cuvinte încrucişate trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?
Nghĩa của từ cuvinte încrucişate trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cuvinte încrucişate trong Tiếng Rumani.
Từ cuvinte încrucişate trong Tiếng Rumani có nghĩa là trò chơi ô chư. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ cuvinte încrucişate
trò chơi ô chư
|
Xem thêm ví dụ
Dacă te plictiseşti, am o revistă cu cuvinte încrucişate în torpedou. Nếu anh thấy chán thì có thể lấy cuốn sách và chơi trò ô chữ. |
Cuvinte încrucişate. Những câu đố, |
Fac cuvinte încrucişate? Có giải ô chữ không? |
NU V-AŢI bucura să aflaţi un secret sau să rezolvaţi un careu de cuvinte încrucişate? BẠN có thích biết một điều bí mật hay giải đáp một trò chơi đố không? |
Prinde bine la cuvinte încrucişate. Rất tiện lợi để dùng chơi ô chữ. |
Atunci... cine este bun la cuvinte încrucişate? Ai giỏi ghép hình nào? |
Aceste cuvinte încrucişate englezeşti sunt foarte grele, nu crezi? Ồ, mấy cái ô chữ tiếng Anh này hiểm hóc quá, cô không nghĩ vậy sao? |
Să ne gândim: Datorită creierului respirăm, râdem, plângem, dezlegăm cuvinte încrucişate, construim calculatoare, mergem cu bicicleta, scriem poezii şi privim plini de veneraţie cerul înstelat. Hãy xem xét điều này: Nhờ bộ não, chúng ta có thể thở, cười, khóc cũng như giải đáp những câu hỏi khó, tạo ra máy vi tính, đi xe đạp, làm thơ và nhìn lên bầu trời về đêm với cảm giác tôn kính sâu xa. |
Aveam un obicei fermecător pe atunci, care consta în a aştepta până seara târziu, când părinţii mei se relaxau după o zi grea de muncă, rezolvând cuvinte încrucişate şi uitându- se la televizor. Hồi đó tôi có một thời khóa biểu rất hấp dẫn nhé, đó là đợi đến khi tối muộn bố mẹ đi nghỉ sau một ngày làm việc mệt nhọc, chơi giải ô chữ, xem TV. |
Aveam un obicei fermecător pe atunci, care consta în a aştepta până seara târziu, când părinţii mei se relaxau după o zi grea de muncă, rezolvând cuvinte încrucişate şi uitându-se la televizor. Hồi đó tôi có một thời khóa biểu rất hấp dẫn nhé, đó là đợi đến khi tối muộn bố mẹ đi nghỉ sau một ngày làm việc mệt nhọc, chơi giải ô chữ, xem TV. |
Chihuahua este singura „rasă naturală de jucărie“, cu alte cuvinte, singurul căţel care nu a rezultat din încrucişarea exemplarelor mai mari în cadrul aceleiaşi rase. Chó Chihuahua là giống chó kiểng duy nhất nhỏ “tự nhiên”, tức không được lai tạo từ những con cùng giống nhưng lớn hơn. |
Cùng học Tiếng Rumani
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cuvinte încrucişate trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Rumani
Bạn có biết về Tiếng Rumani
Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.