déposer une plainte trong Tiếng pháp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ déposer une plainte trong Tiếng pháp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ déposer une plainte trong Tiếng pháp.
Từ déposer une plainte trong Tiếng pháp có nghĩa là đưa đơn. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ déposer une plainte
đưa đơn
|
Xem thêm ví dụ
Parce que je vais déposer une plainte civile officielle pour le capitaine. Vì tôi sẽ soạn một đơn than phiền chính thức cho ngài Đại úy. |
Un parent d'un de mes étudiants a déposé une plainte l'an dernier. Một trong những phụ huynh học sinh của tôi báo án cho cảnh sát hồi năm ngoái. |
Monsieur, je vous suggère de déposer une plainte auprès de mon lieutenant. Thưa ông, tôi đề nghị ông đệ đơn một lá đơn khiếu nại chính thức lên trung úy của tôi. |
Ses parents menacent de déposer une plainte. Bố mẹ bạn ấy đang dọa kiện đấy. |
Les Témoins ont donc déposé une plainte auprès d’un tribunal de première instance, avant d’interjeter appel auprès d’une cour régionale. Vì thế vụ kiện được đưa ra tòa án cấp quận, sau đó kháng án lên tòa án khu vực. |
Le 4 décembre 2008, le guitariste américain Joe Satriani a déposé une plainte pour atteinte aux droits d'auteur contre Coldplay à Los Angeles. Ngày 4 tháng 12 năm 2008, Joe Satriani đã đệ đơn kiện Coldplay tại Los Angeles về vấn đề bản quyền ca khúc này. |
Je sais aussi que je peux déposer une plainte fiscale contre vous à moins que vous m'ameniez directement là où je veux aller. Tôi cũng biết là tôi có thể đánh thuế chống lại anh... trừ khi anh đưa tôi đến nơi mà tôi muốn dến. |
Un mouvement moscovite proche de l’Église orthodoxe russe accuse les Témoins de se livrer à des activités illégales et dépose une plainte contre eux. Một nhóm người có trụ sở ở Mát-xcơ-va, công khai liên kết với Giáo hội Chính Thống Nga, đã đâm đơn khiếu nại anh em chúng ta về việc có những hành vi phạm tội. |
Son fils Manuel Bibriesca Sahagún dépose une plainte distincte contre la journaliste, menacée de mort depuis la publication de ses livres et placée en résidence surveillée par un juge fédéral. Con trai của Sahagún Manuel Bibriesca Sahagún đã đệ đơn kiện riêng chống lại Wornat, người đã nhận được các mối đe dọa từ khi sách của bà được xuất bản và bị một thẩm phán liên bang bắt giữ. |
Par accord mutuel, les deux pays ont déposé une plainte à la cour internationale de justice à propos d'un litige sur le Golfe du Maine, et les deux acceptèrent la décision juridique qui en résulta le 12 octobre 1984. Bởi thỏa thuận thông thường, hai nước đã gửi một báo cáo về vịnh Maine là ranh giới tranh chấp lên Tòa án Tư pháp Quốc tế năm 1981; cả hai được chấp nhận của Toà án vào 12 tháng 10 năm 1984 nguyên tắc chia các ranh giới lãnh thổ biển. |
J'ai trouvé une plainte déposée par une Karen Foley dans le comté voisin. Tôi tìm thấy một đơn khiếu nại bởi 1 Karen Foley ở bang kế bên. |
