geschiedenis trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ geschiedenis trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ geschiedenis trong Tiếng Hà Lan.
Từ geschiedenis trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là lịch sử, 歷史. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ geschiedenis
lịch sửnoun (Wetenschappelike studie van gebeurtenissen in een tijdsgewricht en het doorgeven van kennis verkregen door die studie ten behoeve van onderwijs.) Ik heb nog nooit iemand ontmoet die zoveel over de geschiedenis van Australië weet als Tom. Tôi chưa từng gặp ai biết nhiều về lịch sử nước Úc nhiều như Tom. |
歷史noun |
Xem thêm ví dụ
" De ware geschiedenis. " " LỊCH SỬ TRUE ". |
Als u het niet eens bent met Johannes, denk dan eens na over de recente geschiedenis. Nếu bạn không đồng ý với Giăng, hãy nghĩ đến lịch sử cận đại. |
Hetzelfde bracht dolly in de lange geschiedenis van de zee reptielen. No giúp xác định địa điểm những con Dolly trong quá khứ dài của loài bò sát biển. |
Wat de ervaring van de president betreft, hij was Congreslid in één van de minst efficiënte decennia in de geschiedenis van het Congres. Với kinh nghiệm của ngài Tổng thống, ông ấy đã có mặt ở Ban lãnh đạo trong những thập kỷ kém hiệu quả nhất trong lịch sử Quốc hội. |
Als uw account de eigenaar is van een bulkactie, betekent dit dat alleen uw account of een manageraccount boven uw account in de hiërarchie de geschiedenis van bulkacties kan zien op de pagina 'Alle bulkacties'. Nếu tài khoản của bạn sở hữu một hành động hàng loạt, thì tức là chỉ tài khoản của bạn hoặc tài khoản người quản lý có cấp bậc cao hơn bạn mới có thể thấy danh sách lịch sử hành động hàng loạt trên trang "Tất cả hành động hàng loạt" của bạn. |
(b) Welke plaats in de geschiedenis kent een niet-christelijke historicus aan Jezus toe? b) Một sử gia không phải là tín đồ đấng Christ đã nâng Giê-su lên địa vị nào trong lịch sử? |
Moedig iedereen aan de video De bijbel — Nauwkeurige geschiedenis, betrouwbare profetieën te bekijken ter voorbereiding op de bespreking op de dienstvergadering in de week van 25 december. Khuyến khích mọi người xem băng video Kinh Thánh—Lịch sử chính xác, lời tiên tri đáng tin cậy (Anh ngữ) để chuẩn bị cho cuộc thảo luận trong Buổi Họp Công Tác tuần lễ ngày 25 tháng 12. |
Agnes de Mille is één van de grote choreografen uit onze geschiedenis. Bà là 1 trong những nhà biên đạo múa xuất sắc trong lịch sử Mỹ. |
Toen was ze tenslotte aan het belangrijkste stuk van de Amerikaanse geschiedenis toe. Lúc đó cô thực sự bước vào lịch sử vĩ đại của nước Mỹ. |
The Encyclopedia of Religion verklaart dat de stichters van het boeddhisme, het christendom en de islam verschillende opvattingen over wonderen hadden, maar merkt op: „De verdere geschiedenis van deze religies toont onmiskenbaar aan dat wonderen en wonderverhalen onlosmakelijk met het religieuze leven van de mens verbonden zijn geweest.” Sách The Encyclopedia of Religion (Bách khoa tự điển tôn giáo) giải thích rằng những người sáng lập đạo Đấng Christ, Hồi Giáo và Phật Giáo có quan điểm khác nhau về phép lạ, nhưng sách ghi nhận: “Lịch sử sau này của các tôn giáo này rõ ràng cho thấy các phép lạ và các câu chuyện về phép lạ ăn sâu vào đời sống tôn giáo của người ta”. |
Een fragment uit Joseph Smiths geschiedenis over de ordening van de profeet en Oliver Cowdery tot het Aäronisch priesterschap op 15 mei 1829 bij Harmony (Pennsylvania). Sự sắc phong cho Joseph Smith và Oliver Cowdery Chức Tư Tế A Rôn, bên bờ Sông Susquehanna gần Harmony, Pennsylvania, ngày 15 tháng Năm năm 1829 (History of the Church, 1:39–42). |
