contraer nupcias trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?

Nghĩa của từ contraer nupcias trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ contraer nupcias trong Tiếng Tây Ban Nha.

Từ contraer nupcias trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là kết hôn, cưới, lập gia đình, lấy vợ, lấy chồng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ contraer nupcias

kết hôn

(to get married)

cưới

(to get married)

lập gia đình

(wed)

lấy vợ

(get married)

lấy chồng

(marry)

Xem thêm ví dụ

Fue feliz, aunque nunca se casó y aunque tenía la esperanza celestial sin la perspectiva de contraer nupcias.
Anh có hạnh phúc, mặc dù anh không bao giờ có vợ và mặc dù anh có hy vọng lên trời tức sẽ không lấy vợ.
□ ¿Por qué no deberían apresurarse a contraer nupcias los jóvenes cristianos?
□ Tại sao tín đồ đấng Christ còn trẻ tuổi không nên vội vàng hấp tấp bước vào hôn nhân?
15. a) ¿Cuál es la única base bíblica para el divorcio con la posibilidad de contraer nuevas nupcias?
15. a) Lý do duy nhất nào trong Kinh-thánh cho phép ly dị và có thể tái hôn?
El único fundamento bíblico para un divorcio que permita contraer segundas nupcias es la “fornicación”, es decir, las relaciones sexuales extramaritales. (Mateo 19:9.)
Chỉ một lý do mà Kinh-thánh cho phép ly dị và được tái hôn là “tà-dâm”—sự liên lạc tình dục ngoài hôn nhân (Ma-thi-ơ 19:9).
Jesús reconoció que la fornicación es el único motivo aceptable desde el punto de vista de las Escrituras para obtener el divorcio y poder contraer nuevas nupcias.
(Ma-thi-ơ 19:9) Ở đây Chúa Giê-su thừa nhận rằng tội tà dâm là lý do ly hôn chính đáng theo Kinh Thánh—quả vậy, đó là lý do chính đáng duy nhất cho phép tái hôn.
b) ¿Por qué es provechoso reflexionar sobre estos asuntos antes de contraer nupcias?
b) Tại sao nên suy nghĩ đến những điều ấy trước khi bước vào hôn nhân?
15 Como se mencionó en el capítulo 2 de este libro, la fornicación es la única base bíblica para divorciarse con la posibilidad de contraer nuevas nupcias.
15 Như đã được đề cập nơi Chương 2, tội tà dâm là lý do duy nhất mà Kinh-thánh cho phép ly dị và có thể tái hôn* (Ma-thi-ơ 19:9).
(Génesis 2:24.) Jesucristo especificó la única base bíblica para el divorcio con la posibilidad de contraer nuevas nupcias: la “fornicación”, es decir, las relaciones sexuales extramaritales ilícitas.
Trong Kinh-thánh, Giê-su Christ cho biết chỉ có một lý do để ly dị và có thể tái hôn.
La única base bíblica para divorciarse y contraer nuevas nupcias es la inmoralidad sexual de carácter grave de cualquiera de los componentes de la pareja. (Mateo 5:32.)
Chỉ khi nào một hoặc cả hai người phạm tội vô luân thì Kinh-thánh mới cho phép ly dị và có thể tái hôn (Ma-thi-ơ 5:32).

Cùng học Tiếng Tây Ban Nha

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ contraer nupcias trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.

Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha

Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.