Ainsi en 2003, l'EPIC (Electronic Privacy Information Center) des États-Unis a déposé une plainte contre Acxiom et JetBlue Airways devant la Federal Trade Commission (agence chargée aux États-Unis de veiller au respect du droit de la consommation et de contrôler les pratiques commerciales anticoncurrentielle), alléguant que ces deux entreprises fournissaient de l'information sur les consommateurs à Concepts Torch, une société embauchée par l'armée américaine « pour déterminer comment de l'information provenant de dossiers publics et privés pourrait être analysée pour aider à défendre les bases militaires contre des attaques par des terroristes et d'autres adversaires » . Vào năm 2003, Trung tâm Thông tin Bảo mật Điện tử đã đệ đơn kiện Ủy ban Thương mại liên bang chống lại Acxiom và JetBlue Airways , cáo buộc các công ty cung cấp thông tin người tiêu dùng cho Torch Concepts , một công ty do Quân đội Hoa Kỳ thuê để xác định thông tin từ hồ sơ công cộng và tư nhân có thể được phân tích để giúp bảo vệ căn cứ quân sự khỏi bị tấn công bởi những kẻ khủng bố và những kẻ thù khác". |
Ils prétendent que j'ai perdu une plainte qu'on devait déposer. Tôi làm thất lạc 1 đơn kiện quan trọng, đó là họ nói thế! |
D'autres témoignages sont déposés ensuite contre Georges Boudarel qui fait l'objet le 3 avril 1991, d'une plainte pour crimes contre l'humanité déposée par Me Jean-Marc Varaut, au nom de Wladyslaw Sobanski, ancien prisonnier du camp 113, et de l'Association nationale des anciens prisonniers et internés d'Indochine. Tháng 4 năm 1991, Georges Boudarel bị luật sư Jean-Marc Varaut, đại diện cho Wladislav Sobanski, một cựu tù nhân của trại 113, và Hội Cựu Tù nhân Đông Dương kiện vì tội ác chống lại loài người. |
Allen dépose plainte contre Destiny's Child pour avoir une indemnisation dans un tribunal de Chicago en Illinois en 2006 et les trois stars devaient comparaître devant un juge le jeudi 10 décembre pour donner leur témoignage. Allen sau đó đã gửi đơn kiện của mình chống lại Destiny’s Child để bồi thường thiệt hại tại một tòa án tại Chicago, Illinois năm 2006 khi cả ba thành viên của nhóm đều xuất hiện và đưa lời khai. |
Toutes les plaintes que je suis sur le point de déposer contre le gouvernement personnel de Votre Majesté au Congo sont le fruit d'une enquête minutieuse. Mọi trách nhiệm tôi đưa để chống lại việc tư của ngài ở Congo đều đã được điều tra cẩn thận. |
Cùng học Tiếng pháp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ déposer une plainte trong Tiếng pháp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng pháp.
Các từ liên quan tới déposer une plainte
Các từ mới cập nhật của Tiếng pháp
Bạn có biết về Tiếng pháp
Tiếng Pháp (le français) là một ngôn ngữ Rôman. Giống như tiếng Ý, Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha nó xuất phát từ tiếng Latinh bình dân, từng được sử dụng ở Đế quốc La Mã. Một người hoặc quốc gia nói tiếng Pháp có thể được gọi là "Francophone". Tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức tại 29 quốc gia. Tiếng Pháp là tiếng bản ngữ của nhiều người thứ tư trong Liên minh châu Âu. Tiếng pháp đứng thứ ba ở EU, sau tiếng Anh và tiếng Đức và là ngôn ngữ được giảng dạy rộng rãi thứ hai sau tiếng Anh. Phần lớn dân số nói tiếng Pháp trên thế giới sống ở châu Phi, có khoảng 141 triệu người châu Phi đến từ 34 quốc gia và vùng lãnh thổ có thể nói tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai. Tiếng Pháp là ngôn ngữ phổ biến thứ hai ở Canada, sau tiếng Anh, và cả hai đều là ngôn ngữ chính thức ở cấp liên bang. Nó là ngôn ngữ đầu tiên của 9,5 triệu người hoặc 29% và là ngôn ngữ thứ hai của 2,07 triệu người hoặc 6% toàn bộ dân số Canada. Trái ngược với các châu lục khác, tiếng Pháp không có sự phổ biến ở châu Á. Hiện nay không có quốc gia nào ở châu Á công nhận tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.