desarrollo sostenible trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ desarrollo sostenible trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ desarrollo sostenible trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ desarrollo sostenible trong Tiếng Tây Ban Nha có nghĩa là Phát triển bền vững. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ desarrollo sostenible
Phát triển bền vững(concepto relativo al interés público en que se permita el crecimiento económico y el uso de los recursos naturales a nivel mundial, para que en el largo plazo no se comprometa la vida en el planeta, ni la calidad de vida de la especie humana) |
Xem thêm ví dụ
Necesitamos reconocer que los Objetivos de Desarrollo Sostenible están a 12 años de distancia. đã có cách đây 12 năm. |
AGF: En los últimos dos días, Stephanie, hemos escuchado muchas cosas sobre los objetivos de desarrollo sostenible. AGF: Bạn biết đấy, hơn hai ngày nay, Stephanie ta đã nghe rất nhiều cuộc đối thoại về những mục tiêu phát triển bền vững. |
En el eje x están los Objetivos de Desarrollo Sostenible; Cuanto más a la derecha, más cumplimos los ODS. Trên trục x là các Mục tiêu Phát triển Bền vững; càng về bên phải, càng nhiều mục tiêu đạt được. |
Aquellos de vosotros que esteis aquí en el público, si quieres ayudar a África: invertid dinero en desarrollo sostenible. Các bạn thính giả ở đây, nếu muốn giúp Châu Phi, hãy đầu tư vào sự phát triển bền vững. |
Hay suficiente evidencia que demuestra que el desarrollo sostenible, que no daña la comunidad puede ser un negocio millonario. Có quá đủ những tiền lệ đã chứng minh rằng sự phát triển bền vững, thân thiện với cộng đồng có thể giúp tạo nên một gia tài. |
Creo que tenemos que plantearnos algunas preguntas difíciles: ¿Tenemos alguna posibilidad de lograr para 2030 los Objetivos de Desarrollo Sostenible? Tôi nghĩ ta phải hỏi khó bản thân: Liệu còn có cơ hội hoàn thành Mục tiêu Phát triển Bền vững trước 2030? |
En el periodo de programación 2007-2013 el desarrollo sostenible se confirma como uno de los más importantes principios de la política de cohesión. Từ năm 2009-2010, huyện Vĩnh Tường là một trong những huyện dẫn đầu về công tác y tế của tỉnh Vĩnh Phúc. |
Fue la primera mujer africana en recibir el Premio Nobel de la Paz en 2004 por "su contribución al desarrollo sostenible, la democracia y la paz". Năm 2004, bà trở thành người phụ nữ châu Phi đầu tiên nhận được Giải Nobel hòa bình vì những đóng góp của bà cho sự phát triển bền vững, dân chủ và hòa bình." |
El drama es que aquí, de hecho, puede mostrar que el desafío climático es el más fácil si uno considera el conjunto del desafío del desarrollo sostenible. Thảm kịch ở đây, thực tế, là có thể thấy thách thức về khí hậu là điều dễ dàng, nếu bạn xem xét toàn bộ các thách thức về sự phát triển bền vững. |
Si están presentes aquí hoy, y estoy muy contenta de que así sea, es porque han escuchado decir que el desarrollo sostenible nos salvará de nosotros mismos. Nếu các bạn đều đang ở đây ngày hôm nay -- và tôi rất vui vì thực sự là các bạn đang ở đây -- các bạn hẵn đã nghe đến việc phát triển bền vững có thể cứu giúp bản thân chúng ta như thế nào. |
Un ejemplo de cómo calibramos esto, son los datos para los Objetivos de Desarrollo Sostenible para la erradicación de la pobreza, la salud, la educación y la alimentación. Một ví dụ về cách hiệu chỉnh, đây bạn có [dữ liệu] cho các Mục tiêu Phát triển Bền vững về xóa đói giảm nghèo, y tế, giáo dục và thực phẩm. |
Por eso trabajé con James Leahy, ingeniero civil y con una maestría reciente en el Programa de Desarrollo Sostenible del DIT. Juntos elaboramos esta red de modelo simplificado que luego podría continuar y visualizar. Vì vậy tôi hợp tác với một anh chàng được gọi là James Leahy, một kỹ sư công chính và là Thạc sỹ mới tốt nghiệp chương trình phát triển bền vững tại DIT, và với nhau chúng tôi phác thảo một mạng lưới hình mẫu đơn giản hóa mà tôi sau đó có thể trực quan hóa nó. |
En primer lugar, la adopción de los Objetivos de Desarrollo Sostenible, el plan colectivo universal para la humanidad. para erradicar el hambre, promover el buen desarrollo económico y la buena salud, dentro de los objetivos ambientales globales. Đầu tiên, việc áp dụng các Mục tiêu Phát triển Bền vững (MTPTBV), các kế hoạch quy mô lớn cho nhân loại chống lại nạn đói, [thúc đẩy] phát triển kinh tế và sức khỏe, nằm trong các mục tiêu về môi trường. |
La misión de departamento es "promover la creación de empleos y mejorar el nivel de vida de todos los estadounidenses a través de la creación de infraestructuras que promocionen el crecimiento económico, la competitividad tecnológica y el desarrollo sostenible". Sứ mệnh của bộ là "làm thăng tiến tạo việc làm và cải thiện tiêu chuẩn sống cho tất cả người Mỹ qua việc thiết lập một cơ sở hạ tầng thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tính cạnh tranh kỹ thuật, và phát triển bền bỉ." |
