domnișoara trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ domnișoara trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ domnișoara trong Tiếng Rumani.
Từ domnișoara trong Tiếng Rumani có các nghĩa là chị, cô. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ domnișoara
chịnoun |
cônoun Trebuie să fie mai " până la domnișoara. Cháu nên cẩn thận hơn, cô bé ạ. |
Xem thêm ví dụ
După aceea am cunoscut-o pe această domnișoară. Khi đó, tôi đã gặp cô bé voi này. |
La buncăr, Castiel este alungat de către o femeie numită Domnișoara Antonia Bevell, reprezentantă a Oamenilor Literelor englezi de la Londra. Tại căn hầm, Castiel đột nhiên bị tống khứ bởi một phụ nữ tự giới thiệu là Lady Antonia Bevell, một thành viên Hội Men of Letters London, Anh quốc. |
Dar atunci a venit domnișoara Rază de Soare Nhưng rồi đó là khi cô bé Ánh Dương xuất hiện |
Vă duceți acolo, domnișoară? Cô tới đó hả, thưa cô? |
În acea zi, domnișoara Mdingane mi-a spus că noul meu nume este Nelson. Hôm đó, cô Mdingane bảo với tôi tên mới của tôi sẽ là Nelson. |
Aceasta nu este o persoană, domnișoară. Đó không phải là con người, con gái ạ. |
Domnișoara Cafferty, ce se întâmplă? Cô Cafferty, có chuyện gì? |
La o săptămână după întâlnire, pe 20 august, Kafka a notat în jurnalul lui: „Domnișoara FB. Một tuần sau cuộc gặp gỡ ở nhà Brod, Kafka viết trong nhật ký: Cô FB. |
Bună dimineața, domnișoară. Một ngày tốt lành, cô gái nhỏ. |
Ai nevoie să-l încetini, domnișoară. Con cần chậm lại, cô gái trẻ. |
Una dintre celelalte domnișoare de onoare era Ingrid a Suediei, care i l-a prezentat Sibyllei pe fratele ei, Prințul Gustaf Adolf al Suediei, Duce de Västerbotten. Một phù dâu khác là Công chúa Ingrid của Thụy Điển đã giới thiệu Sibylla cho anh trai của mình - Hoàng tử Gustaf Adolf của Thụy Điển, Công tước xứ Västerbotten. |
Du-I acasă, domnișoară. Vậy hãy đưa hắn về, thưa cô. |
L-am sunat pentru a verifica scurgere domnișoara lui Jackie. Con đã gọi ông lên kiểm tra đường ống rò của cô Jackie. |
Up te duci, domnișoară. Đứng lên nào, con ranh. |
Bună dimineața, domnișoară Davis. Chúng em chào cô Davis ạ. |
Nu era acelaşi lucru pentru o domnișoară de 15 ani. Mọi chuyện hóa ra lại khác, khi bạn đã là con bé 15 tuổi. |
Care va fi visul, domnișoară. Quý cô mong muốn điều gì nào? |
Dintr-o pasăre amară pasul tău de domnișoară. Mô tả: Tạo ra một bầy chim từ đũa phép của người niệm chú. |
Domnișoara Endiva este o bucătăreasă înaltă și îndesată, ce o învață pe Panini să gătească. Ms.Endive (lồng tiếng bởi Mindy Sterling): Một nữ đầu bếp béo phì thông minh người dạy nấu ăn để Panini với kỷ luật nghiêm ngặt. |
Acum, salvați că obraz de pe scenă, domnișoară. Nè, cô để dành cái đó để đem lên sân khấu đi, cô nương. |
Ești în regulă, domnișoară? Cô có ổn không? |
Tu nu mă cunoști deloc, domnișoară. Cô ko biết ta là ai hả. ♪ ♪ |
Domnișoara Mathison, suntem luați această întâlnire cu ușile închise pentru a evita arderea reteaua de informatori încă activi în Orientul Mijlociu. Cô Mathison, chúng tôi mở phiên điều trần kín này để tránh làm lộ mạng lưới cũ của cô vẫn đang hoạt động ở Trung Đông. |
Domnișoara Stevenson crede că fiica ei este excepțională, și care are talentul pe care nu le putem aborda aici în curând. Cô Stevenson tin rằng con gái của anh rất đặc biệt... và tài năng của cháu vượt xa chương trình dạy của chúng tôi. |
Dormiți, domnișoară? Cô có ngủ không, thưa cô? |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ domnișoara trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.