cafés trong Tiếng Tây Ban Nha nghĩa là gì?
Nghĩa của từ cafés trong Tiếng Tây Ban Nha là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ cafés trong Tiếng Tây Ban Nha.
Từ cafés trong Tiếng Tây Ban Nha có các nghĩa là tiệm cà phê, quán cà phê, cà phê, hộp đêm, màu cà phê. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ cafés
tiệm cà phê(café) |
quán cà phê(café) |
cà phê(café) |
hộp đêm(café) |
màu cà phê
|
Xem thêm ví dụ
No es raro oír de jóvenes que gastan hasta 200 dólares al mes en dichos cafés. Những người trẻ tiêu 200 Mỹ kim mỗi tháng tại những quán đó không phải là điều hiếm thấy. |
Son tiendas, restaurantes, oficinas... Cafés, clubes. cửa tiệm, nhà hàng, văn phòng, quán cà phê, câu lạc bộ. |
Salimos a por cafés, y pensé, " Oye el colegio ha empezado ". Bọn anh ra ngoài mua ít cà-phê, và anh nghĩ, " Ôi, đã đến lúc đi học rồi. |
Tus ojos siguen siendo cafés. Mắt cậu vẫn màu nâu. |
Antes de la aparición de las bolsas, las acciones se intercambiaban mediante intermediarios en los cafés y en las orillas de los caminos. Trước khi có sở này, chứng khoán được trao đổi qua tay những người môi giới chứng khoán tại các phòng cà phê và bên lề đường. |
Esos ojos cafés grandes. Bụ bẫm, mắt nâu. |
Georges, dos cafés. Georges, cho hai cà-phê. |
¿Cuántos cafés te has tomado? Cậu uống bao nhiêu rồi? |
He pasado mucho tiempo pensando en los cafés durante los últimos 5 años, porque he estado en esta búsqueda investigando de dónde provienen las buenas ideas. Tôi đã bỏ ra rất nhiều thời gian suy nghĩ về những quán cà phê trong suốt 5 năm qua, bởi vì tôi đang trong 1 nhiệm vụ truy ra câu trả lời cho câu hỏi những ý tưởng độc đáo từ đâu mà xuất hiện. |
Tampoco frecuento cafés. Tôi cũng thường không đến các quán cafe. |
Dos cafés. Hai cà phê. |
El trío salía todos los días a aventurarse en cafés y tiendas de donas, paradas de autobús y esquinas. Bộ ba bắt đầu cuộc phiêu lưu hàng ngày ở cửa hàng cà phê và bánh donut rồi đến trạm xe buýt và các góc đường. |
En invierno no llevamos los cafés a la mesa. Mùa đông chúng tôi không phục vụ cà-phê ở bàn. |
Si estaba cansada, tomaba más cafés expresos. Nếu mệt thì tôi uống nhiều cafe espresso. |
Quiero llevar contenedores y convertirlos en cafés saludables. Tôi muốn lấy đi các công-ten-nơ chở hàng và biến chúng thành quán cà phê có lợi cho sức khỏe. |
No son casas son oficinas, tiendas, cafés, restaurantes, clubes. Đó không phải là nhà, đó là văn phòng, cửa tiệm, quán cà phê, nhà hàng, câu lạc bộ. |
Esta es la famosa pintura de Hogarth de una cena política en una taberna; así se veían los cafés en esa época. Đây là bức tranh nổi tiếng của Hogarth về 1 bữa tối của các chính trị gia ở 1 quán rượu ngày xưa, nhưng đấy chính là những hình mẫu thời đó của những quán cà phê. |
CAF Marruecos. Quốc kỳ Maroc. |
Esta realidad fue descrita por un periodista que notó que "En Stepanakert, es imposible encontrar un hombre capaz - sea voluntario armenio o residente local - sin uniforme. en Azerbaiyán, hombres con edad para ser reclutados frecuentan cafés." Thực tế này được phản ánh bởi một phóng viên, ghi lại là "Tại Stepanakert, không tài nào có thể tìm được một người đàn ông nào - dù là quân tình nguyện hay người địa phương, mà không mặc quân phục. ở Azerbaijan, thanh niên trong độ tuổi quân dịch thì lại la cà trong các quán cà phê." |
Lo otro que hizo que los cafés fueran importantes, es la arquitectura del espacio. Nhưng 1 chuyện khác làm cho quán cà phê này trở nên quan trọng chính là không gian kiến trúc của nơi này. |
Un ataque por parte de la CAF lanzado durante la mañana falló al tratar de localizar la fuerza enemiga. Creyendo que las operaciones japonesas del 1 y 4 de febrero habían sido para reforzar, no para evacuar, las fuerzas estadounidenses en Guadalcanal procedieron de forma lenta y cautelosa, avanzando tan sólo 820 metros diarios. Tin rằng các động thái của quân Nhật vào ngày 1 và 4 tháng 2 là nỗ lực tăng viện chứ không phải rút quân, lính Mỹ tại Guadalcanal tiến quân một cách chậm chạp và thận trọng, chỉ 820 m mỗi ngày. |
¿Podrías ir a comprarnos cuatro cafés americanos? Sao em không chạy xuống đó bưng cho tụi mình bốn ly cà phê, thường hả? |
Y así fue hasta que surgieron los cafés. Toda una población estaba embriagada todo el día. Và cho đến khi sự xuất hiện của quán cà phê, thì toàn bộ dân chúng ai cũng say sưa suốt ngày. |
Mis ojos son cafés. Tôi có mắt nâu. |
Ándate hasta el café Uruguay y tráenos dos cafés de los ricos. Mang cho tôi hai cà phê hảo hạng nhé. |
Cùng học Tiếng Tây Ban Nha
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ cafés trong Tiếng Tây Ban Nha, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Tây Ban Nha.
Các từ liên quan tới cafés
Các từ mới cập nhật của Tiếng Tây Ban Nha
Bạn có biết về Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Tây Ban Nha (español), cũng được gọi là tiếng Castilla, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Iberia-Rôman của nhóm ngôn ngữ Rôman, và là tiếng phổ biến thứ 4 trên thế giới theo một số nguồn, trong khi có nguồn khác liệt kê nó là ngôn ngữ phổ biến thứ 2 hay thứ 3. Nó là tiếng mẹ đẻ của khoảng 352 triệu người, và được dùng bởi 417 triệu người khi tính thêm các người dùng nó như tiếng phụ (theo ước lượng năm 1999). Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha có ngữ pháp và từ vựng rất giống nhau; số lượng từ vựng tương tự nhau của hai ngôn ngữ này lên đến 89%. Tiếng Tây Ban Nha là ngôn ngữ cơ bản của 20 quốc gia trên thế giới. Người ta ước tính tổng số người nói tiếng Tây Ban Nha là khoảng 470 đến 500 triệu, làm nó trở thành ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi thứ hai trên thế giới theo số lượng người bản ngữ.