Una importante prioridad internacional para Tuvalu en las Naciones Unidas, en la Cumbre Mundial sobre el Desarrollo Sostenible en Johannesburgo y en otros foros internacionales es la promoción de preocupación sobre el calentamiento global y la posible elevación del nivel del mar. Một ưu tiên quốc tế lớn dành cho Tuvalu bởi Liên Hợp Quốc, tại Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất năm 2002 tại Johannesburg, Nam Phi và trong các diễn đàn quốc tế khác là thúc đẩy mối quan tâm về sự nóng lên toàn cầu và mực nước biển có thể tăng lên. |
El desarrollo sostenible, así como el consumo sostenible se basan en ciertas premisas como: Uso adecuado de los recursos y la minimización de desechos y contaminación; El uso de los recursos renovables dentro de su capacidad de renovación; Productos con un amplio ciclo de vida; y Equidad intergeneracional e intrageneracional. Phát triển bền vững cũng như tiêu dùng bền vững dựa vào một số tiền đề nhất định như: Sử dụng khôn ngoan các nguồn lực, và giảm thiểu chất thải và ô nhiễm; Sử dụng nguồn tài nguyên tái tạo trong khả năng tái tạo; Các vòng đời sản phẩm Fuller; và Sự công bằng giữa các thế hệ và trong một thế hệ |
Y cuando les pedimos a los países que comenzaran a identificar cómo podrían contribuir a los esfuerzos mundiales pero con base en su interés nacional, 189 países de los 195, 189 países enviaron sus planes sobre el cambio climático, en función de su interés nacional, concurrente con sus prioridades, compatible con sus planes nacionales de desarrollo sostenible. Và khi chúng tôi yêu cầu các nước bắt đầu xác định họ có thể đóng góp như thế nào vào những nỗ lực toàn cầu nhưng dựa trên lợi ích quốc gia của họ, 189 quốc gia trong số 195, 189 quốc gia đã gửi kế hoạch chống biến đổi khí hậu toàn diện của họ, dựa trên lợi ích quốc gia của họ, đi kèm với các ưu tiên của họ, phù hợp với kế hoạch phát triển bền vững quốc gia của họ, Tốt, một khi bạn bảo vệ các lợi ích cốt lõi của các quốc gia, sau đó bạn có thể hiểu rằng các quốc gia đã sẵn sàng để bắt đầu hội tụ vào chung một con đường, đi theo một phương hướng chung mà có lẽ sẽ mất một vài thập kỷ, nhưng qua những thập kỷ đó, nó sẽ đưa chúng ta tới nền kinh tế mới, một nền kinh tế ít cacbon, bền vững hơn. |
Esta cumbre buscaba afirmar que el cambio climático es una cuestión de derechos y también de formar alianzas más allá de los estados y fronteras en contra del cambio climático y a favor del desarrollo sostenible. Más tarde, en agosto-septiembre del 2002, grupos medio-ambientalistas internacionales se reunieron en Johannesburgo para la Cumbre de la Tierra. o también conocida como Rio+10. Hội nghị thượng đỉnh này nhằm "khẳng định rằng thay đổi khí hậu là một vấn đề về quyền con người" và "xây dựng liên minh giữa các quốc gia và vùng biên giới" chống lại biến đổi khí hậu và ủng hộ phát triển bền vững.. Sau đó, trong tháng 8 đến tháng 9 năm 2002, các nhóm môi trường quốc tế đã gặp nhau tại Johannesburg để tổ chức Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất. Tại hội nghị thượng đỉnh này, còn được gọi là Rio + 10, diễn ra 10 năm sau khi Hội nghị Thượng đỉnh Trái đất năm 1992, các nguyên tắc Bali về Công bằng Khí hậu đã được thông qua. |
Solo quiero decir que estamos aplicando esto a muchos de los problemas del mundo, cambiando las tasas de deserción de estudiantes, combatiendo adicciones, mejorando la salud de los adolescentes, curando el trastorno de estrés postraumático de veteranos de guerra con metáforas de tiempo -- consiguiendo curas milagrosas -- promoviendo el desarrollo sostenible y la conservación, reduciendo la rehabilitación física, donde existe una tasa de deserción del 50%, alterando las percepciones de los terroristas suicidas, y modificando conflictos familiares vistos como choques entre categorías de tiempo. Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc. |
Me interesa lo que llamo el "triple resultado final" que puede producir el desarrollo sostenible. Tôi quan tâm đến cái mà tôi muốn gọi là "ba điểm cuối" mà phát triển bền vững có thể mang lại. |
Nadie ha tratado de combinar realmente analíticamente los Objetivos de Desarrollo Sostenible con las fronteras planetarias. Không một ai từng thực sự cố gắng kết hợp phân tích Mục tiêu Phát triển Bền vững với ranh giới hành tinh. |
El desarrollo sostenible. Về Phát triển Bền vững. |
El desarrollo sostenible es el núcleo de las tecnologías ambientales. Phát triển bền vững là cốt lõi của Công nghệ môi trường. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ desarrollo sostenible trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới desarrollo sostenible
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.