonder woorden onderwijzen!
Theo Gióp 12:7, ngay cả “loài thú” và “chim trời” cũng có thể dạy một cách âm thầm!
De binnenvallende insekten zijn niet beperkt tot de gevleugelde treksprinkhanen.
Đoàn côn trùng xâm lược này không chỉ là đàn cào cào có cánh.
En in de hemel erboven zie je niet de gevleugelde Veiligheid maar Angst, met op haar banier: "Niemand gaat deze weg zonder doodsangst."
Và trên nền trời không phải là hình ảnh An Ninh được chắp cánh, mà là Sợ Hãi, kẻ có biểu ngữ nói rằng: "Không ai sẽ vượt dọc con đường này mà không có nỗi sợ cái chết."
Hoewel veel gevleugelde dieren kunnen vliegen als het regent, gaan de meeste schuilen.
Dù nhiều loài có cánh có thể bay trong mưa, nhưng đa số kiếm nơi để trú ẩn.
" Hij nam ons bij onze gevleugelde ruggen en verhief ons boven Zijn hoofd.
" Chúa lấy lại đôi cánh của bọn ta... đưa bọn ta bay cao qua đầu Chúa.
De gevleugelde schaduw.
Cái bóng có cánh.
Het is een goed begin, maar het team moet nog de gevleugelde zwermen filmen die het verhaal compleet maken.
Một khởi đầu tốt đẹp, nhưng đội quay cần những cảnh về đàn cào cào có cánh là hoàn thành câu chuyện.
Wanneer de mieren komen om de pop te melken, treffen ze tot hun schrik een onbekend gevleugeld schepsel aan in hun nest — en ze vallen de binnendringer meteen aan.
Cuối cùng, khi tìm đến nhộng để hút chất ngọt, sửng sốt trước một con vật có cánh xa lạ trong ổ của mình, lũ kiến liền tức khắc tấn công kẻ xâm nhập này.
Een paar jaar voordat ik woonde in het bos er was wat een ́gevleugelde kat " genoemd in een van de boerderijen in Lincoln het dichtst bij de vijver, de heer Gilian Baker's.
Một vài năm trước khi tôi sống trong rừng có những gì được gọi là một " con mèo có cánh " một trong những nhà trang trại ở Lincoln gần nhất ao, ông Gilian Baker.
Hij wil jullie heel graag ontmoeten. Zeker onze gevleugelde vrienden.
Hắn thật sự có hứng thú muốn được gặp các người, đặc biệt là những người bạn có lông của chúng ta.
Ezechiël heeft ongetwijfeld enorme beelden gezien van gevleugelde stieren en leeuwen met een mensenhoofd die als wachters voor paleizen en tempels stonden.
Hẳn Ê-xê-chi-ên đã thấy các bức tượng chạm khổng lồ của con bò và sư tử có cánh và đầu người đang đứng canh gác ở phía trước của các đền thờ và cung điện.
Het tijdschrift New Scientist berichtte dat „steeds meer mensen in India de smaak te pakken krijgen van het speuren naar de gevleugelde tweevoeters”.
Tạp chí New Scientist tường thuật rằng “ngày càng có nhiều người ở Ấn Độ tham gia việc quan sát loài lông vũ”.
Twee maanden geleden was ik een barista, geen gevleugelde halfgodin.
Hai tháng trước, tôi chỉ là một người phục vụ, không phải là một bán thần có cánh.
Kunstenaars maakten afbeeldingen van Nike, de gevleugelde godin van de overwinning, die de winnaar de krans gaf
Họa sĩ thời cổ tưởng tượng Nike, nữ thần chiến thắng có cánh, đội vòng hoa cho người chiến thắng
De sprinkhanen transformeren nu naar gevleugelden volwassenen, en in zulk een goede omstandigheden, doen ze dat drie keer sneller dan normaal.
