bijuterie trong Tiếng Rumani nghĩa là gì?

Nghĩa của từ bijuterie trong Tiếng Rumani là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ bijuterie trong Tiếng Rumani.

Từ bijuterie trong Tiếng Rumani có các nghĩa là ngọc đá qúy, Trang sức. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ bijuterie

ngọc đá qúy

noun

Trang sức

Bijuteriile furate din casa din Sacramento au apărut la un magazin de amanet din Modesto.
Trang sức bị trộm từ nhà ở Sacramento xuất hiện trong 1 tiệm cầm đồ ở Modesto.

Xem thêm ví dụ

Bijuteriile Coroanei sunt de fapt superbe.
Các đồ trang sức vương miện thực sự khá tuyệt vời.
Tocmai am tras o asteptare grea la magazinul de bijuterii unde trebuia sa mergem pentru nunta.
Em vừa lôi một cặp đôi kì dị ra khỏi khách sạn bình dân mà ta định tổ chức lễ cưới.
La şaptezeci de ani după război, este, din nou, o „cutie de bijuterii”.
Bảy mươi năm sau chiến tranh, một lần nữa, đó là “Chiếc Hộp Đá Quý” của một thành phố.
„O STRĂLUCITOARE BIJUTERIE ÎN NUANŢE DE ALBASTRU ŞI ALB.“
“MỘT VIÊN NGỌC LẤP LÁNH SẮC XANH VÂN TRẮNG”.
Dacă aţi purtat vreodată bijuterii cu încrustaţii de sidef sau aţi folosit nasturi de sidef, probabil că ei au fost făcuţi din midii.
Nếu bạn từng đeo đồ trang sức cẩn xà cừ, hoặc dùng nút áo bằng xà cừ, những thứ đó rất có thể cũng được lấy từ trai.
Îți dau bijuteria, tu îmi dai 100 de dolari și când vine proprietarul... "
Tôi sẽ đưa anh sợi dây chuyền, anh đưa tôi một trăm đô la, và khi anh bạn kia tới... "
Tatăl sau a intrat din nou în afacerile cu bijuterii.
Bố cậu ấy quay lại buôn bán trang sức.
E bijuteria coroanei a Marinei!
Nó là viên ngọc quý của Hải quân đó.
Purtaţi cu toţii bijuteriile cele mai alese!
Tất cả bọn mày đều đeo mấy loại trang sức giá trị nhất!
Am niste blanuri si ceva bijuterii.
Tôi có vài cái áo lông và ít trang sức.
Bijuteriile mele!
Trang sức của tôi!
Mă tem că bijuteriile şi alte asemenea fineţuri nu sunt permise.
Bên cạnh đó, tôi e rằng những đồ trang sức lộng lẫy là không được phép.
Manufactura există din 1874 și reunește peste 40 de meserii, de la conceperea până la livrarea unui ceas cu sisteme complexe sau a unei bijuterii de lux. .
Xưởng chế tạo được thành lập từ năm 1874, hơn 40 ngành nghề được tập trung tại đấy, từ khâu nghiên cứu đến khâu giao hàng của mỗi một mẫu đồng hồ phức tạp hay một mẫu trang sức cao cấp..
Inelul tău nu este o bijuterie
Nhẫn cậu đeo không phải là đồ trang trí
De unde ai bijuteriile alea?
Ông đã lấy tất cả những châu báu đó ở đâu?
Îmbrăcămintea consta dintr-o lenjerie simplă și albă, și atât bărbații cât și femeile din clasele de sus purtau peruci, bijuterii și cosmetice pentru tratament.
Quần áo được làm từ các tấm vải lanh đơn giản và được tẩy trắng, trong khi đàn ông và phụ nữ ở tầng lớp thượng lưu đội những bộ tóc giả, sử dụng đồ trang sức cùng mỹ phẩm.
Imediat după divorțul ei de Donald Trump, ea a semnat un acord cu William Morris Agency și a dezvoltat linii de îmbrăcăminte, bijuterii și produse de înfrumusețare care au fost vândute cu succes în emisiunile de teleshopping de pe diferite canale de televiziune.
Sau khi li hôn với Donald Trump, Ivana Trump đã kí hợp đồng với William Morris Agency và phát triển các dòng sản phẩm trang phục, đồ trang sức, làm đẹp và bán qua các kênh truyền hình mua sắm. ^ van Meter, Johnathan (tháng 5 năm 1989).
Bijuterii?
Nữ trang?
Ca parte a instruirii sale, Manfred a fost repartizat la Secţia de bijuterii, unde, de regulă, nu lucrau stagiarii.
Trong quá trình đào tạo, anh Minh được chuyển sang phòng nữ trang, một bộ phận thường không nhận nhân viên tập sự.
Atunci, slujitorul i-a dat brăţări şi bijuterii Rebecăi şi a întrebat-o dacă exista loc pentru el să stea în casa tatălui ei.
Sau đó, người tôi tớ đeo những vòng đeo tay và đồ nữ trang lên người của Rê Be Ca và hỏi có phòng trong nhà cha của cô cho ông ở không.
La plecare, ia haine, bani, bijuterii şi mici aparate electronice.
Khi rời đi, hắn lấy quần áo, tiền, trang sức, và thiết bị điện tử nhỏ.
Jumătate din fetele din clasă poartă bijuterii
Có đến nửa số học sinh trong lớp đang đeo nữ trang mà
" Totul, de la tablouri, la sculpturi, " de la tapiserii si chiar până la bijuterii, totul e înapoiat.
STOKES: Tất cả mọi thứ từ những bức tranh đến các tác phẩm điêu khắc, những tấm thảm, thậm chí cả trang sức, đều đã và đang được trả lại.
Yeomenii şi bijuteriile coroanei
Vệ binh và những bảo vật của vương quyền
Cu timpul am câştigat un renume, dar şi mulţi bani, suficienţi încât să-mi permit să port bijuterii scumpe şi blănuri de vizon şi chiar să locuiesc într-un apartament de lux.
Với thời gian, tôi nổi tiếng và kiếm được nhiều tiền—đủ để hưởng cuộc sống xa hoa với nữ trang, áo choàng lông chồn và một căn hộ sang trọng nhất.

Cùng học Tiếng Rumani

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ bijuterie trong Tiếng Rumani, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Rumani.

Bạn có biết về Tiếng Rumani

Tiếng Rumani là ngôn ngữ được khoảng 24 đến 28 triệu dân sử dụng, chủ yếu ở România và Moldova. Đây là ngôn ngữ chính thức ở România, Moldova và tỉnh tự trị Vojvodina của Serbia. Ở nhiều quốc gia khác cũng có người nói tiếng Rumani, đáng chú ý là Ý, Tây Ban Nha, Israel, Bồ Đào Nha, Anh Quốc, Hoa Kỳ, Canada, Pháp và Đức.