een beetje trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ een beetje trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ een beetje trong Tiếng Hà Lan.

Từ een beetje trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là hơi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ een beetje

hơi

noun adverb

Ze is een beetje dronken.
Cô ta hơi say.

Xem thêm ví dụ

Het was een beetje verontrustend.
hơi lo ngại.
‘Ik ben een beetje geschrokken, maar dat is logisch, toch?’
“Bác hơi rối trí – cũng dễ hiểu thôi, phải không nào?”
De basisfuncties uit de driehoeksmeting, we gaan een beetje meer leren over wat deze functies betekenen.
Các chức năng cốt lõi của lượng giác, chúng ta sẽ tìm hiểu thêm một chút về những gì các chức năng này có ý nghĩa.
Het derde is een beetje minder voor de hand liggend.
Còn điều thứ ba ít rõ ràng hơn.
Ga alleen een beetje schuiven.
Chỉ cố kiềm nén chút thôi.
" Het smaakt lekker vandaag ", zei Mary, het gevoel een beetje verrast haar zelf.
" Nó thị hiếu tốt đẹp ngày hôm nay ", Đức Maria, cảm thấy một chút ngạc nhiên khi chính bản thân ngài.
Mary's hart begon te bonzen en haar handen om een beetje te schudden in haar vreugde en opwinding.
Trái tim của Đức Maria bắt đầu đập và bàn tay của mình để lắc một chút trong niềm vui của mình và hứng thú.
Je leek een beetje verdrietig, gisteravond.
Đêm qua, anh có vẻ hơi buồn.
Als je het verkeer zelfs maar een beetje vermindert, lost het verkeersinfarct zich sneller op dan je denkt.
Nếu bạn có thể giảm lượng giao thông như thế nào đó, thì sự nghẽn sẽ giảm nhanh hơn mức bạn nghĩ.
Uiteraard kan ik een beetje opruimen.
Ừm, đương nhiên là tôi có thể ờ... dọn gọn mọi thứ một chút.
Hij deed me een beetje aan Rust denken.
Làm tôi nhớ tới Rust 1 chút.
"„Ze waren een beetje wild toen ze die keer met ons mee was,"" zei ze."
Cô nói: - Chúng hơi hoang dã một chút vào lúc cô ấy đi chung với chúng tôi.
Die noem ik de prima donna van de sterrenstelsels, omdat ze een beetje de blits maken.
Tôi thích gọi chúng là "người phụ nữ đầu tiên" của thế giới thiên hà, bởi vì chúng khá phô trương.
" Inderdaad, zou ik een beetje meer gedacht hebben.
" Thật vậy, tôi nên có suy nghĩ nhiều hơn một chút.
Een beetje uranium?
Một chút uranium ư?
Papa is een beetje bang voor water
Cha hơi sợ nước
Mijn kwaliteit van leven ondervind ik vandaag een beetje anders dan wat de meeste mensen zouden veronderstellen.
Chất lượng đời sống của tôi, tôi đánh giá điều tôi có hôm nay một chút khác hơn đa số mọi người hình dung.
Nu tekenen we de ogen een beetje anders.
Nhưng lần này chúng ta sẽ biến đổi đôi mắt một chút.
Allebei een beetje.
1 chút... cả hai thứ.
Het werkt een beetje als yin en yang.
Vì vậy theo một cách âm - dương, im lặng cần độ ồn và độ ồn cần sự im lặng để cho bất kỳ cái nào trong chúng có tác dụng.
We verliezen hier ons geduld een beetje.
Chúng ta có vẻ hơi thiếu sự kiên nhẫn ở đây.
Een beetje langer.
Thêm chút nữa thôi.
Het is een beetje een ander verhaal, dit gezondheidsaspect van het licht, dan wat ik jullie vandaag vertel.
Đây là một câu chuyện hơi khác, về khía cạnh sức khỏe của ánh sáng, khác với những gì tôi nói nãy giờ.
We gaan nu een beetje in het rond scannen, laat maar eens zien hoe het eruit ziet.
Nào hãy scan xung quanh một chút ở đây, cho tôi vị trí của nó.
Het is alsof ik samen met deze kerk ook een beetje doodga.
Tôi cảm thấy như 1 phần đời tôi chết theo nhà thờ này.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ een beetje trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.