digno de alabanza trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ digno de alabanza trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ digno de alabanza trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ digno de alabanza trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là đáng khen, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi, đáng tán dương, xứng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ digno de alabanza

đáng khen

(creditable)

đáng ca ngợi

(praiseworthy)

đáng khen ngợi

(praiseworthy)

đáng tán dương

(praiseworthy)

xứng

Xem thêm ví dụ

Si hay algo gvirtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza, a esto aspiramos.
Nếu có điều gì gđạo đức, đáng yêu chuộng, hay có tiếng tốt hay đáng khen, thì chúng tôi theo đuổi những điều này.
Querer hacer bien las cosas es digno de alabanza.
Tất nhiên, việc đặt kỳ vọng nơi mình là điều đáng khen!
Digna de alabanza significa “loable, encomiable”.
Phao-lô cũng nói đến điều đáng khen.
Llenemos la mente de cuanto sea digno de alabanza
Làm tâm trí tràn đầy những điều đáng khen
El apóstol Pablo exhortó a sus lectores a ‘continuar considerando’ la virtud y otras cosas dignas de alabanza.
Sứ đồ Phao-lô khuyên người đọc hãy “tiếp tục nghĩ đến” những điều nhân đức, đáng khen.
b) ¿Cómo podemos incluir cosas dignas de alabanza en nuestras conversaciones?
(b) Chúng ta có thể nói về những điều đáng khen bằng cách nào?
Si hay algo virtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza, a esto aspiramos”.
Nếu có điều gì đạo đức, đáng yêu chuộng, hay có tiếng tốt hay đáng khen, thì chúng tôi theo đuổi những điều này.”
13 Jehová puede ayudarnos a concentrarnos en lo que es justo, casto, virtuoso y digno de alabanza.
13 Đức Giê-hô-va có thể giúp chúng ta tập trung vào những điều công bình, thanh sạch, nhân đức và đáng khen.
Si hay algo virtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza, a esto aspiramos.
Nếu có điều gì đạo đức, đáng yêu chuộng, hay có tiếng tốt hay đáng khen, thì chúng tôi theo đuổi những điều này.
A su juicio había realizado una acción digna de alabanza.
Theo ý kiến của ngài, bà đã thực hiện một việc đáng khen.
20 min. “Apariencia casta y digna de alabanza.”
20 phút: “Ngoại diện thanh sạch và đáng khen”.
... “cualquier cosa que haya digna de alabanza
“điều chi... đáng khen”
“Cualquier virtud que haya y cualquier cosa que haya digna de alabanza, continúen considerando estas cosas.” (FILIPENSES 4:8.)
“Đều chi có nhơn-đức đáng khen, thì anh em phải nghĩ đến” (PHI-LÍP 4:8).
En un acto digno de alabanza, muchas de las propias víctimas de la tormenta hicieron cuanto pudieron por auxiliar a otros.
Rất đáng khen, nhiều người dù là nạn nhân trong cơn bão đã làm những gì họ có thể làm để giúp người khác.
Si hay algo virtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza, a esto aspiramos” (Artículos de Fe 1:13).
Nếu có điều gì đạo đức, đáng yêu chuộng, hay có tiếng tốt hay đáng khen, thì chúng tôi theo đuổi những điều này” (Những Tín Điều 1:13).
Si hay algo virtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza, a esto aspiramos” (Artículos de Fe 1:13).
“Nếu có điều gì đạo đức, đáng yêu chuộng, hay có tiếng tốt hay đáng khen, thì chúng tôi theo đuổi những điều này” (Những Tín Điều 1:13).
¿Por qué es digna de alabanza la actitud de los bereanos, y por qué necesitamos seguir cultivando esa misma actitud después de abrazar la verdad?
Tại sao gương của các môn đồ ở thành Bê-rê thật đáng khen? Và làm sao chúng ta có thể tiếp tục noi gương đó dù đã trở thành môn đồ lâu năm?
Ustedes procuren todo lo que sea “virtuoso, o bello, o de buena reputación, o digno de alabanza”20, puesto que saben que son de noble linaje.
Các em tìm kiếm tất cả những điều gì đáng khen và có đạo đức, đáng yêu chuộng, và có tiếng tốt20 vì các em biết các em có một di sản cao quý .
Fue un magnífico ejemplo de la esposa digna de alabanza, capaz e industriosa que describe la Biblia (Proverbios 31:10-31; Rut 2:7, 15-17).
Nàng thật xuất sắc xứng danh là một người nữ tài đức, đáng khen và siêng năng như lời Kinh Thánh miêu tả.—Châm-ngôn 31:10-31; Ru-tơ 2:7, 15-17.
Hablando de las cosas que son verdaderas, amables, de buena reputación, virtuosas y dignas de alabanza, la Biblia nos aconseja: “Continúen considerando estas cosas” (Filipenses 4:8).
Kinh Thánh đưa ra lời khuyên tuyệt vời: ‘Hễ điều gì chân thật, đáng yêu quý, có tiếng tốt, đạo đức và đáng khen ngợi thì hãy tiếp tục nghĩ đến’ (Phi-líp 4:8).
“Cuantas cosas sean verdaderas, [...] amables, [...] de buena reputación, cualquier virtud que haya y cualquier cosa que haya digna de alabanza, continúen considerando estas cosas.” (Filipenses 4:8.)
“Điều chi chân-thật... đáng yêu-chuộng, điều chi có tiếng tốt, điều chi có nhân-đức đáng khen, thì anh em phải nghĩ đến”.—Phi-líp 4:8.
Esto exige que escuchemos la amonestación de Pablo en Filipenses 4:8, de que mantengamos la mente en las cosas que son verdaderas, castas y dignas de alabanza.
Điều này đòi hỏi chúng ta nghe theo lời khuyên của Phao-lô nơi Phi-líp 4:8, là phải để cho tâm trí chúng ta chuyên nghĩ về những điều chân thật, thanh sạch và đáng khen.
Franz Kafka veía incompletitud mientras que otros veían obras dignas de alabanza tanto que quiso que todos sus diarios manuscritos, cartas e incluso borradores se quemaran después de su muerte.
Franz Kafka không đồng tình khi người khác chỉ thấy tác phẩm để ca ngợi, đến nỗi ông muốn nhật ký, bản thảo, thư từ thậm chí cả bản thảo sẽ bị thiêu hủy khi ông qua đời.
Por eso, la Biblia nos anima a meditar en cosas que sean verdaderas, justas, puras, amables, de buena reputación, llenas de virtud y dignas de alabanza (Filipenses 4:8, 9; nota).
Vì vậy, Kinh Thánh khuyến khích chúng ta suy ngẫm về ‘những điều chân thật, trang nghiêm, công chính, trong sạch, đáng yêu quý, có tiếng tốt, đạo đức và đáng khen ngợi’ (Phi-líp 4:8, 9).

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ digno de alabanza trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.