betaling trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ betaling trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ betaling trong Tiếng Hà Lan.
Từ betaling trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là Thanh toán, thanh toán. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ betaling
Thanh toánnoun Ik bel omdat we nu vier maanden verder zijn, en we nog geen betaling van u hebben ontvangen. Tôi gọi vì đã bốn tháng rồi, vẫn chưa nhận được thanh toán của ông. |
thanh toánnoun Ik bel omdat we nu vier maanden verder zijn, en we nog geen betaling van u hebben ontvangen. Tôi gọi vì đã bốn tháng rồi, vẫn chưa nhận được thanh toán của ông. |
Xem thêm ví dụ
Toen u zich aanmeldde voor AdMob, hebben we ook een AdSense-account voor u gemaakt zodat we u betalingen kunnen sturen. Khi bạn đăng ký AdMob, chúng tôi cũng đã tạo một tài khoản AdSense gửi các khoản thanh toán cho bạn. |
Mijn partner en ik proberen dakloze veteranen in betaalbare woningen te krijgen. Cộng sự của tôi và tôi... đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn |
Hey, die gaat betalen me om hier te komen? Thế ai sẽ trả công cho tôi đây? |
Voor de verwerking van de betaling moet u het unieke referentienummer toevoegen aan het overboekingsformulier van uw bank. Để xử lý giao dịch thanh toán, bạn cần phải cung cấp số tham chiếu riêng của mình khi điền biểu mẫu chuyển khoản của ngân hàng. |
Als uw land hier wordt vermeld, raden we u aan deze instructies voor SEPA-betalingen te raadplegen. Nếu quốc gia của bạn được liệt kê tại đây, chúng tôi khuyên bạn nên đọc các hướng dẫn dành cho thanh toán SEPA này. |
Tegen de tijd dat ik stage liep, kon ik nauwelijks het onderhoud van mijn moeders 13 jaar oude auto betalen. En ik was een betaalde arts. Lúc đó, tôi là một thực tập sinh làm công việc bàn giấy, chỉ vừa đủ khả năng tài chính để bảo dưỡng cho chiếc xe ô tô 13 tuổi của mẹ tôi, tôi cũng là 1 bác sĩ được trả lương. |
Automatische betalingen is een betalingsinstelling in Google Ads. Thanh toán tự động là một tùy chọn cài đặt thanh toán trong Google Ads. |
Wij betalen beter. Chúng tôi trả lương cao hơn. |
In dat geval wordt een regelitem voor ingehouden belasting weergegeven op de pagina Betalingen in uw account. Trong trường hợp này, bạn sẽ thấy mục hàng cho giữ lại thuế trên trang Thanh toán trong tài khoản của mình. |
Eindelijk betalen ook Amerikaanse families een prijs voor olie. Và cuối cùng, những gia đình Mỹ trả giá để mua dầu. |
Als er twee weken zijn verstreken sinds u de overboeking heeft uitgevoerd en de betaling nog steeds niet wordt weergegeven in uw account, kunt u contact met ons opnemen. Nếu chưa thấy khoản thanh toán hiển thị sau 2 tuần kể từ khi chuyển tiền thì bạn có thể liên hệ với chúng tôi. |
Ik bel omdat we nu vier maanden verder zijn, en we nog geen betaling van u hebben ontvangen. Tôi gọi vì đã bốn tháng rồi, vẫn chưa nhận được thanh toán của ông. |
5 Omdat er niet genoeg goud en zilver in de koninklijke schatkist is om de schatting te betalen, haalt Hizkia al het edelmetaal uit de tempel dat er te vinden is. 5 Vì không đủ số lượng vàng và bạc trong kho nhà vua để triều cống, Ê-xê-chia phải dùng đến những quý kim thuộc đền thờ. |
Klik voor deze pagina op het tandwielpictogram en kies Facturering en betalingen. Để đến đó, hãy nhấp vào biểu tượng bánh răng và chọn Lập hóa đơn & thanh toán. |
Ik zal je de kosten van de man betalen Ta sẽ trả số tiền giá trị của tên đó |
Ze had wat later gewerkt dan normaal om een boete te betalen die ze kreeg voor tippelen. Lúc đó cô ta làm việc trễ hơn bình thường để cố trả số tiền phạt vì đã nhận lời gạ gẫm. |
Verzekeringsmaatschappijen gebruiken de premies die hun verzekeringnemers betalen voor de uitbetaling van claims. Các công ty bảo hiểm dùng số tiền người mua bảo hiểm đóng để chi trả cho các vấn đề. |
Was het onbillijk de werkers van het elfde uur hetzelfde te betalen als degenen die de hele dag hadden gewerkt? Trả lương cho người làm công vào giờ thứ 11 bằng với người làm việc cả ngày có bất công không? |
In overeenstemming met de voorwaarden van uw overeenkomst met Google zijn de betalingen die Google voor uw diensten verricht, definitief. Google gaat ervan uit dat in deze betalingen alle eventueel van toepassing zijnde belastingen zijn verwerkt. Theo điều khoản trong thỏa thuận của bạn với Google, thanh toán do Google thực hiện cho các dịch vụ được cung cấp là cuối cùng và sẽ được coi là bao gồm tất cả các loại thuế hiện hành nếu có. |
Ik kan je betalen. Tôi có thể trả tiền. |
Krijg je al de zegeningen van het betalen van tiende — in geloof? Các em hiện có kinh nghiệm được những phước lành của việc đóng tiền thập phân—với đức tin không? |
Voorbeeld 2: Geen advertenties laten zien aan gebruikers die betalende abonnees van uw app zijn; advertenties laten zien aan gebruikers die een gratis abonnement op uw app hebben. Ví dụ 2: Không hiển thị quảng cáo tới người dùng là người đăng ký có trả tiền của ứng dụng của bạn; hiển thị quảng cáo cho người dùng là người đăng ký miễn phí ứng dụng của bạn. |
Geen tienden betalen, is een duidelijke schending van Gods geboden. Không nộp thuế thập phân rõ ràng là một sự vi phạm điều răn Đức Chúa Trời. |
Vindt je het erg, ik betaal de rest over # dagen? Hai ngày nữa tôi trả cô nhé? |
Normaal gesproken moet je mensen betalen om dit te doen. Bình thường bạn phải trả công cho người ta để làm điều này. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ betaling trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.