dedos del pie trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ dedos del pie trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dedos del pie trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ dedos del pie trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là caùc ngoùn chaân, ngón chân. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ dedos del pie
caùc ngoùn chaân(toes) |
ngón chân(toes) |
Xem thêm ví dụ
" Pero acerca de los dedos del pie? - Insistió la Falsa Tortuga. Nhưng khoảng ngón chân của mình? ́Rùa Mock tiếp tục tồn tại. |
Generalmente tienen sindactilia, es decir, tres dedos del pie apuntando adelante. Chúng nói chung có các ngón chân dính vào nhau, với ba ngón hướng về phía trước. |
Recorta su cinturón y sus botones, y resulta que los dedos del pie. Trims vành đai và các nút của mình, và lần lượt các ngón chân của mình. ́ |
Ahora, entrar en sus dedos del pie. Giờ thì đứng cho vững. |
Los hombros miden 28 metros de ancho y el más pequeño de los dedos del pie es suficientemente ancho como para que se pueda sentar en él una persona. Đỉnh đầu có 1.021 búi tóc và móng tay nhỏ nhất cũng đủ lớn để có thể đủ cho một người ngồi vào. |
Si recuerdo correctamente, los dos dedos del pie que le faltan dan fe de ello. Nếu tôi nhớ chính xác, thì anh có hai ngón chân bị cụt để chứng minh cho điều đó. |
Me duelen todos los dedos del pie derecho. Mọi ngón trên bàn chân phải đều đau. |
Entonces, ¿Qué es lo que demuestra que una nariz es una nariz, y que los dedos del pie son dedos del pie? Vậy thì điều gì quyết định mũi là mũi và ngón chân là ngón chân? |
Tras esto, marche con energía, pero con paso natural, pisando primero con el talón y luego con el resto del pie hasta llegar a la punta de los dedos. Sau khi khởi động, hãy bước nhanh và tự nhiên, gót chạm đất trước, rồi tới bàn chân và ngón chân. |
En contraste, el africano tenía una fuerte preferencia por picar los tobillos y los pies de esta persona, y claro, lo deberíamos haber sabido ya que se llaman mosqui- dedos del pie. Ngược lại, muỗi sốt rét châu Phi thích đốt ở mắt cá và bàn chân của người này và điều đó tất nhiên chúng tôi nên biết từ lâu vì chúng được gọi là muỗi, bạn thấy không? |
Al llegar al Valle del Lago Salado, el médico le amputó los dedos de los pies, pero el profeta Brigham Young le prometió que no le cortarían más partes del pie. Khi bà đến Thung Lũng Salt Lake, bác sĩ đã cắt bỏ các ngón chân của bà, nhưng bà được tiên tri Brigham Young, hứa rằng bà sẽ không phải bị cắt bỏ phần chân nào của mình nữa. |
Y, dado que yo nací sin los huesos del peroné, y tenía los pies doblados hacia adentro, y unos cuantos dedos en este pie, y unos cuantos en este otro, él tuvo que ser quien llevara, este extraño tuvo que ser quien llevara la mala noticia. Và bởi vì tôi sinh ra đã không có xương ống chân Bàn chân lại gập lại với vài ngón chân chân này, vài ngón chân chân kia. Ông phải làm người đưa đến hung tin. |
Él dijo de su enfermedad: «Me toco la punta de los dedos de una manera extraña, no piso las grietas; si voy paso de una superficie a otra nueva - ya sea de moqueta a cemento, o de cemento a madera, o de madera a cemento, cualquier nueva superficie - tengo que cerciorarme de que todas las partes del pie toquen de igual manera el suelo antes de que lo toque. Anh nói về tình trạng của mình: "Tôi chạm vào đầu ngón tay một cách rất kì là; tôi không giẫm đè lên cách vết nứt; khi tôi bước sang một bề mặt mới từ thảm sang bê tông, hay từ bê tông sang gỗ, hay từ gỗ sang bê tông, bất kì bề mặt mới nào - tôi luôn đảm bảo mọi phần của bàn chân chạm mặt đất ngang nhau trước khi chạm vào bề mặt mới. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dedos del pie trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới dedos del pie
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.