Và với các điều kiện tốt như thế này, chúng tàn phá nhanh gấp ba lần bình thường. Giờ chúng đang trong giai đoạn phàm ăn nhất.
Ja, voor velen van hen bestaat hij nog steeds als een gevleugeld geestelijk wezen met horens en een staart, die toeziet op de bestemming van de „onsterfelijke zielen” die het „hellevuur” toegewezen hebben gekregen, ongeveer zoals dit wordt afgebeeld in de werken van de beroemde Franse illustrator Gustave Doré.
Thật thế, đối với những người này hắn vẫn còn hiện hữu dưới dạng thần linh có cánh, sừng, đuôi, và coi sóc định mệnh của những “linh hồn bất tử” bị quăng xuống “lửa địa ngục”, như được miêu tả trong các bức tranh của họa sĩ nổi tiếng của Pháp là Gustave Doré.
20 Ook elk gevleugeld insect* dat op vier poten loopt, is voor jullie iets walgelijks.
20 Mọi sinh vật lúc nhúc có cánh và* đi bằng bốn chân đều đáng kinh tởm đối với các ngươi.
Dit zou zijn geweest het juiste soort kat voor me te houden, als ik had gehouden enige, want waarom moet niet een dichter kat evenals zijn paard gevleugelde?
Điều này sẽ có được đúng loại của con mèo cho tôi giữ lại, nếu tôi đã giữ bất kỳ, tại sao không nên một con mèo của nhà thơ được cánh cũng như con ngựa của mình?
Ik ken elk gevleugeld schepsel van de bergen heel goed, en het gewemel van dieren op het open veld is bij mij.
Ta biết hết các chim của núi, mọi vật hay động trong đồng-ruộng thuộc về ta.
Het zijn gevleugelde woorden van iemand die liegt."
Bất cứ ai nói khác đi đều là kẻ nói dối."
En ver achter hen vlogen een groot aantal gevleugelde geesten en baby’s rond.
Và xa xa đằng sau họ, có nhiều vong linh và trẻ sơ sinh có cánh bay lượn chung quanh.
‘Vraag alstublieft (...) de gevleugelde schepselen des hemels, en ze zullen het u vertellen.
“Khá hỏi... các chim trời, thì chúng nó sẽ bảo cho ngươi.
Alles aan het paleis — de veelkleurige reliëfs van gevleugelde stieren, boogschutters en leeuwen van geglazuurd metselwerk, de gegroefde zuilen en de imposante beelden, en zelfs de ligging op reusachtige platforms bij het met sneeuw bedekte Zagrosgebergte, met uitzicht op het heldere water van de Choaspes — was bedoeld om elke bezoeker te herinneren aan de enorme macht van de man die ze wilde spreken, de man die zichzelf „de grote koning” noemde.
Cả cung điện—từ những viên gạch men bóng loáng và sặc sỡ trên tường hợp thành các tác phẩm chạm nổi hình bò có cánh, sư tử và cung thủ; đến các cột bằng đá có xẻ rãnh, những bức tượng oai vệ, và cả việc cung điện nằm trên các nền cao và rộng lớn gần dãy núi Zagros phủ đầy tuyết, là vị trí có thể nhìn thấy dòng sông Choaspes trong lành—tất cả đều được thiết kế để nhắc du khách nhớ đến quyền lực to lớn của người đàn ông mà Ê-xơ-tê sắp gặp mặt, người tự xưng là “vị vua vĩ đại”.
Deze werpen weer de Ass Blaster, een gevleugelde, roofzuchtige carnivoor die gebruikmaakt van een mengsel van vluchtige stoffen dat... uit zijn achterwerk komt en hem de lucht in schiet om zijn slachtoffers aan te vallen.
Chúng sinh ra AssBlaster, một sinh vật săn mồi ăn thịt có cánh có thể tạo ra phản ứng hóa học ở... hậu môn của chúng để bắn lên không trung và sà xuống nạn nhân của mình.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ gevleugeld trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.