dinero falso trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dinero falso trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dinero falso trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ dinero falso trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là Tiền giả, chữ ký giả mạo, văn kiện, söï giaû maïo, giấy tờ giả mạo. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dinero falso
Tiền giả(counterfeit money) |
chữ ký giả mạo(forgery) |
văn kiện(forgery) |
söï giaû maïo(forgery) |
giấy tờ giả mạo(forgery) |
Xem thêm ví dụ
¿Cómo hicieron que el dinero falso desapareciera de la bóveda? Làm thế nào họ làm tiền giả biến mất khỏi hầm? |
La religión falsa es como el dinero falso: puede parecer verdadera y no valer nada. Tôn giáo giả giống như tiền giả—trông như thật nhưng lại vô giá trị. |
No sólo cuenta las cartas, cuela dinero falso. Đó không chỉ là đếm thẻ, mà là đưa tiền. |
Dinero falso, crédito, especulación. Tiền giả, nợ nần, đầu cơ. |
Con un cuerpo alterado quirúrgicamente me sentiría como el dinero falso. Việc sửa các bộ phận của cơ thể làm cho tôi cảm thấy như tiền giả. |
Como expresa el apóstol Pedro, emplean “palabras falsas”, palabras que, como el dinero falso, parecen verdaderas, pero en realidad no tienen ningún valor (2 Pedro 2:3, La Biblia de las Américas). Như sứ đồ Phi-e-rơ nói, đó là “lời dối-trá”, hay giả trá—giống như thật nhưng thật ra vô giá trị như tiền giả.—2 Phi-e-rơ 2:3. |
Albert se da cuenta de que el dinero es falso y le grita a Ray. Albert nhận tiền là giả và hét lên với Ray. |
" dinero falso " o " pinturas falsas ". Bạn hiểu là " làm tiền giả ", " làm tranh giả " |
¿No revisaríamos con cuidado nuestros billetes si supiéramos que hay en circulación dinero falso? Chẳng lẽ chúng ta không kiểm tra cẩn thận những tờ giấy bạc nếu có tiền giả lưu hành? |
Ya no sufre ni se beneficia de rituales, cirios encendidos, incienso, dinero falso ni ofrendas de carnes y frutas. Người chết không còn ý thức và tiếp tục hiện hữu ở một nơi nào đó (dù ở trên trời hay ở địa ngục). Đúng hơn, họ trở về với cát bụi. |
Una muerte con una bolsa de dinero y una papelera involucradas, que nos mande tras una pista falsa cada dos por tres... Một túi tiền và một thùng rác, đánh lạc hướng ta ở mọi phía- |
El filósofo François de La Rochefoucauld comparó la adulación con el dinero falso, pues, “si no fuera por la vanidad, no tendría circulación”. Triết gia François de la Rochefoucauld ví lời nịnh như tiền giả, “nếu không có tính kiêu căng thì nó sẽ không được lưu hành”. |
Sin perder la calma, Lula trató de razonar con la mujer usando la comparación del dinero falso que aparece en el capítulo 15 del libro Enseña. Chị Lula điềm tĩnh giải thích với người ấy bằng cách dùng minh họa về tiền giả nơi chương 15 của sách Kinh Thánh dạy. |
Ejemplos: Incitar a los usuarios a dar dinero o información bajo pretextos falsos o confusos; presentar una identidad, un nombre de empresa o información de contacto falsos; o dirigir contenido sobre política, temas sociales o asuntos de interés público a usuarios de un país distinto del suyo ocultando o proporcionando información falsa sobre su país de origen u otros datos significativos sobre usted. Ví dụ: Dụ dỗ người dùng bỏ tiền hoặc cung cấp thông tin với mục đích sai trái hoặc không rõ ràng; lấy tên giả, tên doanh nghiệp giả hoặc thông tin liên hệ giả; hướng những nội dung liên quan đến chính trị, vấn đề xã hội hoặc vấn đề mà cộng đồng đang quan tâm đến những người dùng ở một quốc gia khác, nếu bạn trình bày sai hoặc che giấu nguồn gốc quốc gia hoặc các thông tin chi tiết quan trọng khác về bản thân |
LO QUE DICE LA BIBLIA: “Den muerte a todos sus malos deseos; no tengan relaciones sexuales prohibidas, no sean indecentes, dominen sus malos deseos, y no busquen amontonar dinero, pues es lo mismo que adorar a dioses falsos” (Colosenses 3:5, Traducción en lenguaje actual). LỜI ĐỨC CHÚA TRỜI NÓI: “Hãy làm chết các bộ phận của thân thể... như gian dâm, ô uế, ham muốn tình dục, ước muốn tai hại, và tham lam, tức là thờ thần tượng”.—Cô-lô-se 3:5. |
