decir palabrotas trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ decir palabrotas trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ decir palabrotas trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ decir palabrotas trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là nói bậy, văng tục, chửi bậy, chửi thề, nói tục. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ decir palabrotas

nói bậy

(swear)

văng tục

(swear)

chửi bậy

(swear)

chửi thề

(swear)

nói tục

(swear)

Xem thêm ví dụ

Por primera vez desde que había comenzado a decir palabrotas, se sentía muy feliz.
Lần đầu tiên kể từ khi bắt đầu chửi thề, nó đã cảm thấy thực sự vui.
Decir palabrotas
Tôi Chửi Thề ...
Poco a poco, Andrei comenzó a sentirse enojado con más frecuencia, y encontró cada vez más razones para decir palabrotas.
Dần dần Andrei bắt đầu cảm thấy tức giận thường xuyên hơn và thấy càng có nhiều lý do hơn để chửi thề.
El artículo sigue diciendo: “Los peritos explican que el decir palabrotas es una manera de descargar las emociones que la frustración ha intensificado”.
Đây quả là loại hiểu biết đầy mâu-thuẫn của các đầu óc khôn-ngoan giả tạo mà sứ-đồ Phao-lô đã khuyên Ti-mô-thê phải coi chừng: “Tránh những lời hư-không phàm-tục và những sự cãi lẽ bằng tri-thức ngụy xưng là tri-thức.”
No había tenido la intención de decir una palabrota.
Tôi đã không có ý chửi thề.
A eso Chaytor Mason añade unas palabras en favor de las palabrotas, al decir: “El lenguaje blasfemo, el echar maldiciones o como usted quiera llamarlo, es un método que por mucho tiempo ha resultado eficaz para desahogar las emociones que la frustración ha producido”.
Ông Chaytor Mason cũng bênh-vực các lời thô tục và quả-quyết rằng: “Lời lẽ thô tục, nguyền rủa, hay gọi là chi đi nữa, là một phương cách được dùng từ lâu rồi và có hiệu-quả để phóng thích các sự xúc cảm chồng chất vì bực tức do thất bại.”
El decir palabrotas se me estaba arraigando con tanta fuerza como las matas espinosas se adhieren al pelo de los perros.
Việc chửi thề đi kèm theo lời nói của tôi như cây ngưu bàng bám chặt vào lông chó.

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ decir palabrotas trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.