camba trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ camba trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ camba trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ camba trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là đường cỏ bị cắt, vạt cỏ bị cắt, vệt cỏ bị cắt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ camba
đường cỏ bị cắt(swath) |
vạt cỏ bị cắt(swath) |
vệt cỏ bị cắt(swath) |
Xem thêm ví dụ
Camba de Dios El humor de mi país (1982) Lado A 1. Giao hưởng số 1 Dự cảm nội chiến (1981) Giao hưởng số 2 Tổ quốc tôi (1984). |
Pero tu cara ha camb ¡ ado. Tốt, mặt mày đã thay đổi! |
¿Por qué habría de camb ¡ aria? Tại sao tôi lại thay đổi nó? |
¿Me camb ¡ an de celda, por favor? Tôi có thể dời tới nơi khác không? |
La remediación de la bahía de Homebush es importante debido a su impacto en la cadena alimenticia que extiende a través de bentos no sólo a la especie protegida y amenazada del local de pájaros, pero también a JAMBA y a las especies protegidas CAMBA y a las especies que utilicen otros campos húmedos protegidos por Ramsar. Việc khắc phục vịnh Homebush rất quan trọng vì nó ảnh hưởng đến chuỗi thức ăn, mở rộng thông qua các động vật đáy biển không chỉ đối với các loài chim bị đe doạ và bị đe doạ tại địa phương mà còn đối với các loài và các loài được bảo vệ bởi JAMBA và CAMBA sử dụng các vùng đất ngập nước Ramsar được bảo vệ. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ camba trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.