4 Tot dat vroege punt in de menselijke geschiedenis is het waarschijnlijk nooit nodig geweest te zweren dat je de waarheid spreekt. 4 Trong thời kỳ đầu của lịch sử nhân loại, hẳn A-đam và Ê-va không cần thề để cam đoan một điều gì đó là sự thật. |
Het zwarte paard en zijn ruiter worden echter niet in verband gebracht met alle voedseltekorten uit de geschiedenis. Tuy nhiên người kỵ-mã cỡi con ngựa ô không can dự tất cả các trận đói trong lịch-sử. |
Ik geloof niet in een leven of geschiedenis geschreven als "beslissing A leidde tot gevolg B en leidde to gevolg C" -- dit soort strak afgelijnde verhalen die we voorgeschoteld krijgen, en die we bij elkaar wellicht aanmoedigen. Càng không tin vào tiểu sử hoặc lịch sử được viết theo kiểu chọn "A" dẫn đến hậu quả "B" tiếp đến kết quả "C"-- những câu chuyện mạch lạc ta hay được nghe, có lẽ chỉ nhằm động viên ta. |
‘serie A’, zoals hij het noemde, had als voorspelbaar onderwerp: ‘De geschiedenis van de Penny Post.’ “Bài tập đầu tiên,” theo như bố gọi, mà ai cũng đoán được, có chủ đề “Lịch sử Penny Post.” |
WANNEER IN DE GESCHIEDENIS? XẢY RA KHI NÀO? |
DE MODERNE geschiedenis van Jehovah’s Getuigen begon meer dan honderd jaar geleden. LỊCH SỬ hiện đại của Nhân Chứng Giê-hô-va bắt đầu cách đây hơn một trăm năm. |
Op die unieke en heilige momenten dat God de Vader de Zoon persoonlijk heeft geïntroduceerd, zei Hij: ‘Dit is Mijn geliefde Zoon, luister naar Hem’ (Markus 9:7; Lukas 9:35; zie ook 3 Nephi 11:7; Geschiedenis van Joseph Smith 1:17). Vào những dịp độc nhất vô nhị và thiêng liêng đó khi Thượng Đế Đức Chúa Cha đích thân giới thiệu Vị Nam Tử, Ngài đã phán: “Đây là Con Trai yêu quý của ta: hãy nghe lời Người” (Mác 9:7, Lu Ca 9:35, xin xem thêm 3 Nê Phi 11:7; Joseph Smith—Lịch Sử 1:17). |
Na de Tweede Wereldoorlog kwam wat The World Book Encyclopedia (1973) als „de grootste wereldomvattende hongersnood in de geschiedenis” beschreef. Một thảm trạng xảy ra sau Thế chiến II được cuốn The World Book Encyclopedia (Bách khoa Tự điển Thế giới, 1973) miêu tả là “nạn đói lớn nhất trong lịch sử thế giới”. |
VANAF de schepping van de eerste man, Adam, tot de dood van Jakobs zoon Jozef behandelt Genesis 2369 jaar menselijke geschiedenis. TỪ LÚC người đầu tiên là A-đam được sáng tạo đến khi con của Gia-cốp là Giô-sép qua đời, Sáng-thế Ký tường thuật về khoảng thời gian 2.369 năm của lịch sử loài người. |
Zijn werkelijke naam is echter in de geschiedenis verloren gegaan. Nhưng tên thật của ông bị chìm trong lịch sử. |
Die geschiedenis werd opgetekend opdat wij er profijt van kunnen trekken (1 Korinthiërs 10:11). Phần lịch sử này được ghi lại để cho chúng ta được lợi ích (I Cô-rinh-tô 10:11). |
Ze hebben een geschiedenis, een band. có một mối liên kết. |
Maar we moeten het ons afvragen: Is het mogelijk dat ons universum slechts een onderdeel van een grotere geschiedenis is? nhưng ta phải hỏi rằng: Có khả năng nào mà vũ trụ của chúng ta những gì còn sót lại của những phần lịch sử vĩ đại? |
De geschiedenis bevat veel voorbeelden van wereldmachten die uiteenvielen wanneer gezinsbanden zwakker werden en immoraliteit toenam. Lịch sử đầy dẫy những ví dụ về những cường quốc thế giới bị sụp đổ vì cớ quan hệ gia đình trở nên lỏng lẻo và sự vô luân gia tăng. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ geschiedenis trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.