Muchas personas se dan cuenta de que las promesas de los políticos son falsas y que a menudo lo único que buscan es poder, fama y dinero. Nhiều người không dễ bị gạt vì những lời hứa suông và họ biết rằng các chính trị gia thường chỉ muốn tìm quyền thế, danh vọng và tiền bạc. |
A veces nos enteramos de que circulan billetes de banco falsificados, pero eso no significa que todo el dinero sea falso. Đôi khi chúng ta nghe có bạc giả đang được lưu hành, nhưng như thế không có nghĩa là tất cả tiền bạc đều là tiền giả. |
Si el cristiano tiene esa autoridad, ¿quiere ser partícipe de Babilonia la Grande al ofrecerse para hacer cierto trabajo por cierta cantidad de dinero, o al hacer un contrato para ayudar a una religión a promover la adoración falsa? Liệu người tín đồ Đấng Christ có thẩm quyền như thế có muốn hợp tác với Ba-by-lôn Lớn bằng cách đấu thầu làm một công việc nào hoặc ký hợp đồng để giúp một tôn giáo nào đó phát huy sự thờ phượng sai lầm không? |
Si quieres más dinero, vende tarjetas falsas. Nếu cậu muốn kiếm nhiều hơn, hãy bán những cái thẻ giả! |
Con todo ese dinero por ganar, ¿nos sorprende que algunos en el negocio de la educación superior se hayan enganchado en anuncios falsos, con señuelos, en explotar la ignorancia con la que pretenden educar? Với đống tiền kiếm được đó, liệu chúng ta có ngạc nhiên khi vài cơ sở kinh doanh giáo dục đại học đã bắt đầu quảng cáo sai sự thật, câu kéo và lèo lái... kiếm tiền từ thứ ngu dốt mà họ đang giả bộ đào tạo? |
Este tuit era falso, por supuesto, pero la caída resultante en el índice Dow Jones de ese día sin duda no lo fue, y mucha gente perdió mucho dinero. Tin này là giả, dĩ nhiên, nhưng kết quả là chỉ số Down Jones ngày hôm đó hạ thấp độ ngột, và rất nhiều người đã mất rất nhiều tiền. |
Mediante su dinero, establecerá su reino falso en la tierra y recibirá su poder directamente de Satanás. Với quyền lực của ông, nó sẽ thành lập cái vương quốc giả trá của nó ở đây, nhận quyền lực trực tiếp từ Satan. |
Pasaportes falsos, así como también dinero ruso y celulares desechables. Hộ chiếu giả ngon như hàng xịn của Nga và điện thoại dùng sim rác |
Quiero investigar la corrupción en Afganistán mediante una obra llamada " Payback " [ Reembolso ] y suplantar la identidad de un oficial de la policía, establecer un puesto de control falso en la calle de Kabul y detener automóviles, pero en lugar de exigirles un soborno, ofrecerles dinero y disculparme en nombre del Departamento de Policía de Kabul, ( Aplausos ) esperando que acepten un billete de 100 afganis en nuestro nombre. Tôi muốn nhìn vào sự sụp đổ tại Afghanistan qua một công việc gọi là " Lợi tức " hóa thân thành một nhân viên cảnh sát, bố trí một điểm kiểm tra giả mạo trên đường phố Kabul và chặn các xe hơi lại, nhưng thay vì đòi tiền mãi lộ, lại tặng tiền cho họ và xin lỗi họ nhân danh Ban Cảnh sát Kabul ( Tiếng vỗ tay ) và hi vọng rằng họ sẽ chấp nhận 100 đồng Afghanis nhân danh chúng tôi. |
Eso es lo que espero, no sólo que el dinero siga fluyendo a través de Kiva -eso es algo muy positivo y significativo- pero espero que Kiva pueda atenuar esas líneas entre las categorías tradicionales de ricos y pobres que nos enseñan a ver en el mundo, esta falsa dicotomía entre nosotros y ellos, entre tener y no tener. Và điều tôi hy vọng là, không chỉ những đồng tiền được lưu chuyển qua Kiva -- rất tích cực và đầy ý nghĩa thôi -- mà Kiva còn có thể làm lu mờ đi ranh giới giữa phân loại truyền thống về giàu và nghèo mà chúng ta đã được dạy để nhìn nhận thế giới theo cách đó, sự sai lầm trong việc phân chia giữa "chúng ta" và "họ", giữa "có" và "không có". |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dinero falso trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới dinero falso
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.